Lục tìm 7 từ vựng chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen" theo chủ đề trong Tiếng Nhật

イケメン - Ikemen, từ dành để gọi các chàng trai có gương mặt đẹp trai, quyến rũ khiến các cô gái nhìn vào đều phải ドキドキ. 

イケメン đến từ đâu, Kosei sẽ giải đáp trong bài viết này nhé! Cùng chúng mình bắt đầu thôi!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

俗語・ぞくご

イケメン、và không chỉ có thế!

 

*俗語・ぞくご (TỤC-NGÔN): tiếng lóng 

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

イケメン (ikemen) từ đâu bước tới nơi đây?

 

[1] イカス・ikasu / Có mị lưc, quyến rũ, đẹp trai

  • Niên đại: thời Showa (1926-1989) đến nay

いかす là từ dùng để chỉ một người có khuôn mặt, ngoại hình, trang phục, hoặc phong cách  [có mị lưc, quyến rũ, đẹp] tới nỗi khiến người đối diện bị mê mà không quan tâm tới tính cách của người đó.

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

いかす vốn dĩ là từ lưu hành trong giới quân đội, nhưng càng về sau thì càng được phổ cập.

いかすtrở nên lưu hành thông qua một bộ phim có sự tham gia diễn xuất của Ishihara Yujiro (石原裕次郎) vào năm 1958.

Đến năm 1990, 「イカ天」được biết đến là tên gọi thân mật dành cho một show truyền hình với nội dung thi đấu giữa các band nhạc là 「いかすバンド天国」

 

[2] イケてる・iketeru /có mị lưc, quyến rũ, đẹp + thú vị

  • Niên đại: 1996
  • Thể phủ định của イケてる là イケてない.

Là một biến thể của いかす vốn chỉ được dùng ở vùng Kansai. Nhưng khi một chương trình truyền hình có tên là 「めちゃx 2イケてるッ!」(Tên gọi tắt: めちゃイケ) được ra mắt trên sóng truyền hình Fuji TV vào tháng 10 năm 1996 thì イケてる  cũng được biết đến trên cả nước.

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

Về cơ bản, イケてる vẫn giữ nguyên ý nghĩa của いかす là dùng để miêu tả vẻ đẹp choáng ngợp về ngoại hình của một người. Tuy nhiên do めちゃイケ là một chương trình có nhiều yếu tố hài hước, nên イケてる được bổ sung thêm nét nghĩa [thú vị, tươi sáng, tốt đẹp]

 

[3] イケメン・ikemen /Anh chàng đẹp trai

  • Niên đại: 2000

Từ này được ghép bởi イケ trong イケてる, có nghĩa [người có sức quyến rũ, đẹp, thú vị] và メン, có thể hiểu là cách chơi chữ của hán tự 面 - khuôn mặt và từ men - người đàn ông trong tiếng Anh. Hợp lại chúng ta có ý nghĩa của イケメン, người đàn ông có khuôn mặt đẹp, quyến rũ.

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

イケメン có thể trực tiếp dùng như một danh từ, nhưng cũng có thể được ghép với các danh từ khác như một tính từ. Ví dụ như: 「イケメン男 - anh chàng đẹp trai」hoặc「イケメン俳優 - diễn viên điển trai」.

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

Trên mạng, đôi khi bạn có thể bắt gặp một từ cũng có cách đọc いけめん đó là「逝け面」nhưng có ý nghĩa trái ngược hoàn toàn: [Vụng về, không hấp dẫn, xấu xí]. Cách viết này chỉ thường xuất hiện nhiều trên 2ちゃんねる (một trang web tin tức của Nhật Bản), còn trong đối thoại thông thường thì hầu hết イケメン sẽ được hiểu theo nghĩa thứ nhất.

 

[4] イケツラ・iketsura /Anh chàng đẹp trai

  • Niên đại: 2002

Có ý nghĩa tương tự với Ikemen, イケツラ được ghép từ イケてる và ツラ - một cách đọc khác của 面 - bề mặt. Bản thân từ này cũng xuất phát việc vào cuối thập niên 90, khi イケメン trở thành một từ lóng lưu hành trong giới trẻ, thì một bộ phận các cô gái theo phong cách Gal, Kogal đã bắt đầu biến thể từ này thành イケツラ.

Do chỉ được sử dụng trong một bộ phận nhỏ và ít được biết tới, nên từ này dần biết mất và ngày nay không còn được sử dụng nữa.

