Trang chủ / Thư viện / Học Kanji / Học Kanji N2 / (Tổng hợp) Kanji N2: Những Kanji chủ đề về "tác phẩm văn học"
Học Kanji N2

(Tổng hợp) Kanji N2: Những Kanji chủ đề về "tác phẩm văn học"

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu những kanji về chủ đề tác phẩm văn học nhé! Nhiều người nói văn học Nhật rất kén người đọc, cũng có những người trong nhà chất đầy những Murakami, Higashino rồi cả Ichikawa... Còn bạn thì sao, bạn mê văn học Nhật Bản chứ? 

作文

Tác phẩm văn học, bài văn

 

những kanji chủ đề về tác phẩm văn học

 

Nhân tiện thì đây là  ダンス・ダンス・ダンス của tác giả Haruki Murakami nhé!

MỘNG

Kun: ゆめ

On: ム

夢中(むちゅう): (sự) say sưa, miệt mài

夢(ゆめ): giấc mơ, mơ ước

 

CHUYÊN

Kun:  

On: セン

専門(せんもん): chuyên môn

専用(せんよう): chuyên dụng

専攻(せんこう): chuyên ngành/ chuyên môn

 

SỬ

Kun: 

On: シ

歴史(れきし): lịch sử

~史(~し): lịch sử ~

 

VỰC

Kun: 

On: イキ

区域(くいき): khu vực, địa hạt, vùng

地域(ちいき): khu vực, địa phương

 

TẾ

Kun:  まつ。り

On: サイ

祭日(さいじつ): ngày lễ, ngày hội

~祭(~さい): lễ hội ~

(お)祭り(まつり): một lễ hội

 

TRA

Kun: 

On: サ

検査(けんさ): sự kiểm tra, tra xét

調査(ちょうさ): sự điều tra

審査(しんさ): sự thẩm tra, thẩm định

 

CHIẾN

Kun: たたか。う

On: セン

~戦(~せん): cuộc chiến ~/ cuộc tranh giải~

大戦(たいせん): đại chiến

戦争(せんそう): chiến tranh

戦う(たたかう): chiến đấu

 

TRANH

Kun: あらそ。う

On: ソウ

競争(きょうそう): sự cạnh tranh, thi đua

争う(あらそう): đấu tranh/ tranh luận

 

TƯƠNG

Kun: 

On: ショウ

将来(しょうらい): tương lai, mai sau

将棋(しょうぎ): cờ Shogi (cờ tướng)

 

KIỀU

Kun: はし

On: キョウ

歩道橋(ほどうきょう): cầu đi bộ

鉄橋(てっきょう): cầu đường sắt

橋(はし): một cây cầu

架け橋(かけはし): cầu nối (giữa hai bên)

 

HÌNH

Kun: にく。い、にく。む、にく。しみ、にく。らしい

On: 

憎い(にくい): đáng ghét, đáng ghê tớm

憎む(にくむ): chán ghét, ghê tởm

憎しみ(にくしみ): sự ghét, sự căm hờn

憎らしい(にくらしい): đáng ghét, đáng căm hờn

 

SÁT

Kun: ころ。す

On: サツ

自殺(じさつ): tự sát

殺す(ころす): giết (ai đó)

 

BI

Kun: かな。しい、かな。しむ

On: ヒ

悲観(ひかん): sự bi quan

悲しい(かなしい): buồn bã, bi ai

悲しむ(かなしむ): nỗi buồn, nỗi bi ai

 

SỈ

Kun: はじ、は。ずかしい

On: 

恥(はじ): sự xấu hổ, sự nhục nhã

恥ずかしい(はずかしい): xấu hổ/ hổ thẹn

 

CẢM

Kun: 

On: カン

感じる(かんじる): cảm thấy

感情(かんじょう): cảm xúc

感心(な)(かんしん): (sự) đáng ngưỡng mộ, đáng khâm phục

感動(かんどう): cảm động

 

CẦU

Kun: たま

On: キュウ

地球(ちきゅう): địa cầu, trái đất

電球(でんきゅう): bóng điện

野球(やきゅう): môn bóng chày

球(たま): quả bóng/ hình cầu

 

HÒA

Kun: 

On: ワ

平和(へいわ): sự hòa bình

和式(わしき): phong cách Nhật Bản

令和時代(れいわじだい):  thời đại Lệnh Hòa

 

ÁI

Kun: 

On: アイ

愛(あい): tình yêu

愛する(あいする): yêu

愛情(あいじょう): tình yêu, sự yêu thích

恋愛(れんあい): tình yêu/ sự lãng mạn

 

TRỌNG

Kun: なか 

On: 

仲(なか): mối quan hệ

仲間(なかま): bằng hữu, đồng đội

 

LƯƠNG

Kun: よ。い

On: リョウ

改良(かいりょう): sự cải thiện, cải tiến

良い(よい): tốt

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu ngay:

>>> (Tổng hợp) Kanji N2: Những Kanji thường xuất hiện trên bưu thiếp

>>> Khóa luyện thi N2

>>> Đề thi JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Bài viết mới
Chọn bài viết hiển thị