1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P5)

Vậy là chẳng mấy nữa chúng ta sẽ được thấy những con xe F1 đầu tiên phóng đi với tốc độ điên rồ ở Việt Nam!! Ô tô thực sự là một mảnh đất việc làm béo bở cho chúng ta, cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu P6 -  Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô nha!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> TOP những từ tiếng Nhật dùng để Nhấn mạnh
 

>>> So sánh ngữ pháp N2 ~て以来 và ~(て)はじめて

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P5)

1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P5)


 

401 下部管理限界 かぶかんりげんかい giới hạn quản lý mức dưới
402 可変 かへん có thể thay đổi
403 可変抵抗 かへんていこう biến trở
404 かみ合い継手 かみあいつぎて khớp vấu
405 かみ合い率 かみあいりつ độ ăn khớp (của khớp nối)
406 カム   cam(kĩ thuật)
407 下面 かめん mặt dưới
408 枯らし からし làm khô
409 ガラス   kính,thủy tinh
410 仮締め かりじめ siết tạm
411 軽はずみ かるはずみ không suy nghĩ kĩ
412 かわ da
413 皮ベルト かわべると dây da,thắt lưng da,đai da
414 かん ống
415 考え方 かんがえかた cách suy nghĩ 
416 間隔 かんかく khoảng cách
417 離隔 りかく khoảng trống
418 換気 かんき thông khí,điều hòa
419 環境 かんきょう môi trường
420 関係 かんけい quan hệ
421 関係法令 かんけいほうれい chỉ thị thích hợp,liên quan
422 換算値 かんさんち giá trị quy đổi
423 換算表 かんさんひょう bảng quy đổi
424 監視 かんし giám sát
425 感じ取る かんじとる cảm thấy
426 干渉 かんしょう can thiệp
427 緩衝機構 かんしょうきこう cơ chế đệm
428 感じる かんじる cảm thấy
429 関心 かんしん quan tâm
430 関する かんする liên quan đến
431 完成 かんせい hoàn thành
432 慣性 かんせい quán tính
433 完成バイト かんせいばいと ê tô kẹp máy móc hoàn thiện
434 間接原因 かんせつげんいん nguyên nhân gián tiếp
435 間接測定 かんせつそくてい đo gián tiếp
436 間接費 かんせつひ chi phí gián tiếp
437 完全 かんぜん hoàn thiện
438 完全ねじ部 かんぜんねじぶ bộ ốc vít hoàn thiện
439 乾燥 かんそう sấy khô
440 乾燥機 かんそうき máy sấy
441 乾燥摩擦 かんそうまさつ sự mài sát khô
442 簡素化 かんそか giản lược,đơn giản hóa
443 簡単 かんたん đơn giản
444 感知 かんち cảm ứng
445 貫通 かんつう xuyên qua
446 貫通型 かんつうがた kiểu,hình xuyên qua
447 感電 かんでん nhiễm điện
448 感電事故 かんでんじこ tai nạn nhiễm điện
449 感度 かんど mức độ cảm ứng
450 監督 かんとく giám sát
451 ガンドリル   khoan lỗ sâu
452 観念 かんねん quan niệm
453 かんばん方式 かんばんほうしき phương thức biển hiệu
454 簡便 かんべん giản tiện
455 冠歯車 かんむりはぐるま bánh răng côn góc tù
456 含有量 がんゆうりょう thành phần chứa đựng,lượng chứa đựng
457 管用ねじ かんようねじ ren dùng cho ống dẫn
458 管用平行ねじ かんようへいこうねじ ren song song dùng cho ống dẫn
459 管理 かんり quản lý
460 管理図 かんりず sơ đồ quản lý
461 管理的要素 かんりてきようそ yếu tố quản lý
462 還流 かんりゅう dòng điện phản hồi
463 完了 かんりょう hoàn thành
464 関連用語 かんれんようご từ ngữ liên quan
465 管路 かんろ ống dẫn
466 緩和 かんわ nới lỏng
467 キー   khóa
468 キー溝 きーみぞ đường gờ khóa,rãnh khóa
469 黄色線 きいろせん đường màu vàng
470 起因物 きいんぶつ vật gốc
471 記憶 きおく ký ức,trí nhớ,kỉ niệm
472 機械 きかい máy móc,cơ khí
473 機械加工 きかいかこう gia công cơ khí
474 機械原点 きかいげんてん vị trí gốc,ban đầu của máy
475 機械座標系 きかいざひょうけい hệ tọa độ cơ khí
476 機械式切換弁 きかいしききりかえべん van thay đổi dạng cơ khí
477 機械設備 きかいせつび thiết bị cơ khí
478 機械操作 きかいそうさ điều khiển máy móc
479 機械装置 きかいそうち thiết bị cơ khí
480 機械的 きかいてき có tính cơ khí
481 危害防止基準 きがいぼうしきじゅん tiêu chuẩn ngăn ngừa nguy hiểm
482 規格 きかく quy định,quy cách
483 帰還 きかん phản hồi
484 帰還電圧 きかんでんあつ điện áp phản hồi
485 機器 きき thiết bị,dụng cụ máy móc
486 企業 きぎょう xí nghiệp,công ty
487 器具 きぐ thiết bị
488 危険 きけん nguy hiểm,rủi ro
489 危険性 きけんせい sự nguy hiểm
490 危険物 きけんぶつ vật liệu nguy hiểm
491 危険防止 きけんぼうし ngăn ngừa nguy hiểm
492 危険要因 きけんよういん yếu tố nguy hiểm,nhân tố rủi ro
493 危険予知活動(KYT) きけんよちかつどう các hoạt động dự báo nguy hiểm
494 機構 きこう cơ cấu
495 気孔 きこう lỗ thoát khí,lỗ chân lông
496 記号 きごう kí hiệu
497 きさげ   sự nạo,đồ cạo
498 きさげ作業 きさげさぎょう thao tác nạo sạch
499 機種 きしゅ loại máy
500 基準 きじゅん tiêu chuẩn


Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại phần 4 nha: >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P4)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-nhanh-11-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ha-n2574.html
鼻が高い (はながたかい) có phải mũi cao không? Hay có ý nghĩa gì khác? Sau hàng A...
http://kosei.vn/nhat-dinh-phai-biet-19-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-a-n2571.html
慣用句 - Quán dụng ngữ tiếng Nhật là các cụm từ rất quen thuộc và phổ biến, được tạo...
http://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
http://kosei.vn/phan-biet-de-dang-4-tu-n2550.html
Làm thế nào để phân biệt「変わる」và「代わる」và「替わる」và「換わる」?...
http://kosei.vn/3-y-nghia-cua-tu-long-eo-oi-ban-nen-nho-de-su-dung-n2549.html
Người Nhật, nhất là các bạn trẻ rất hay kêu lên  "きもい!!!" đúng...
http://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Câu です thường được cho là khiến cho câu nói có sắc thái lịch sự hơn. Có thật...
http://kosei.vn/moi-tiet-lo-cach-phan-biet-va-de-hieu-nhat-n2538.html
Hai từ 「回答」và「解答」không những có cùng cách đọc mà ý nghĩa cũng na...
http://kosei.vn/biet-het-cac-thanh-ngu-tieng-nhat-thong-dung-ve-trong-vai-phut-n2537.html
「逃げる」- bỏ chạy, nghe chẳng ngầu chút nào nhỉ? Nhưng trong tiếng Nhật lại có nhiều câu...
http://kosei.vn/phat-hien-cach-phan-biet-va-de-dang-n2530.html
「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức ẩm thực...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close