3 từ lóng Tiếng Nhật thú vị liên quan đến 大根 - cây củ cải

大根役者, rõ ràng đang nói đến 大根 - cây củ cải mà sao có vẻ...không đúng lắm!

Cùng Kosei tiếp tục với một vài từ lóng liên quan đến "大根" nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

俗語・ぞくご

大根

 

*俗語・ぞくご (TỤC-NGÔN): tiếng lóng 

3 từ lóng Tiếng Nhật thú vị liên quan đến 大根 - cây củ cải

 

  • 大根だいこん <ĐẠI-CĂN> : cây củ cải trắng

3 từ lóng Tiếng Nhật thú vị liên quan đến 大根 - cây củ cải

  • 大根役者・だいこんやっしゃ <ĐẠI-CĂN-DỊCH-GIẢ> : Chỉ một diễn viên có diễn xuất dở tệ.

Niên đại: Từ thời Edo tới nay

Vốn dĩ, từ 役者 có nghĩa là diễn viên, nhưng vì sao một diễn viên với năng lực yếu kém lại được ví với cây củ cải trắng nhỉ?

Có người cho rằng nguyên nhân của cách gọi 大根役者 hoặc đôi khi chỉ ngắn gọn là 大根 là do, cây củ cải mang một màu trắng tinh khiết 「白・しろ」gợi liên tưởng đến các「素人・しろうと」- những người mới vào nghề chưa có nhiều kinh nghiệm.

Cũng có giả thuyết khác lại nói với một cây củ cải, dù có chế biến nó thế nào thì nó cũng khó trở thành một loại thực phẩm nổi bật trong thế giới ẩm thực phong phú, cũng giống như các diễn viên kém cỏi không đáng chú ý khi đứng giữa cuộc cạnh tranh tài năng khốc liệt.

3 từ lóng Tiếng Nhật thú vị liên quan đến 大根 - cây củ cải

 

  • 大根足・だいこんあし <ĐẠI-CĂN-TÚC> : Đôi chân thô và to

Niên đại: Từ thời Edo tới nay.

大根 cũng có thể là cách nói tắt của 大根足 - Đôi chân củ cải, ý chỉ đôi chân thô và to chủ yếu nhắm vào đối tượng là các nữ giới. Thật là một từ lóng gây sát thương quá mạnh đúng không các bạn!

3 từ lóng Tiếng Nhật thú vị liên quan đến 大根 - cây củ cải

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm bài từ vựng khác nữa nhé: >>>Vỡ lẽ với 3 nghĩa của từ lóng BL trong tiếng Nhật, có như bạn nghĩ?

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
http://kosei.vn/4-tu-long-gian-qua-mat-khon-33-tu-vung-tieng-nhat-n2-n2440.html
キレやすくなった若者 - Những người dễ bị kích động và trở nên tức giận đến nỗi tấn...
http://kosei.vn/cach-tot-nhat-phan-biet-va-nhanh-chong-n2432.html
「在宅ワーカ」và「内職」đều dùng để chỉ những công việc làm tại nhà và...
http://kosei.vn/phan-biet-nhanh-nhat-3-tu-cuc-ki-de-hieu-n2419.html
和服 - Kimono là một từ đã được quốc tế hóa với ý nghĩa Trang phục truyền thống Nhật Bản....
http://kosei.vn/luc-tim-7-tu-vung-chi-trai-dep-khac-ngoai-quot-ikemen-quot-theo-chu-de-trong-tieng-nhat-n2416.html
イケメン - Ikemen, từ dành để gọi các chàng trai có gương mặt đẹp trai, quyến rũ khiến...
http://kosei.vn/de-dang-phan-biet-3-tu-ghi-nho-lau-n2393.html
Trên lịch của người Nhật, các ngày nghỉ và ngày lễ có thể được gọi bằng...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close