 

[5] ブサイケ・busaiku /Người đàn ông có sức hút

  • Niên đại: 2005

Được ghép từ hai từ「ブサイク」- chỉ một người có ngoại hình không được đẹp nhưng lại rất「イケてる」- có sức hút, quyến rũ nên được nhiều cô gái xinh đẹp yêu thích. 

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

Dù không có ngoại hình đẹp trai, ưa nhìn, nhưng những người này thường có lợi thế về trí tuệ, khiếu hài hước hay nhân cách tốt đẹp, khiến phái nữ bị quyến rũ bất chấp những đặc điểm về ngoại hình. Quá ngầu đúng không ^^

 

[6] イケダン・ikedan /Người chồng vừa có thể kiếm tiền lại vừa giỏi làm việc nhà

  • Niên đại: 2010

Là cách viết tắt phổ biến của 「イケてる旦那・いけてるだんな」, dùng để hình dung một người đàn ông mẫu mực của gia đình, người không chỉ có một sự nghiệp triển vọng, một vị trí vững chắc trong công ty mà còn luôn coi trọng những giá trị gia đình, san sẻ việc nhà, nấu nướng, dọn dẹp, dành thời gian đưa vợ và các con đi dã ngoại, du lịch...

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!

Quả là một hình tượng hoàn hảo cho một người chồng lí tưởng, nhưng cũng chính vì để tồn tại một người đàn ông không tì vết như thế trên đời thì quá hiếm hoi, nên イケダン dường như mang theo giọng điệu châm biếm, trào phúng.

Sự ra đời của イケダン gắn với tờ tạp chí dành cho nữ [VERY] do nhà xuất bản Koubunsha phát hành.

Hiện nay, thậm chí còn tồn tại một tổ chức với tên gọi Hiệp hội Ikedan Nhật Bản (日本イケダン協会/  các bạn có thể tìm hiểu thêm thông tin thông qua trang web chính thức của hiệp hội này nha http://www.ikedan.jp/

 

[7] イケボ・ikebo / giọng nói quyến rũ

  • Niên đại: 2013

Là cách viết tắt của 「イケメンボイス - Ikemen voice」, dùng để nói về một người có chất giọng quyến rũ. Tuy nhiên, đối tượng イケボ vẫn chủ yếu là các chàng trai, nhưng tập trung chủ yếu vào giọng nói của họ chứ không hẳn là ngoại hình. Hơn là một anh chàng đẹp trai với chất giọng chỉ gọi là dễ nghe, thì một giọng nói được gọi là イケボ cần phải có khả năng đi vào lòng người, làm rung động trái tim các thiếu nữ, dù là người sở hữu nó không có vẻ ngoài quá đỗi xuất chúng.

Lục tìm 7 từ chỉ trai đẹp khác ngoài "Ikemen". Thật phong phú!
Nhất định Hiroshi Kamiya, seiyuu từng lồng tiếng cho các ikemen trong các anime nổi tiếng như Levi Ackerman (Attack on Titan), Akashi (Kuroko no Basket), Yato (Noragami)... xứng danh là một イケボ nhỉ!

 

イケボ được sử dụng chủ yếu trên Internet, đặc biệt là bên dưới các bài đăng liên quan đến các nội dung có âm thanh.

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm bài từ vựng khác nữa nhé: >>>Vỡ lẽ với 3 nghĩa của từ lóng BL trong tiếng Nhật, có như bạn nghĩ?

 

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
http://kosei.vn/4-tu-long-gian-qua-mat-khon-33-tu-vung-tieng-nhat-n2-n2440.html
キレやすくなった若者 - Những người dễ bị kích động và trở nên tức giận đến nỗi tấn...
http://kosei.vn/cach-tot-nhat-phan-biet-va-nhanh-chong-n2432.html
「在宅ワーカ」và「内職」đều dùng để chỉ những công việc làm tại nhà và...
http://kosei.vn/phan-biet-nhanh-nhat-3-tu-cuc-ki-de-hieu-n2419.html
和服 - Kimono là một từ đã được quốc tế hóa với ý nghĩa Trang phục truyền thống Nhật Bản....
http://kosei.vn/3-tu-long-tieng-nhat-thu-vi-lien-quan-den-cay-cu-cai-n2400.html
大根役者, rõ ràng đang nói đến 大根 - cây củ cải mà sao có vẻ...không...
http://kosei.vn/de-dang-phan-biet-3-tu-ghi-nho-lau-n2393.html
Trên lịch của người Nhật, các ngày nghỉ và ngày lễ có thể được gọi bằng...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close