1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)

Các bạn nghe gì chưa?? Sắp khởi công xây đường đua F1 rồi đó, hứa hẹn một ngày nào đó Vinfast tài trợ cho 1 con xe đua!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3) nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Tổng hợp 36 từ vựng chỉ cảm xúc
 

>>> So sánh ngữ pháp N2 ~うちに VS ~つつ

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)

1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)


 

201 円すい摩擦継手 えんすいまさつつぎて khớp nối ma sát côn
202 塩素 えんそ chất clo
203 円柱 えんちゅう trụ tròn
204 円柱形 えんちゅうがた hình trụ
205 円テーブル えんてーぶる bàn tròn
206 円筒 えんとう ống tròn
207 円筒ウォームギャー えんとううぉーむぎゃー trục vít hình trụ
208 円筒形 えんとうけい dạng hình trụ
209 円筒形の えんとうけいの có hình trụ
210 円筒研削盤 えんとうけんさくばん máy mài,máy tiện hình trụ
211 円筒ころ軸受 えんとうころじくうけ trục lăn hình trụ
212 エンドミル   máy cán,máy phay,máy nghiền,xay
213 円板カム えんばんかむ cam hình dẹt tròn
214 円ピッチ えんぴっち bước răng hình tròn,hình trụ
215 オイラー   bình tra dầu
216 オイルシール   dầu,vết dầu
217 応じる おいじる đáp ứng,trả lời,phản ứng
218 応答 おうとう ứng đáp
219 黄銅 おうどう đồng thau
220 黄銅、青銅用ドリル おうどう、せいどうようどりる khoan dùng cho đồng thau,đồng thiếc
221 応答時間 おうとうじかん thời gian đáp ứng
222 応答周波数 おうとうしゅうはすう tấn số ứng đáp
223 応答速度 おうとうそくど tốc độ phản ứng,tốc độ ứng đáp
224 凹凸 おうとつ không bằng phẳng,gồ gề,không đều
225 往復 おうふく khứ hồi,quay vòng,tuần hoàn khép kín
226 応用 おうよう ứng dụng
227 大きさ おおきさ độ lớn
228 大きさ表示 おおきさひょうじ hiển thị độ lớn
229 オートスイッチ   công tắc tự động
230 オープンループ方式 おーぷんるーぷほうしき phương thức vòng mở
231 オームの法則 おーむのほうそく định luật Ôm(Ohm)
232 Oリング おーりんぐ vòng tròn o
233 置換え おきかえ tháy thế,thay chỗ
234 補う おぎなう bổ xung
235 屋内 おくない trong nhà,trong phòng
236 送り おくり cấp,chuyển
237 送り装置 おくりそうち thiết bị cấp
238 送り速度 おくりそくど tốc độ cấp
239 送りねじ おくりねじ con ốc xoay,bulong vặn
240 送り棒 おくりぼう thanh xoay,cần vặn
241 送り方向 送り方向 hướng cấp
242 起す おこす dựng lên
243 怠る おこたる bỏ bê,sao nhãng
244 行う おこなう tiến hành
245 起こる おこる xảy ra,diễn ra
246 押さえボルト おさえぼると chốt cắm,tai chốt
247 抑える おさえる hạn chế
248 押し当てる おしあてる nhấn xuống
249 押ボタン おしぼたん nút nhấn xuống
250 押ボタンスイッチ(PB) おしぼたんすいっち(ぴーびー) công tắc nút nhấn xuống
251 押す おす nhấn
252 汚染度 おせんど độ ô nhiễm,bẩn
253 恐れ おそれ sự sợ hãi
254 おと âm thanh 
255 オフセット   độ dịch,giá trị bù vào
256 重さ おもさ độ nặng
257 親ねじ おやねじ con ốc chính,con ốc vít dẫn hướng
258 オルダム継手 おるだむつぎて đầu nối kiểu móc răng
259 音速 おんそく tốc độ âm thanh
260 温度 おんど nhiệt độ
261 温度係数 おんどけいすう hệ số nhiệt độ
262 温度変化 おんどへんか biến đổi nhiệt độ
263 加圧 かあつ gia áp
264 加圧面積 かあつめんせき diện tích gia áp
265 外観 がいかん hình dáng bên ngoài
266 外観検査 がいかんけんさ kiểm tra bên ngoài
267 回帰反射形 かいきはんしゃがた kiểu phản xạ hồi quy
268 外形 がいけい hình dạng bên ngoài
269 外軽 がいけい đường kính ngoài
270 外軽削り がいけいけずり gọt bớt đường kính ngoài
271 外形寸法 がいけいすんぽう kích thước ngoài
272 解決 かいけつ giải quyết
273 開始 かいし bắt đầu
274 外周 がいしゅう đường vòng ngoài,chu vi ngoài
275 解除 かいじょ hủy bỏ
276 外傷 がいしょう vết trầy xước bên ngoài
277 回数(頻度) かいすう(ひんど) số lần (tần số)
278 介する かいする thông qua
279 改善 かいぜん cải tiến,nâng cấp
280 改善提案 かいぜんていあん đề án cải thiện
281 階段 かいだん bậc thang
282 快適 かいてき tiện lợi
283 回転 かいてん xoay tròn
284 回転音 かいてんおん âm thanh khi quay tròn
285 回転角度 かいてんかくど góc quay
286 回転機 かいてんき máy quay
287 外転サイクロイド がいてんさいくろいど (toán học)Epixicloit
288 回転軸 かいてんじく trục quay
289 回転正面 かいてんしょうめん mặt chính của máy quay
290 回転数 かいてんすう số vòng quay
291 回転中 かいてんちゅう đang chuyển động quay
292 回転物 かいてんぶつ vật quay
293 回転方向 かいてんほうこう hướng quay
294 回転マーク かいてんまーく dấu hiệu chuyển động quay
295 開度 かいど góc mở
296 解答欄 かいとうらん cột trả lời
297 ガイドブッシュ   bạc dẫn hướng
298 回避 かいひ tránh
299 外部 がいぶ phần bên ngoài
300 外部設定 がいぶせってい thiết đặt bề ngoài,bên ngoài

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem lại phần 2 nha! >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P2)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-thoi-lenh-hoa-chuyen-gi-se-xay-ra-n2263.html
Nước Nhật chính thức bước sang thời kì Lệnh Hòa (Reiwa) từ ngày 1 tháng 5 năm 2019. Một sự...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cuoc-song-cua-nguoi-adhd-nhu-the-nao-n2253.html
“Tăng động” là một từ không mấy xa lạ, nhưng bạn có thực sự hiểu về nó?...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-bi-aids-roi-thi-sao-n2215.html
Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cu-tiep-tuc-hut-thuoc-la-thi-se-the-nao-n2205.html
Để giảm căng thẳng trong công việc, hoặc đơn giản là sở thích, người Nhật cũng hút thuốc...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-tro-thanh-nguoi-vo-gia-cu-thi-the-nao-n2181.html
Có thể nhiều bạn sẽ cho rằng đây là một chủ đề kì lạ, nhưng thực tế, hiện tượng Vô...
http://kosei.vn/xem-youtube-nhu-nguoi-nhat-ban-33-n2154.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-website-forever21-japan-n2132.html
Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p2-n2125.html
Tiếp tục với series mở rộng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng, trong phần 2 này Trung...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close