1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P7)

Phần 7 tới rồi đây!! Nhiều bạn có phản hồi rất tốt về seri từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô này <3 Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tiếp tục tổng hợp và nhanh chóng share nha!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Thành ngữ mỗi ngày: chủ đề liên quan đến 馬(うま) (bài 8)

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N5 - Bài 13: Mong muốn cái gì, làm cái gì

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P7)

1000+ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P7)


 

601 食付き部 くいつきぶ bộ phận vát nhọn
602 クイックチャック   khóa nhanh,chốt nhanh,đóng nhanh
603 クイック継手 くいっくつぎて nối nhanh
604 空気 くうき không khí
605 空気圧 くうきあつ áp lực khí
606 空気圧回路 くうきあつかいろ mạch áp lực khí
607 空気圧回路内 くうきあつかいろない hướng dẫn mạch áp lực khí
608 空気圧技術 くうきあつぎじゅつ kĩ thuật áp lực khí
609 空気圧原 くうきあつげん nguồn áp lực khí
610 空気圧調質ユニット くうきあつちょうしつゆにっと bộ phận tinh chỉnh áp lực khí
611 空気通路 くうきつうろ đường thông khí
612 偶数刃 ぐうすうは dao chẵn
613 偶然的 ぐうぜんてき đột nhiên
614 空調機 くうちょうき máy điều hòa không khí
615 偶発故障 ぐうはつこしょう sự hỏng hóc ngẫu nhiên,sự cố tình cờ
616 空乏層 くうぼうそう thiết bị xả,tháo,làm rỗng(khí,nước)
617 クーラント   dung dịch làm mát
618 管継手 くだつぎて mối nối của ống dẫn
619 口金 くちがね bộ phận kim loại kê miệng
620 苦痛 くつう đau khổ
621 クッション付シリンダー くっしょんつきしりんだー xi lanh có gắn miếng đệm
622 駆動 くどう hoạt động
623 駆動軸 くどうじく trục truyền chuyển động
624 駆動車 くどうしゃ bánh xe chuyển động
625 工夫 くふう đầu tư công sức ý tưởng
626 区分 くぶん khu vựa
627 区別 くべつ phân biệt
628 組立 くみたて lắp ráp
629 組立生産 くみたてせいさん sản xuất lắp ráp
630 組付け くみつけ gắn vào
631 組付け調整 くみつけちょうせい điều chỉnh lắp ráp
632 クラウニング   hoàn thiện
633 くらキー   khóa hình yên ngựa
634 クラッキング圧力 くらっきんぐあつりょく áp lực làm nứt
635 クラッチ   khớp,khớp côn
636 比べる くらべる so sánh
637 クランク   cái quay tay
638 クランプバイト   dụng cụ kẹp
639 グリース   mỡ,dầu nhờn,dầu mỡ
640 繰り返し くりかえし tái diễn,lặp lại,trở đi trở lại
641 繰り返し指令 くりかえししれい chỉ thị lặp lại
642 クレータ   vết lõm,vết trũng,vết mẻ
643 クレータ磨耗 くれーたまもう sự mài mòn vết lõm
644 黒皮材料 くろかわざいりょう bề mặt của vật liệu hàn
645 クロム   (hóa học)chất crom
646 ぐん nhóm
647 訓練 くんれん huấn luyện
648 けい đường kính 
649 計画 けいかく kế hoạch
650 計画部門 けいかくぶもん bộ phận kế hoạch
651 計器 けいき thiết bị đo
652 経済性 けいざいせい tính kinh tế
653 計算 けいさん tính toán
654 軽視 けいし xem thường,xem nhẹ
655 形状 けいじょう hình dạng
656 係数 けいすう hệ số
657 計数値 けいすうち giá trị tính riêng biệt
658 形成 けいせい hình thành
659 計測器 けいそくき thiết bị đo
660 警報 けいほう cảnh báo
661 警報信号 けいほうしんごう tín hiệu cảnh báo
662 計量値 けいりょうち giá trị đo
663 軽量物 けいりょうぶつ đồ vật nhẹ
664 けいれん   bị co giật
665 けいれんを起こす けいれんをおこす xảy ra co giật
666 経路 けいろ đường dẫn
667 けがき   sự vạch dấu
668 けがき針 けがきはり kim vạch dấu
669 けがき用工具 けがきようこうぐ công cụ để vạch dấu,kẻ vạnh
670 けがき用工具定盤 けがきようこうぐじょうばん tấm phẳng để vạch dấu
671 消す けす xóa
672 削る けずる gọt giũa
673 けた hàng(chữ số)
674 桁上がり けたあがり tăng số hạng
675 桁下がり けたさがり giảm số hạng
676 下段 げだん hàng dưới
677 血液 けつえき máu
678 結果 けっか kết quả
679 欠陥 けっかん lỗi sai
680 結合 けつごう liên kết
681 結合剤 けつごうざい thuốc liên kết,kết dính
682 結合材 けつごうざい chất liên kết,kết dính
683 結合度 けつごうど mức độ kết dính
684 結合度(砥石) けつごうど(といし) mức độ khớp nối,kết dính(đá mài)
685 結晶 けっしょう thể kết tinh,kết tinh thể,tinh thể
686 欠損 けっそん sự tổn hại,thua,thất bại
687 決定 けってい quyết định
688 欠点 けってん điểm yếu
689 欠乏 けつぼう thiếu sót
690 ケルメット   chất liệu kelmet
691 減圧 げんあつ giảm áp
692 原位置 げんいち nơi định vị,nguyên vị
693 原位置確認 げんいちかくにん xác nhận vị trí ban đầu
694 原位置側 げんいちがわ bên phía vị trí gốc
695 原位置戻し げんいちもどし về vị trí gốc
696 原因 げんいん nguyên nhân,lý do
697 原価 げんか nguyên giá,giá vốn
698 限界 げんかい giới hạn,biên giới
699 原価償却 げんかしょうきゃく sụt giá,giảm giá,đánh giá thấp
700 現在値 げんざいち giá trị hiện tại,giá trị hiện thời

 

Review lại phần 5 với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!! >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Công nghiệp ô tô (P6)

 

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-thoi-lenh-hoa-chuyen-gi-se-xay-ra-n2263.html
Nước Nhật chính thức bước sang thời kì Lệnh Hòa (Reiwa) từ ngày 1 tháng 5 năm 2019. Một sự...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cuoc-song-cua-nguoi-adhd-nhu-the-nao-n2253.html
“Tăng động” là một từ không mấy xa lạ, nhưng bạn có thực sự hiểu về nó?...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-bi-aids-roi-thi-sao-n2215.html
Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cu-tiep-tuc-hut-thuoc-la-thi-se-the-nao-n2205.html
Để giảm căng thẳng trong công việc, hoặc đơn giản là sở thích, người Nhật cũng hút thuốc...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-tro-thanh-nguoi-vo-gia-cu-thi-the-nao-n2181.html
Có thể nhiều bạn sẽ cho rằng đây là một chủ đề kì lạ, nhưng thực tế, hiện tượng Vô...
http://kosei.vn/xem-youtube-nhu-nguoi-nhat-ban-33-n2154.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-website-forever21-japan-n2132.html
Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p2-n2125.html
Tiếp tục với series mở rộng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng, trong phần 2 này Trung...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close