Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Cứ tiếp tục hút thuốc lá thì sẽ thế nào?

Để giảm căng thẳng trong công việc, hoặc đơn giản là sở thích, người Nhật cũng hút thuốc lá rất nhiều. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem anh chàng “kì quặc” này có thật sự “kì quặc” khi phản đối hút thuốc lá không nhé :)))  (Hi vọng sau bài viết này các bạn cũng sẽ 断る với hút thuốc lá nhé !!)

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

 

タバコを吸(す)い続(つづ)けるとどうなるのか?

Cứ tiếp tục hút thuốc lá thì sẽ thế nào?

 

Video gốc thuộc về kênh: フェルミ研究所

Video đã được đóng góp vietsub bởi Kosei, nên nếu bạn có nhu cầu thì hãy chọn tiếng Việt để theo dõi nhé!

" あの、タバコいいですかね? "

Xin lỗi, tôi hút thuốc được không?

" 断(ことわ)る。"

Tôi phản đối.


 

  •  タバコ : thuốc lá
  1. タバコを吸う(すう): hút thuốc lá
  2. タバコの匂い(におい): mùi thuốc lá
  3. タバコ一本(いっぽん) : một điếu thuốc lá
  4. 煙(けむり) (yên) : khói thuốc
  • 寿命(じゅうみょう)削られる (けずられる): tuổi thọ bị tước mất, bị cắt giảm
  1. 人生(じんせい)短く太く(みじかくふとく) : cuộc sống ngắn ngủi nhưng đầy đủ
  2. 細き短い(ほそくみじかく) 人生 : cuộc sống ngắn ngủi và nghèo nàn
  3. 命(いのち)を奪う(うばう) : cướp đi sinh mệnh
  4. 健康(けんこう)を脅かす(おびやかす): đe dọa đến sức khỏe (của ai đó)
  • ビタミンCが失う(うしなう) : bị mất vitamin C
  1. 活性酸素(かっせいさんそ)が発生する(はっせいする) : bị oxy hóa, xảy ra quá trình oxy hóa
  2. シミ (nám da) とシワ (nếp nhăn) になって肌 (da mặt) に出てくる : các vết nám và nếp nhăn sẽ xuất hiện trên da mặt
  • 歯(は)が黄色くなる : răng bị ố vàng
  1. 歯を失うリスク(risk) : nguy cơ bị rụng răng
  • 喫煙者(きつえんしゃ) (khiết-yên-giả) : người nghiện thuốc lá
  1. 非喫煙者 (ひきつえんしゃ)(phi-yên-khiết-giả) : người không hút thuốc lá
  2. 受動喫煙させる(じゅどうきつえん) (thụ-động-khiết-yên) : bị hút thuốc lá thụ động (~ hít phải khói thuốc từ người hút)
  • 経済的(けいざいてき) 負担(ふたん) (ふたん): gánh nặng kinh tế
  1. 嗜好品(しこうひん) (しこうひん): xa xỉ phẩm (ám chỉ những món được dùng nhằm thỏa mãn vị giác hay cảm giác kích thích như rượu, cà phê, thuốc lá…)
  • 依存(いぞん) : sự phụ thuộc, sự nghiện
  1. ニコチン依存症(いぞんしょう)の強さは麻薬(まやく)を同じくらい : Phụ thuộc vào nicotine thì cũng nghiêm trọng như nghiện ma túy.
  2. ジャンキー (junkie) / 中毒者(ちゅうどおくしゃ) : người nghiện ma túy
  • 化学物質(かがくぶっしつ): chất hóa học, hóa chất
  1. 発がん(はつがん)性物質(せいぶっしつ) : chất gây ung thư
  2. 肺がん(はいがん) : bệnh ung thư phổi
  3. 死亡率(しぼうりつ): tỉ lệ tử vong
  4. 髄膜炎(ずいまくえん): viêm màng não 

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: >>> [Từ vựng] Trở thành người vô gia cư thì thế nào?

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/phan-biet-va-n2521.html
Đều là “Tình yêu” nhưng「愛」và「恋」 mang ý nghĩa không hoàn toàn...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cáchPhân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian 中・時・代  ...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét" hay...
http://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen thuộc nhất trong tiếng Nhật...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-tien-to-phu-dinh-mot-cach-de-dang-n2501.html
未・反・不・無・非 đều là các tiền tố mang nét nghĩa phủ định, có thể làm thay đổi...
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close