Từ vựng N2 - Bài 13: どんな気持ち・態度でする? <2> (Cảm xúc, thái độ)

Thái độ - một trong những yếu tố tối quan trọng để thành công.

Ở phần 1, bạn đã nắm được các từ vựng về cảm xúc, cảm giác rồi. Vậy lần này, thái độ của bạn đối với việc học tiếng Nhật là gì? Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học và áp dụng ngay các tự vựng này nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

 

Bài 13

どんな気持ち・態度でする?<2>

Cảm xúc, thái độ
 

Từ vựng N2 - Bài 13: どんな気持ち・態度でする? <2>  (Cảm xúc, thái độ)


 

 

Tôi [         ]  A-san

尊敬する

尊 – Tôn

敬 – Kính

そんけいする

Tôn trọng, kính trọng

えらいと思う

思 – Tư

えらいとおもう

Quý mến

信用する

信 – Tín

用 – Dụng

しんようする

Tin tưởng

疑う

疑 – Nghi

うたがう

Nghi ngờ, hoài nghi

いじめる

 

 

Bắt nạt

やっつける

 

 

Tấn công, đánh

からかう

 

 

Trêu ghẹo, chế giễu

バカにする

 

 

Coi thường

けなす

 

 

Chỉ trích, đánh giá

責める

責 – Trách

せめる

Khiển trách, kết tội

おどかす

 

 

Đe dọa, dọa dẫm

頼る

頼 – Lại

たよる

Tùy theo, nhờ cậy vào

頼りにする

 

たよりにする

Phụ thuộc vào

なぐさめる

 

 

Động viên, an ủi

許す

許 – Hứa

ゆるす

Tha thứ, chấp nhập

裏切る

裏 – Lý

切 – Thiết

うらきる

Phản bội, thay lòng

だます

 

 

Lừa dối, phản bội

傷つける

傷 – Thương

きずつける

Làm tổn thương

避ける

避 – Tị

さける

Trốn, lảng tránh

放っておく

放 – Phóng

ほうっておく

Để lại

 

A-さんを

Tôi [         ]  (hướng tới) A-san

仕事を任せる

仕 – Sĩ

事 – Sự

任 – Nhiệm

しごとをまかせる

Phó thác, giao phó công việc (cho)

ほほえむ

 

 

Mỉm cười

従う

従 – Tùng

したがう

Tuân theo, vâng lời

逆らう

逆 – Nghịch

さからう

Phản kháng, chống đối

わびる

 

 

Xin lỗi

感謝する

感 – Cảm

謝 – Tạ

かんしゃする

Cảm ơn, biết ơn

冗談を言う

冗 – Nhũng

談 – Đàm

言 – Ngôn

じょうだんをいう

Nói đùa (với)

いやみを言う

 

いやむをいう

Nói lời mỉa mai, chế nhạo

文句を言う

文 – Văn

句 – Cú

もんくをいう

Phàn nàn (với)

うそをつく

 

 

Nói dối

うをつき

 

 

Kẻ nói dối

 

だまる

 

 

Im lặng

自慢する

自 – Tự

慢 – Mạn

じまんする

Tự mãn, huênh hoang

いばる

 

 

Ra oai, kênh kiệu

ふざける

 

 

Nô đùa, pha trò

まねをする

 

 

Bắt chước, nhại theo

悪口を言う

悪 – Ác

口 – Khẩu

わるくちをいう

Nói điều không hay, nói xấu

友達に恵まれる

友 – Hữu

達 – Đạt

恵 – Huệ

ともだちにめぐまれる

Có nhiều bạn bè

友達ともめる

友達ともめる

ともだちともめる

Cãi nhau, giận dỗi với bạn bè

いやな態度を取る

態 – Thái

度 – Độ

取 – Thủ

いやなたいどをとる

Tỏ thái độ khó chịu, có thái độ không tốt

態度を改める

改 – Cải

たいどをあらためる

Thay đổi thái độ

失敗を人のせいにする

失 – Thất

敗 – Bại

人 – Nhân

しっぱいをひとのせいにする

Đổ lỗi cho người khác

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm một truyện cổ tích nữa nhé: >>> Từ vựng N2 - Bài 13: どんな気持ち・態度でする? <1> (Cảm xúc, thái độ)

Này, việc học tiếng Nhật của bạn đang gặp vấn đề đúng không? Có thể bạn sẽ tự tìm được câu trả lời cho mình ở đây...

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/danh-sach-tong-hop-ngu-phap-n2-n2298.html
Tổng hợp link bài viết giúp bạn tra cứu trong nháy mắt!! Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei bỏ...
http://kosei.vn/cac-cau-truc-voi-n1746.html
Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu đến các bạn bài học về Ngữ...
http://kosei.vn/cac-cau-truc-voi-n1743.html
Các cấu trúc với 限る là câu hỏi rất dễ xuất hiện trong phần ngữ pháp...
http://kosei.vn/tong-hop-cac-ngu-phap-n2-theo-cap-phan-2-n1542.html
Trong bài học lần trước, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu với 6 cấu trúc ngữ pháp...
http://kosei.vn/tong-hop-cac-ngu-phap-n2-theo-cap-phan-3-n1543.html
Hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn phần 3 của bài tổng hợp về...
http://kosei.vn/tong-hop-cac-ngu-phap-n2-theo-cap-phan-1-n1541.html
Tiếng Nhật cũng giống như tiếng Việt, luôn có những cấu trúc ngữ pháp đi liền với nhau theo...
http://kosei.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-n2-voi-n1540.html
Có rất nhiều các cấu trúc ngữ pháp khác nhau kết hợp với ところ, hôm nay các...
http://kosei.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-n2-voi-phan-2-n1539.html
Ở bài học lần trước, chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu 6 cấu trúc liên quan đến...
http://kosei.vn/cac-cau-truc-ngu-phap-n2-voi-phan-1-n1538.html
Trong bài học ngữ pháp N2 hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu tới các bạn tất...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close