1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P16)

Bạn không nhất thiết phải làm việc trong lĩnh vực ô tô để học các từ vựng này. Bạn hoàn tòn có thể ứng dụng những từ vựng này trong cuộc sống hàng ngày! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô (P16) nha

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát 心のまま (Lắng nghe lời trái tim)

>>> Sự khác nhau giữa 2 ngữ pháp N3:「ほかない」và「にほかならな い」

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P16)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P16)

 

 

1501 トヨタ生産方式 とよたせいさんほうしき phương thức sản xuất của Toyota
1502 ドライバー   tua vít
1503 トラッキング   đặt đường ray
1504 トラブルシューティング   giải quyết vấn đề
1505 トランジスタ   transistor bán dẫn
1506 取扱い とりあつかい sử dụng
1507 取扱い注意 とりあつかいちゅうい chú ý khi sử dụng
1508 トリガー   bộ khởi động
1509 取替え とりかえ thay thế
1510 取締法 とりしまりほう luật xử lý
1511 取付け とりつけ gắn
1512 取除く とりのぞく tháo bỏ
1513 トリマー   biến trở
1514 砥粒 とりゅう chất mài mòn
1515 塗料 とりょう sơn
1516 ドリル   may khoan điện
1517 トルク   momen xoắn
1518 ドレッシング   nước sốt
1519 ドローイングボルト   bu lông chuốt
1520 トンボ   bộ đếm
1521 内径 ないけい đường kính trong
1522 内径切削 ないけいせっさく gia công cơ khí đường kính trong
1523 内臓 ないぞう nội tạng
1524 内転サイクロイド ないてんさいくろいど hypocycloid
1525 内部 ないぶ bên trong
1526 内部抵抗 ないぶていこう trở kháng trong
1527 内部摩擦 ないぶまさつ ma sát trong
1528 内面研削盤 ないめんけんさくばん máy mài,cắt gọt bên trong,bề trong
1529 内容 ないよう nội dung
1530 内輪 ないりん trục bên trong
1531 長靴 ながぐつ ủng,đôi ủng,giầy ống
1532 中ぐり なかぐり lỗ khoan
1533 中ぐりバイト なかぐりばいと duụng cụ thanh khoan,cần khoan
1534 中ぐり盤 なかぐりばん máy khoan,máy đào
1535 長さ ながさ chiều dài
1536 流す ながす thả trôi,làm chảy đi
1537 長手の逃げ ながてのにげ rãnh,đường thoát trục dài
1538 長手方向 ながてほうこう hướng trục dài
1539 流れ形 ながれがた dạng suông
1540 ナショナルテ-パ   côn quốc gia
1541 生爪 なまずめ móng tay
1542 なまり chì
1543 並場 なみば nơi bình thường
1544 並目ねじ なみめねじ ren ốc to,ren to
1545 ならい旋盤 ならいせんばん máy tiện mô phỏng
1546 ならいフライス盤 ならいふらいすばん máy cán nghiêng,máy phay nghiêng
1547 ならし運転 ならしうんてん vận hành mô phỏng
1548 慣れる なれる quen với
1549 軟鋼 なんこう thép dẻo
1550 軟質 なんしつ chất dẻo,mềm mịn
1551 難燃性 なんねんせい tính chịu nhiệt
1552 軟発振 なんはっしん dao động mềm
1553 ニードルバルブ   van kim
1554 逃げ面 にげめん sườn,hông,cánh,bên sườn
1555 逃げ面磨耗 にげめんまもう ma sát sườn
1556 2次側 にじがわ bên thứ hai
1557 2進数 にしんすう hệ đếm số 2
1558 日常 にちじょう thường ngày
1559 日常点検 にちじょうてんけん kiểm tra hằng ngày
1560 日常保全 にちじょうほぜん bảo dưỡng hằng ngày
1561 ニッケル   chát niken
1562 ニッケル鋼 にっけるこう thép niken
1563 日程計画 にっていけいかく kế hoạch nhật trình
1564 二番角 にばんかく góc thứ 2
1565 2番タップ にばんたっぷ van thứ 2
1566 二番取旋盤 にばんとりせんばん máy tiện lần thứ 2
1567 荷物 にもつ hành lý
1568 ニュートラル   trung tính
1569 入力 にゅうりょく nhập vào
1570 入力電圧 にゅうりょくでんあつ điện áp đầu vào
1571 任意 にんい tùy chọn
1572 ネジ切り ねじきり cắt ốc,cắt bu lông,lắp ren,đinh ốc
1573 ねじ切りバイト ねじきりばいと dụng cụ làm ren
1574 ネジ締め ねじしめ vặn ốc,xoắn ốc,bu lông chặt lại
1575 ねじ歯車 ねじはぐるま bánh răng đinh ốc
1576 ねじれ角 ねじれかく góc xoắn
1577 ねじれ刃 ねじれは đường rãnh xoắn
1578 ねつ nhiệt
1579 熱処理 ねつしょり xử lý nhiệt
1580 熱電対 ねつでんつい bộ nhiệt điện
1581 粘性 ねんせい tính nhớt,sền sệt,dính,dẻo
1582 粘度 ねんど tính nhớt,sền sệt,lầy nhầy,dính,dẻo
1583 粘度指数 ねんどしすう chỉ số nhầy dính,hệ số nhớt,dẻo
1584 のう não
1585 納期 のうき ngày giao hàng
1586 能動回路 のうどうかいろ mạch năng động
1587 濃度分布 のうどぶんぷ phân bố nồng độ
1588 ノギス   thước kẹp
1589 のこ歯ねじ のこばねじ đường ren xoáy trôn ốc của bu lông,ốc vít
1590 鋸刃 のこは dao cưa
1591 延労働時間 のべろうどうじかん thời gian làm việc kéo dài
1592 răng
1593 場合 ばあい trường hợp
1594 歯厚マイクロメータ はあつまいくろめーた trắc vi kế,dụng cụ đo vi lượng độ dày bánh răng
1595 ばい lần
1596 バイアス   độ lệch
1597 背圧 はいあつ áp lực sau
1598 配管 はいかん ống dẫn
1599 配管径 はいかんけい đường kính ống dẫn
1600 配管内 はいかんない trong ống dẫn

 

Review lại phần 15 với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!! >>> 1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P15)

Bạn đang tìm một mái nhà uy tín, bạn cần một người thầy tận tâm, bạn cần một môi trường vui vẻ và năng động, bạn cần những đồng đội nhây và bựa?? Hãy về với Kosei!! >>> Khóa học Sơ cấp

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/xem-youtube-nhu-nguoi-nhat-ban-33-n2154.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-website-forever21-japan-n2132.html
Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p2-n2125.html
Tiếp tục với series mở rộng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng, trong phần 2 này Trung...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
http://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-ii-n2088.html
Ở trình độ trung cấp, bạn buộc phải tiếp cận các tin tức và báo chí để trau dồi...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 nhé!!! Ở phần đầu tiên...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p17-n2082.html
Như vậy là chỉ còn một khoảng thời gian ngắn nữa thôi, những con xe thương mại đầu tiên của...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X