1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P1)

Có thể nói ngành công nghiệp ô tô đang thực sự bắt đầu khởi sắc với sự ra đời của Vinfast, và chắc hẳn nó sẽ tạo rất nhiều việc làm cũng như tìm ra những kỹ sư tài năng tương lai. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei hy vọng vào một nền công nghiệp ô tô hiện đại tại Việt Nam và có những bước chuẩn bị cho tương lai qua bài học từ vựng chuyên ngành sau nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> 5 Thành ngữ mỗi ngày với chủ đề liên quan đến Mèo ( Bài 7)
 

>>> Ngữ pháp N2 với cách dùng thú vị của だけ

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P1)

1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P1)


 

1

あーすせん 

アース線

dây điện âm,dây mát

2

IC

 

mạch tích hợp

3

合図 

あいず

dấu hiệu,tín hiệu

4

間  

あいだ

ở giữa

5

亜鉛 

あえん

kẽm,mạ kẽm

6

赤チン 

あかちん

thuốc đỏ (dược học)

7

赤チン災害 

あかちんさいがい

chỗ bị tỏm hại không quan trọng,lỗi nhỏ

8

赤箱 

あかばこ

hộp màu đỏ

9

悪影響 

あくえいきょう

ảnh hưởng xấu

10

悪習慣 

あくしゅうかん

thói quen xấu

11

アクセイサリ

 

đồ phụ tùng

12

アクセプタ

 

chất nhận (vật lý ,hóa học)

13

アクチュエータ

 

chất kích thích,kích động,khởi động

14

浅い 

あさい

nông,cạn

15

遊び車 

あそびくるま

puli đệm,bánh xe đệm,bánh xe dẫn hướng

16

値 

あたい

giá trị

17

与える 

あたえる

cho,cung cấp,gây ra

18

当たり 

あたり

chính xác,trúng,khu vực lân cận

19

悪化 

あっか

xấu đi

20

扱う 

あつかう

sử dụng,điều khiển

21

厚さ 

あつさ

độ dày

22

圧縮

あっしゅく

nén,ép

23

圧縮空気

あっしゅくくうき

khí nén,khí ép

24

圧縮コイルばね

あっしゅくこいるばね

sự đàn hồi,cuộn dây nén,lò xo cuộn nén

25

圧縮力

あっしゅくりょく

lực nén

26

圧電現象

あつでんげんしょう

hiện tượng áp điện

27

集まり

あつまり

tập hợp

28

圧力

あつりょく

áp lực

29

圧力角

あつりょくかく

góc chịu áp lực,góc ép

30

圧力計

あつりょくけい

áp lực kế

31

圧力スイッチ

あつりょくすいっち

công tắc áp lực

32

圧力制御弁

あつりょくせいぎょべん

van điều chỉnh áp lực

33

圧力損失

あつりょくそんしつ

tổn hao áp lực

34

穴明け

あなあけ

khoan lỗ

35

穴あけ

あなあけ

khoan lỗ

36

穴明け作業

あなあけさぎょう

công việc khoan lỗ

37

穴径 

あなけい

đường kính lỗ

38

アナログ回路

あなろぐかいろ

mạch tương tự,mạch analog

39

アナログコンピュータ

 

máy điện toán(dùng các định lượng vật lý để thực hiện con số

40

アナログ信号

アナログしんごう

tín hiệu tương tự

41

あぶら

dầu

42

油穴

あぶらあな

lỗ dầu,miệng dầu,ống dầu

43

油くさび

あぶらくさび

chêm dầu

44

油砥石

あぶらといし

đá mài dầu

45

油溝

あぶらみぞ

đường rãnh dầu

46

アラーム

 

sự báo động,chuông báo động

47

荒削り

あらけずり

sự gia công,gọt giũa,mài

48

荒目

あらめ

thô,ráp

49

アルミナ

 

chất nhôm

50

アルミニウム

 

chất nhôm

51

泡立ち 

あわだち

sủi bọt,nổi bọt tạo bọt

52

安価

あんか

giá rẻ

53

アンギュラ軸受

あんぎゅらじくうけ

trục (bi)tiếp góc,giá,trục tiếp góc

54

アンギュラ玉軸受

あんぎゅらたまじくうけ

ổ bi cứng

55

暗号

あんごう

mật mã

56

安全

あんぜん

an toàn

57

安全カバー

あんぜんかばー

nắp an toàn

58

安全ギャップ

あんぜんぎゃっぷ

độ hở an toàn,khe hở an toàn,khoảng cách an toàn

59

安全靴

あんぜんくつ

giầy an toàn

60

安全係数

あんぜんけいすう

hệ số an toàn

61

安全性

あんぜんせい

nhân tố an toàn

62

安全装置

あんぜんそうち

thiết bị an toàn

63

安全対策

あんぜんたいさく

đối sách an toàn

64

アンダーカット

 

trạm trổ cắt ngắn,xén bớt

65

アンチャック

 

kẹp lại,bó lại,bóp lại

66

安定

あんてい

ổn định

67

安定時間

あんていじかん

thời gian ổn định

68

案内面

あんないめん

bề mặt hướng dẫn

69

異音

いおん

tiếng động lạ

70

以下

いか

ở dưới,phía dưới

71

以外

いがい

ngoài ra

72

意義

いぎ

ý nghĩa

73

以後

いご

sau đó

74

以降

いこう

từ sau

75

維持

いじ

duy trì

76

異臭

いしゅう

mùi lạ

77

異常

いじょう

bất thường

78

以上

いじょう

ở trên,kết thúc

79

異常音

いじょうおん

âm thanh lạ

80

異常個所

いじょうかしょ

chỗ,vị trí khác thường

81

異常処置

いじょうしょち

xử lý sự cố

82

異常磨耗

いじょうまもう

sự bào mòn,sự ăn mòn bất thường

83

位相

いそう

(vật lý)pha(cùng pha,lệch pha)

84

位相補正

いそうほせい

sử pha,điều chỉnh độ lệch pha

85

いた

tấm,miếng

86

板カム

うたかむ

tấm cam,cam dạng đĩa

87

位置

いち

vị trí

88

一員

いちいん

một thành viên,một thành phần

89

位置決め

いちきめ

quyết định vị trí,bố trí

90

位置決め制御

いちぎめせいぎょ

điều khiển vị trí

91

位置検出

いちけんしゅつ

tìm ra vị trí,phát hiện vị trí

92

1次側

いちじがわ

bộ phận đầu vào

93

一時停止

いちじていし

ngưng,nghỉ tạm thời,dừng tạm thời

94

位置指令方式

いちしれいほうしき

phương thức chỉ thị vị trí

95

一番タップ

いちばんたっぷ

bàn ren số 1

96

一部

いちぶ

một phần,bộ phận

97

一方向

いちほうこう

một hướng,một phương

98

一様

いちよう

đồng dạng,đồng loại,đồng phục

99

一連

いちれん

liên tục không ngừng

100

一種

いっしゅ

cùng loại

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu phần 2 nha! >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P2)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/phan-biet-va-n2521.html
Đều là “Tình yêu” nhưng「愛」và「恋」 mang ý nghĩa không hoàn toàn...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cáchPhân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian 中・時・代  ...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét" hay...
http://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen thuộc nhất trong tiếng Nhật...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-tien-to-phu-dinh-mot-cach-de-dang-n2501.html
未・反・不・無・非 đều là các tiền tố mang nét nghĩa phủ định, có thể làm thay đổi...
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close