1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P17)

Như vậy là chỉ còn một khoảng thời gian ngắn nữa thôi, những con xe thương mại đầu tiên của Vinfast sẽ lăn bánh. Tiềm năng của ngành này trong tương lai thực sự rất lớn. Cơ hội việc làm đây chứ đâu! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei chuẩn bị cho tương lại qua bài học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công ngiệp ô tô - Phần 17 nha!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Củ cải không phải màu trắng

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N3 với「からには」

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P17)

1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P17)



 

1601

  配管方式

はいかんほうしき

phương thức ống dẫn

1602

  排気

はいき

khí thải

1603

  排気側

はいきがわ

phía khí thải

1604

  背隙

はいげき

khe hở,kẽ hở

1605

  排出

はいしゅつ

thải ra

1606

  廃除

はいじょ

loại bỏ

1607

  バイス

 

mỏ cặp,ê tô

1608

  バイス操作

ばいすそうさ

thao tác mỏ cặp

1609

  配線

はいせん

hệ thống dây

1610

  配線用遮断器

はいせんようしゃだんき

máy cắt dây

1611

  配置

はいち

bố trí

1612

  配電

はいでん

phân bố điện

1613

  配電工事

はいでんこうじ

công việc phân bố điện

1614

  配電盤

はいでんばん

bảng phân bố điện

1615

  バイト

 

cặp,kẹp

1616

  ハイトゲージ

 

thanh đo chiều cao,dụng cụ đo chiều cao

1617

  バイトの大きさ

ばいとのおきさ

cỡ,kích thước của công cụ (kẹp)

1618

  ハイボイドギヤ-

 

(co khí) hypoid (bánh răng)

1619

  パイロット式

パイロットしき

kiểu lái

1620

  ハインリッヒの法則

はいんりっひのほうそく

quy luật henrich

1621

  破壊

はかい

sưự phá hỏng(làm hỏng rơi rải rác)

1622

  歯形

はがた

hình răng,hình bánh răng

1623

  歯形マーク

はがたまーく

dầu,vết có dạng dao cắt,răng cắt

1624

  図る

はかる

lập,thiết kế (kế hoạch)

1625

  波及する

はきゅうする

sự căng ra,mở rộng

1626

  刃具

はぐ

đồ cắt,bộ phận cắt,dụng cụ cắt

1627

  爆発

ばくはつ

nổ

1628

  歯車

はぐるま

bánh răng

1629

  箱

はこ

hộp

1630

  刃先

はさき

lưỡi dao,thân dao

1631

  歯先円

はさきえん

vòng thêm vào,còng đầu răng

1632

  刃先角

はさきかく

góc tù

1633

  刃先の磨耗

はさきのまもう

làm mòn lưỡi dao,tán cùn lưỡi dao

1634

  把持

はじ

nắm chặt

1635

  場所

ばしょ

địa điểm,chỗ,vị trí

1636

  歯末のたけ

はすえのたけ

phụ lục,vật thêm vào,phần thêm vào

1637

  はすば歯車

はすばはぐるま

bánh răng đinh ốc,bánh răng xoắn ốc

1638

  はずみ車

はずみくるま

(kĩ thuật)bánh đà

1639

  歯底円

はぞこえん

vành đế răng,vành chân răng

1640

  破損

はそん

hỏng,tổn thương

1641

  裸電線

はだかでんせん

dây điện trần

1642

  果たす

はたす

thực hiện

1643

  働き

はたらき

hoạt động

1644

  波長

はちょう

chiều dài sóng,độ sóng phát xạ

1645

  発火性

はっかせい

tính phát lửa

1646

  歯付き座金

はつきざがね

vòng đệm có răng

1647

  歯付きベルト

はつきべると

dây đai điều chỉnh có răng

1648

  白金

はっきん

vàng trắng

1649

  バックラッシュ

 

khe hở

1650

  バックラッシュエリミネーター掛け外しハンドル

 

