Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Nếu băng tan hết thì Trái Đất sẽ thế nào?

Serie phim ngắn đã quay trở lại với một chủ đề nóng "cóng tay" : Nếu băng ở cực Bắc và cực Nam Trái Đất đều tan hết thì chúng ta sẽ trôi về đâu đây ??

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu ngay nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

 

全ての氷河が溶けたら地球はどうなるのか?

Nếu băng tan hết thì Trái Đất sẽ thế nào?
 


 

Video gốc thuộc về kênh: フェルミ研究所

Video đã được đóng góp vietsub bởi Kosei, nên nếu bạn có nhu cầu thì hãy chọn tiếng Việt để theo dõi nhé!

 

 

  • Ngập tràn những từ vựng siêu hay về hiện tượng "tràn ngập" này nào !!

  1. 海水(かいすい) (Hải-Thủy) : nước biển

  2. 氷河 (ひょうが)(Băng-Hà) : khối băng, tảng băng

  3. 溶ける(とける) (Dung) : tan ra, tan chảy

  4. 水没する(すいぼつする) (Thủy-Một) : ngập nước

  5. 海抜(かいばつ) (Hải-Bạt) 低い(ひくい) (Đê) : độ cao so với mực nước biển

  6. 海面 (かいめん)(Hải-Diện) : mặt nước biển

  7. 沈む(しずむ) (Trầm) : chìm

  8. 地球 (ちきゅう)(Địa-Cầu) : Trái Đất

  9. 南極 (なんきょく)(Nam-Cực) : cực Nam

  10. 北極 (ほっきょく)(Bắc-Cực) : cực Bắc

  11. 異常な変化 (いじょうなヘンか)(Dị-Thường-Biến-Hóa) : sự thay đổi, biến đổi không bình thường

  12. 淡水(だんすい) (Đạm-Thủy) : nước ngọt

  13. 入り混じる(入りまじる)(Nhập-Hỗn) : trộn, hòa lẫn

  14. 避難(ひなん) (Tị-Nạn): việc đi tị nạn

  15. 逃げる(にげる) (Đào) : chạy trốn, bỏ chạy

  16. 買い占める(かいしめる)(Mãi-Chiếm) : mua tích trữ, đâu cơ

  17. 移住 (いじゅう)(Di-Trú) : việc di trú

  18. 住居 (じゅうきょ)(Trú-Cư) を失う(うしなう) (Thất) : mất nhà, mất nơi cư trú

  19. 停電( ていでん)(Đình-Điện) : sự ngắt điện, mất điện

  20. 渋滞する (じゅうたいする)(Sáp-Trệ) : tắc nghẽn, kẹt xe

  21. 断水(だんすい) (Đoạn-Thủy) : cắt nước

  22. インフラ (infrastructure) 停止(ていし) (Đình-Chỉ) : ngừng cung cấp các cơ sở hạ tầng

  23. 通信機能 (つうしんきのう)(Thông-Tín-Cơ-Năng) : chức năng truyền thông tin

  24. 麻痺 (まひ)(Ma-Tý) : sự tê liệt

  25. 打撃(だげき)(Đả-Kích) : sự đả kích, cú sốc

  26. 海沿い(うみぞい) (Hải-Duyên) : vùng duyên hải, ven biển

  27. 水中都市 (すいちゅうとし)(Thủy-Chung-Đô-Thị) : thành phố dưới nước

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Nếu băng tan hết thì Trái Đất sẽ thế nào?

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem thêm các phim ngắn bổ ích khác nhé: >>> Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Thời Lệnh Hòa, chuyện gì sẽ xảy ra?

Này, việc học tiếng Nhật của bạn đang gặp vấn đề đúng không? Có thể bạn sẽ tự tìm được câu trả lời cho mình ở đây...

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-nhanh-11-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ha-n2574.html
鼻が高い (はながたかい) có phải mũi cao không? Hay có ý nghĩa gì khác? Sau hàng A...
http://kosei.vn/nhat-dinh-phai-biet-19-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-a-n2571.html
慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo...
http://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
http://kosei.vn/phan-biet-de-dang-4-tu-n2550.html
Làm thế nào để phân biệt「変わる」và「代わる」và「替わる」và「換わる」?...
http://kosei.vn/3-y-nghia-cua-tu-long-eo-oi-ban-nen-nho-de-su-dung-n2549.html
Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên  "きもい!!!" đúng...
http://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Câu です thường được cho là khiến cho câu nói có sắc thái lịch sự hơn. Có thật...
http://kosei.vn/moi-tiet-lo-cach-phan-biet-va-de-hieu-nhat-n2538.html
Hai từ 「回答」và「解答」không những có cùng cách đọc mà ý nghĩa cũng na...
http://kosei.vn/biet-het-cac-thanh-ngu-tieng-nhat-thong-dung-ve-trong-vai-phut-n2537.html
「逃げる」- bỏ chạy, nghe chẳng ngầu chút nào nhỉ? Nhưng trong tiếng Nhật lại có nhiều câu...
http://kosei.vn/phat-hien-cach-phan-biet-va-de-dang-n2530.html
「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức ẩm thực...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close