30 từ vựng Katakana chủ đề Sở thích

Tết này bạn sẽ làm gì???? Đi xem phim với người thương ? Vẽ tranh hay chỉ đơn giản là ở nhà ngủ nướng và cày phim?

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với chủ đề từ vựng Sở thích nhé, Tết này học tiếng Nhật thôi còn chờ đợi gì nữa phải không nào!!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Gà mái và Lúa mì

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát Bụi tuyết

 

 

 30 từ vựng Katakana chủ đề Sở thích
 

30 từ vựng Katakana chủ đề Sở thích

 

  1. イラスト :tranh vẽ

  2. ウォ―キング :đi bộ

  3. オーケストラ :dàn nhạc giao hưởng

  4. オペラ :nhạc kịch

  5. オリンピック :thế vận hội

  6. ガイドブック :sách hướng dẫn

  7. キャンプ :cắm trại

  8. クイズ :câu đố

  9. クラシック :nhạc cổ điển

  10. サポーター :người hâm mộ của một đội bóng nào đó

  11. ジム・スポーツジム :gym, thể dục thể hình

  12. ジャズ :nhạc jazz

  13. ジョギング :chạy bộ

  14. チャンピオン :người vô địch

  15. ドラマ :phim truyền hình

  16. ハイキング :leo núi

  17. バンド :ban nhạc

  18. ファン :người hâm mộ

  19. プレー・プレイ :phong cách chơi

  20. プログラム :chương trình

  21. ペット :thú cưng

  22. マニア :người hâm mộ cuồng nhiệt

  23. マラソン :maraton

  24. メロディー :giai điệu

  25. ヨガ :yoga

  26. ライブ :buổi hòa nhạc

  27. リズム :nhịp điệu

  28. レクリエーション :giải trí

  29. レース: cuộc đua

  30. ロック :nhạc rock

 

Cùng học thêm một chủ đề từ vựng cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé: >>> Những từ vựng tiếng Nhật dùng để nhấn mạnh cảm xúc

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/phan-biet-va-n2521.html
Đều là “Tình yêu” nhưng「愛」và「恋」 mang ý nghĩa không hoàn toàn...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cáchPhân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian 中・時・代  ...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét" hay...
http://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen thuộc nhất trong tiếng Nhật...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-tien-to-phu-dinh-mot-cach-de-dang-n2501.html
未・反・不・無・非 đều là các tiền tố mang nét nghĩa phủ định, có thể làm thay đổi...
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close