thiết bị xử lý khe hở

1651

  バックラッシュ除去装置

ばっくらっしゅじょきょそうち

thiết bị xóa bỏ khe hở

1652

  発見

はっけん

phát hiện

1653

  発見者

はっけんしゃ

người phát hiện ra là ai

1654

  発光素子

はっこうそし

phần tử phát quang

1655

  発散

はっさん

phát tán

1656

  発振

はっしん

dao động,sự lung lay,đung đưa

1657

  発振形

はっしんがた

dạng dao động

1658

  8進数

はっしんすう

hệ đếm số 8

1659

  発生

はっせい

phát sinh

1660

  発生源

はっせいげん

nguồn phát sinh

1661

  罰則

ばっそく

phạt

1662

  発展

はってん

phát triển

1663

  発電機

はつでんき

máy phát điện

1664

  パッド給油

ぱっどきゅうゆ

cấp dầu lót đệm

1665

  発熱

はつねつ

phát nhiệt

1666

  バナジウム

 

(hóa học)vanadi

1667

  離す

はなす

rời ra

1668

  ばね

 

lò xo

1669

  はねかけ給油

はねかけきゅうゆ

cấp dầu kiểu bắn tóe ra

1670

  ばね座金

ばねざがね

đệm lò xo

1671

  歯の干渉

はのかんしょう

sự xen vào răng,sole răng

1672

  幅

はば

bề rộng

1673

  母材

ははざい

cuộn kim loại to,cuộn to

1674

  歯幅

ははば

chiều rộng bước răng

1675

  歯部

はぶ

phần cắt,bộ phận cắt,lưỡi dao cắt

1676

  はめあい

 

độ khớp

1677

  歯元のたけ

はもとのたけ

độ cao chân răng

1678

  刃物

はもの

dao cắt

1679

  刃物台

はものだい

cái giá đỡ công cụ,cái giá trống,tựa công cụ

1680

  早送り

はやおくり

hệ thống gửi nhanh,gửi tắt ngang

1681

早く

はやく

nhanh,sớm

1682

  早戻り機構

はやもどりきこう

cơ cấu trở lại nhanh

1683

  パラジウム

 

(hóa học) panađi

1684

  バラツキ

 

độ sai lệch

1685

  バリ

 

gờ,ráp…(giấy,kim loại)

1686

  張り側

はりがわ

vế co giãn,vế đàn hồi

1687

  パルスモータ

 

mô tơ xung

1688

  バルブ

 

van

1689

  パレート曲線

ぱれっときょくせん

đường con pareto

1690

  パレラ

 

khối song song

1691

  範囲

はんい

phạm vi

1692

  半径

はんけい

bán kính

1693

  半月キー

はんげつきー

khóa hình bán nguyệt

1694

  番号

ばんごう

số

1695

  半固定抵抗器

はんこていていこうき

điện trở bán cố định

1696

  反磁性体

はんじせいたい

vật chất phản từ tính

1697

  反射板

はんしゃばん

gương phản xạ,kính hậu phản quang

1698

  搬送

はんそう

di chuyển,dịch chuyển

1699

  はんだ

 

chì hàn điện

1700

  反対

はんたい

phản hồi,phản nghịch


Review lại phần 16 với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!! >>> 1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P16)

Đỗ N3 tháng từ con số 0?? Nghe thật khó tin... nhưng điều kỳ diệu đó đang diễn ra tại Kosei đó. Hãy ghé thăm Kosei ngay nào!! >>> Khóa học N3 6 tháng từ con số 0

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
http://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-ii-n2088.html
Ở trình độ trung cấp, bạn buộc phải tiếp cận các tin tức và báo chí để trau dồi...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 nhé!!! Ở phần đầu tiên...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p16-n2075.html
Bạn không nhất thiết phải làm việc trong lĩnh vực ô tô để học các từ vựng này. Bạn...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-ky-thuat-n2065.html
Chỉ nghe tới kỹ thuật thôi là cũng đoán được ra chủ đề từ vựng này toàn Katakana...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p15-n2069.html
Ngành công nghiệp ô tô.. Cơ hội việc làm tuyệt vời trong tương lai, tại sao không??...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p14-n2061.html
Phần 14 - Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghiệp ô tô - Lên sóng!! Cùng Trung...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p13-n2060.html
Chúc mừng bạn, những người kiến trì đồng hành cùng Trung tâm tiếng Nhật đến tận 13 phần...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X