Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Chuyện ăn kiêng!

Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét" hay "đáng yêu"?

Cùng Kosei Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Chuyện ăn kiêng! để xem "ăn kiêng" rốt cuộc là như thế nào nhé 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

断食するとどうなるのか?

Ăn kiêng thì sẽ ra sao?

 

Video gốc thuộc về kênh: フェルミ研究所

Video đã được đóng góp vietsub bởi Kosei, nên nếu bạn có nhu cầu thì hãy chọn tiếng Việt để theo dõi nhé!

 

Tiếp theo là các từ vựng rất đáng nhớ đây!

Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Chuyện ăn kiêng!

1. Chuyện ăn
食う・かう: ăn ngấu nghiến
食欲・しょくよく: khẩu vị, cảm giác thèm ăn
食欲がない: không có cảm giác thèm ăn
食欲がある: có cảm giác thèm ăn
食生活・しょくせいかつ : việc ăn uống
・あじ: hương vị, vị
美味しい・おいしい: ngon
味覚・みかく: vị giác
・はら: bụng, dạ dày
腹減り: đói cồn cào
腹は減ってる: đói cồn cào
腹はねる: đói, đói bụng
ごちそうさませした: Cảm ơn vì bữa ăn
いただきます: Mời dùng bữa ạ

食べる・たべる: ăn

 

2. Các bữa ăn
食事・しょくじ : bữa ăn
質素な・しつそな: thanh đạm (bữa ăn)
軽い食事: bữa ăn nhẹ nhàng, thanh đạm
夕飯・ゆうはん: bữa chiều, bữa xế
朝食・ちょうしょく: bữa sáng
夜飯・よるめし : bữa tối
昼飯・ひるめし : bữa trưa

 

3. Ăn ngon nhưng đừng quên nghĩ về Cân nặng và sức khỏe
体重・たいじゅう
: thể trọng, cân nặng

増える・ふえる: tăng lên (cân)
減る・へる: giảm đi (cân)
断食(する)・だんじき: sự ăn kiêng
食を断つ・しょくをたつ: kiêng ăn, ngừng ăn
体質・たいしつ: thể chất
記憶力が増す・きおくりょくがます: tăng trí nhớ
記憶力・きおく: trí nhớ, năng lực ghi nhớ
病気の症状が軽減する: giảm các triệu chứng bệnh

 

4. Đến lúc phải Ăn kiêng rồi!
吐き気・はきけ: cảm giác buồn nôn
フラフラ: cảm giác choáng váng, xây xẩm mặt mày
排出する・はいしゅつす: đào thải
デトックスするDetox) : quá trình thải độc của cơ thế
気分を爽快: tinh thần sảng khoái
肌ツヤは良くなる: da dẻ, sắc mặt được cải thiện

ダイエットDiet): chế độ ăn

 

5. Phải ăn kiêng là do việc quá cân có nhiều tác hại lắm!
肥満・ひまん
: bệnh béo phì

アトピーAtopi): chứng dị ứng
糖尿病・とうにょうびょう:Bệnh tiểu đường
脳卒中・のうそつちゅう:Hiện tượng đứt mạch máu não
毒素・どくそ: độc tố, chất độc
頭痛・ずつう: chứng đau đầu

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem thêm các phim ngắn bổ ích khác nhé: >>> Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Nếu băng tan hết thì Trái Đất sẽ thế nào?

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/tong-hop-15-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ma-chi-tiet-nhat-n2588.html
Nếu có ai đó nói 耳が痛い, thì cũng chưa chắc là anh ta đang "bị đau tai" thật...
http://kosei.vn/phan-biet-chang-kho-ti-nao-n2585.html
Để nói về khoảng thời gian “gần đây”, có 4...
http://kosei.vn/can-nho-10-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ka-n2581.html
Trong tiếng Nhật có quán dụng ngữ 聞くは一時の恥聞かぬは一生の恥 , tương tự với "Muốn biết...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cai-cach-phuong-thuc-lam-viec-33-n2579.html
Bạn đã từng nghe đến 残業 (tăng ca)、地獄労働 (lao động địa ngục) và ブラック企業 (doanh nghiệp...
http://kosei.vn/hoc-nhanh-11-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ha-n2574.html
鼻が高い (はながたかい) có phải mũi cao không? Hay có ý nghĩa gì khác? Sau hàng A...
http://kosei.vn/nhat-dinh-phai-biet-19-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-a-n2571.html
慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo...
http://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
http://kosei.vn/phan-biet-de-dang-4-tu-n2550.html
Làm thế nào để phân biệt「変わる」và「代わる」và「替わる」và「換わる」?...
http://kosei.vn/3-y-nghia-cua-tu-long-eo-oi-ban-nen-nho-de-su-dung-n2549.html
Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên  "きもい!!!" đúng...