Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên

「寒い」 và 「冷たい」 trong tiếng Việt đều có nghĩa là "lạnh" đúng không nhỉ? Thế còn cách dùng trong tiếng Nhật có đúng là cũng giống nhau không?

Cùng Kosei tìm hiểu ngay nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

Phân biệt

寒い冷たい

 

 

Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên

 

「寒い・さむい」HÀN : cảm giác không thoải mái khi cảm nhận được nhiệt độ thấp

  • Từ trái nghĩa:  暑い・あつい

寒い朝: Một buổi sáng lạnh lẽo

寒い冬: Mùa đông lạnh giá 

Về cơ bản thì khi muốn diễn tả nhiệt độ thấp thì 「寒い」hay được sử dụng, tuy nhiên trong một số trường hợp khi muốn diễn tả cảm giác về nhiệt độ thấp mà cơ thể (xúc giác) sau khi tiếp xúc với một vật cảm nhận được thì ta sử dụng「冷たい」

 

Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên

 

 

「冷たい・つめたい」LÃNH :  biểu thị cảm giác khi một bộ phận của cơ thể tiếp xúc với nhiệt độ thấp

  • Từ trái nghĩa:  熱い・あつい

冷たい雪: Tuyết lạnh (khi sờ vào)

冷たい水: Nước lạnh (khi sờ vào)

空気が冷たい: Không khí mát lạnh

風が冷たい: Cơn gió lạnh

 

 

Phân biệt các từ 寒い・冷たい dễ hiểu, dễ nhớ, không quên

 

 

Trong một số trường hợp khi không sử dụng nghĩa đen của “nóng” và “lạnh” để miêu tả “nhiệt độ”, thì trái nghĩa của 寒い・さむい thường sẽ là 暖かい・あたたかい, còn từ trái nghĩa của 冷たい・つめたい thường sẽ là 温かい・あたたかい。

Xem một số ví dụ dưới đây nhé:

  1. Khi tháng vừa rồi bạn lỡ tiêu xài hơi quá tay, giờ trong ví chẳng còn lại mấy đồng, bạn nói:  
    懐が寒い

Và ngược lại, những ngày mới có lương trong ví cứ gọi là ăm ắp tiền, bạn nói:
懐が暖かい

 

  1. Để miêu tả một người lạnh lùng, bạn nói:
    冷たい人
    Và ngược lại, nói về một người ấm áp, bạn có thể dùng:
    温かい人

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm các bài học bổ ích khác nhé: >>>1 cách dễ dàng phân biệt các từ  夫・主人・旦那・亭主 ghi nhớ lâu

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
http://kosei.vn/4-tu-long-gian-qua-mat-khon-33-tu-vung-tieng-nhat-n2-n2440.html
キレやすくなった若者 - Những người dễ bị kích động và trở nên tức giận đến nỗi tấn...
http://kosei.vn/cach-tot-nhat-phan-biet-va-nhanh-chong-n2432.html
「在宅ワーカ」và「内職」đều dùng để chỉ những công việc làm tại nhà và...
http://kosei.vn/phan-biet-nhanh-nhat-3-tu-cuc-ki-de-hieu-n2419.html
和服 - Kimono là một từ đã được quốc tế hóa với ý nghĩa Trang phục truyền thống Nhật Bản....
http://kosei.vn/luc-tim-7-tu-vung-chi-trai-dep-khac-ngoai-quot-ikemen-quot-theo-chu-de-trong-tieng-nhat-n2416.html
イケメン - Ikemen, từ dành để gọi các chàng trai có gương mặt đẹp trai, quyến rũ khiến...
http://kosei.vn/3-tu-long-tieng-nhat-thu-vi-lien-quan-den-cay-cu-cai-n2400.html
大根役者, rõ ràng đang nói đến 大根 - cây củ cải mà sao có vẻ...không...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close