Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Quản trị nhân lực (P3)

Quản trị nhân lực - 1 ngành vô cùng quan trọng trong việc điều tiết, sử dụng con người, nhân tố quan trọng nhất trong 1 cơ quan, tổ chức. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng chuyên ngành Quản trị nhân lực phần 3 nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Quản trị nhân lực (P2)

>>> Học tiếng Nhật qua truyện cổ tích Bí mật của nàng tiên cá

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Quản trị nhân lực (P3)

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Quản trị nhân lực (P3)



 

61

職場内研修(しょくばないけんしゅう)

đào tạo trong công việc

62

機構開発(きこうかいはつ)

phát triển tổ chức

63

オリエンテーション

định hướng

64

再就職支援(さいしゅうしょくしえん)

hỗ trợ tìm việc

65

事務(じむ)外部委託(がいぶいたく)

thuê ngoài

66

有給休暇(ゆうきゅうきゅうか)

nghỉ phép được hưởng lương

67

育児休暇(いくじきゅうか)

nghỉ thai sản

68

アルバイト

bán thời gian

69

給料(きゅうりょう)

lương

70

年金(ねんきん)

lương hưu

71

業績評価(ぎょうせきひょうか)

đánh gia hiệu quả công việc

72

業績賞与(ぎょうせきしょうよ)

tiền thưởng năng suất làm việc

73

パフォーマンス評価(ひょうか)

đánh giá hiệu năng

74

正社員(せいしゃいん)

nhân viên chính thức

75

個人情報(こじんじょうほう)

thông tin nhận dạng cá nhân

76

人材教育(じんざいきょういく)

đào tạo nhân sự

77

試用期間(しようきかん)

thởi gian thử việc

78

生産性(せいさんせい)

năng suất làm việc

79

昇進(しょうしん)

thăng tiến

80

期末効果(きまつこうか)

thiên lệch do tác động gần đây

81

採用(さいよう)

tuyển dụng

82

リクルートメントコンサルタント

chuyên viên tư vấn tuyển dụng

83

再雇用(さいこよう)

tái tuyển dụng

84

報酬(ほうしゅう)

tiền thù lao

85

リテンション

giữ chân nhân viên

86

退職(たいしょく)

nghỉ hưu

87

出向(しゅっこう)

chương trình trao đổi nhân viên

88

自己申告制度(じこしんこくせいど)

hệ thống tự đánh gias

89

先任権(せんにんけん)

thâm niên nghề nghiệp

90

退職手当(たいしょくてあて)

trợ cấp thôi việc

91

社会保険(しゃかいほけん)

bảo hiểm xã hội

92

監査役(かんさやく)

kiểm toán viên

93

ストックオプション制度(せいど)

quyền chọn mua cổ phiếu

94

ストライキ

đình công

95

後継者育成計画(こうけいしゃいくせいけいかく)

kế hoạch đào tạo người kế nhiệm

96

派遣社員(はけんしゃいん)

nhân viên tạm thời

97

国際コミュニケーション英語能力(えいごのうりょく)テスト

chứng chỉ TOEIC

98

研修(けんしゅう)

đào tạo

99

異動(いどう)

thuyên chuyển

100

福利厚生(ふくりこうせい)

trợ cấp, phúc lợi

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát sau nha!! >>> Học tiếng Nhật qua bài hát Trớ trêu アイロニ  

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
http://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-ii-n2088.html
Ở trình độ trung cấp, bạn buộc phải tiếp cận các tin tức và báo chí để trau dồi...
http://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 nhé!!! Ở phần đầu tiên...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p17-n2082.html
Như vậy là chỉ còn một khoảng thời gian ngắn nữa thôi, những con xe thương mại đầu tiên của...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p16-n2075.html
Bạn không nhất thiết phải làm việc trong lĩnh vực ô tô để học các từ vựng này. Bạn...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-ky-thuat-n2065.html
Chỉ nghe tới kỹ thuật thôi là cũng đoán được ra chủ đề từ vựng này toàn Katakana...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p15-n2069.html
Ngành công nghiệp ô tô.. Cơ hội việc làm tuyệt vời trong tương lai, tại sao không??...
http://kosei.vn/1000-tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-cong-nghiep-o-to-p14-n2061.html
Phần 14 - Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành công nghiệp ô tô - Lên sóng!! Cùng Trung...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close
kosei Kosei có thể giúp gì cho bạn ?
X