Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P4)

Có thể nói ngành công nghiệp ô tô đang thực sự bắt đầu khởi sắc với sự ra đời của Vinfast, và chắc hẳn nó sẽ tạo rất nhiều việc làm cũng như tìm ra những kỹ sư tài năng tương lai. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei hy vọng vào một nền công nghiệp ô tô hiện đại tại Việt Nam và có những bước chuẩn bị cho tương lai qua bài học từ vựng phần 4 sau nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Gà mái và Lúa mì

>>> So sánh ngữ pháp N2 : 〜をもとに(して) và 〜に基づいて

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P4)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P4)


 

301 外部装置 がいぶそうち thiết bị bên ngoài
302 外部漏れ がいぶもれ rò rỉ bên ngoài
303 開閉 かいへい mở và đóng
304 開閉器 かいへいき công tắc đóng mở
305 開放 かいほう giải phóng,mở ra cho
306 開放弁 かいほうべん van mở
307 カイモノ   việc đi lấy những vật,bộ phận cần thiết dùng cho sản xuất từ kẹ để đồ
308 概要 がいよう khái quát,tóm lược
309 改良保全 かいりょうほぜん bảo dưỡng,cải thiện(làm cho tốt hơn)
310 外輪 がいりん vòng phía ngoài
311 回路 かいろ mạch điện
312 開路 かいろ mạch hở
313 回路の考え方 かいろのかんがえかた cách suy nghĩ về mạch điện
314 換え歯車装置 かえはぐるまそうち thiết bị chuyển hoán bánh răng
315 かえり   gờ,ráp…(giấy kim loại)
316 価格 かかく giá cả
317 描き かき vẽ
318 下記 かき viết dưới đây
319 限る かぎる giới hạn
320 各個 かくこ riêng lẻ,riêng biệt,từng cái
321 各個運転の必要性 かくこうんてんのひつようせい sự cần thiết vận hành từng cái
322 角材 かくざい thanh vuông,thỏi vuông,thanh có cạnh vuông
323 拡散反射 かくさんはんしゃ phản xạ khuếch tán,chiếu xạ khuếch tán
324 拡散反射形 かくさんはんしゃがた hình dạng phản xạ khuếch tán
325 各軸 かくじく các trục
326 確実 かくじつ chắc chắn
327 確実な かくじつな một cách chắc chắn
328 拡大 かくだい khuếch đại,mở rộng
329 角柱 かくちゅう lăng trụ
330 角柱形 かくちゅうがた hình lăng trụ
331 角度 かくど góc độ
332 確認 かくにん xác nhận
333 角ねじ かくねじ ốc góc
334 格納 かくのう sự nạp,sự chứa
335 各部 かくぶ các bộ phận
336 角フライス かくふらいす mộng đuôi én
337 確保 かくほう bảo đảm
338 隔離 かくり cách ly
339 確立 かくりつ xác lập
340 加減 かげん gia giảm
341 加工 かこう gia công,làm việc
342 下降 かこう hạ thấp
343 加工液 かこうえき dung dịch gia công
344 加工かんばん かこうかんばん bảng gia công
345 加工硬化 かこうこうか gia công tăng độ cứng
346 加工順序 かこうじゅんじょ trình tự gia công
347 加工条件 かこうじょうけん điều kiện gia công
348 加工精度 かこうせいど độ chính xác gia công
349 加工能率 かこうのうりつ năng xuất gia công
350 加工費 かこうひ phí gia công
351 加工費率   phí suất gia công
352 加工方法 かこうほうほう phương pháp gia công
353 加工例 かこうれい mẫu gia công
354 火災 かさい hỏa hoạn
355 重ね板ばね かさねいたばね lò xo đỡ tấm kim loại mỏng
356 かさ歯車 さかはぐるま bánh răng côn,bánh răng hình nón
357 加算命令 かさんめいれい lệnh thêm vào,mệnh lệnh thêm vào
358 かしめ   bít,hàn(tên chung)
359 箇所 かしょ vị trí
360 過剰品質 かじょうひんしつ chất lượng quá mức
361 頭文字 かしらもじ tiếp đầu ngữ
362 カシリ   vết khắc,rãnh
363 可隋 かずい không song song
364 ガスケット   miếng đệm
365 加速度 かそくど sự gia tốc,sự thúc mau,giục gấp
366 かた khuôn(chung chung)
367 かた vai
368 ガタ   máng
369 硬い かたい cứng
370 過大 かだい quá khổ
371 片側 かたがわ một phía
372 硬さ かたさ độ cứng
373 型式 かたしき khuân mẫu
374 型費 かたひ giá khuôn,chi phí mua khuôn
375 傾き かたむき độ nghiêng
376 学科 がっか môn học
377 括弧 かっこ ngoặc đơn
378 活線 かっせん đường dây nóng
379 カッター   đồ cắt,bộ phận cắt,dụng cụ cắt
380 カッターパス   đường cắt
381 活動 かつどう hoạt động
382 カットオフ   cắt,ngắt,giới hạn
383 活用例 かつようれい ví dụ về cách sử dụng
384 過電圧 かでんあつ quá điện áp
385 過電子 かでんし điện tử hóa trị
386 稼動 かどう hoạt động
387 可動範囲 かどうはんい phạm vi hoạt động
388 稼働率 かどうりつ hiệu suất hoạt động
389 金型 かながた khuôn(chung chung)
390 金具 かなぐ bộ phận cố định bằng kim loại
391 悲しみ かなしみ sự đau khổ
392 金ます かなます khối,tảng kim loại đo lường
393 必ず かならず nhất định
394 過熱 かねつ quá nhiệt
395 加熱成形 かねつせいけい khuôn nhiệt
396 兼ねられない かねられない không chồng lên nhau được
397 可能 かのう khả năng
398 可能性 かのうせい có khả năng
399 下部 かぶ phần dưới
400 過負荷 かふか quá tải

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại phần 3 nha: >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P3)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p9-n2045.html
Có thể nói ngành công nghiệp ô tô đang thực sự bắt đầu khởi sắc với sự ra đời...
http://kosei.vn/tu-vung-katakana-chu-de-hanh-dong-hanh-vi-phan-ii-n2035.html
Hôm nay cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học Từ vựng Katakana chủ đề Hành động hành vi-...
http://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
http://kosei.vn/tu-vung-katakana-chu-de-hanh-dong-hanh-vi-phan-i-n2034.html
Hôm nay cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học Từ vựng Katakana chủ đề Hành động hành vi-...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p8-n2039.html
Có thể nói ngành công nghiệp ô tô đang thực sự bắt đầu khởi sắc với sự ra đời...
http://kosei.vn/25-tu-vung-katakana-chu-de-nghe-nghiep-to-chuc-n2029.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu 25 Từ vựng Katakana chủ đề: Nghề nghiệp,...
http://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
http://kosei.vn/30-tu-vung-katakana-chu-de-so-thich-n2019.html
Tết này bạn sẽ làm gì???? Đi xem phim với người thương ? Vẽ tranh hay chỉ đơn giản là ở...
http://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X