Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P1

Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng... và đây là điều các bạn mong mỏi <3

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> [ TỔNG HỢP ] 26 Đề thi JLPT N3 Full HD không che

>>> [ TRỌN BỘ ] 7 Phần Harry Potter bằng tiếng Nhật

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P1

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P1

 

STT

Tiếng Việt

Tiếng Nhật

1

Bản vẽ

図面(ずめん)

2

Bê tông cốt sắt

鉄筋(てっきん)コンクリート

3

Bê tông nhẹ cân

軽量(けいりょう)コンクリート

4

Bục đứng làm việc

足場(あしば)

5

Bức tường

壁(かべ)

6

Bậc thang

階段(かいだん)

7

Cách cấu tạo chịu chấn động

耐震構造(たいしんこうぞう)

8

Cách cấu tạo khó bắt lửa

耐火構造(たいかこうぞう)

9

Cái lỗ

穴(あな)

10

Căng

張(は)る

11

Cây cột

柱(はしら)

12

Cây kèo, xà ngang

はり

13

Coi chừng đồ vật trên cao rơi xuống

落下物注意(らっかぶつちゅうい)

14

Con đường dùng tạm thời

仮説道路(かせつどうろ)

15

Cọc gỗ

木(き)ぐい

16

Công sự

工事(こうじ)

17

Công sự xây cất trong thành phố

市街地工事(しがいちこうじ)

18

Công việc dùng thuốc nổ để khai phá

発破作業(はっぱさぎょう)

19

Công việc trát hồ

左官(さかん)

20

Công việc xây dựng tạm thời

仮設工事(かせつこうじ)

21

Cốt sắt

鉄筋(てっきん)

22

Cường độ

強度(きょうど)

23

Chất sáp để đánh bóng

ワックス (wax)

24

Chôn

埋(う)める

25

Chỗ bị nứt nẻ

ひびわれ

26

Chỗ tiếp nối

目地(めち)

27

Dây thắt lưng an toàn

安全(あんぜん)ベルト

28

Dụng cụ lọc không khí

空気清浄装置(くうきせいじょうそうち)

29

Đang làm công sự

工事中(こうじちゅう)

30

Đào lỗ

掘削(くっさく)する

31

Đất làm vách tường

壁土(かべつち)

32

Đường ống

バイプ

33

Được làm bằng gỗ

木造(もくぞう)

34

Gạch men

タイル

35

Gạch thẻ

煉瓦(れんが)

36

Gỗ

木材(もくざい)

37

Giấy dán vách tường

壁紙(かべがみ)

38

Giàn treo để làm việc trên cao

ゴンドラ

39

Khởi công xây dựng

施工(せこう)

40

Khung sắt nhẹ cân

軽量鉄骨(けいりょうてっこつ)

41

Khung sườn nhà

骨組(ほねぐ)み

42

Khung sườn sắt

鉄骨(てっこつ)

43

Lắp vào

はめ込(こ)む

44

Lấp đầy

埋(う)め込(こ)む

45

Lối cấu tạo phòng hỏa

防火構造(ぼうかこうぞう)

46

Lỗ thông hơi

空気孔(くうきこう)

47

Mái lợp ngói

かわらぶき

48

Mái nhà

やね

49

Mài bớt

削(けず)る

50

Máy trộn hồ

コンクリートミキサー (concrete mixer)

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá thêm các từ vựng khác về chủ đề Xây dựng nha!! >>> 30 từ vựng tiếng Nhật [ NỔI BẬT NHẤT ] chuyên ngành xây dựng

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/phan-biet-va-n2521.html
Đều là “Tình yêu” nhưng「愛」và「恋」 mang ý nghĩa không hoàn toàn...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cáchPhân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian 中・時・代  ...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét" hay...
http://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen thuộc nhất trong tiếng Nhật...
http://kosei.vn/phan-biet-cac-tien-to-phu-dinh-mot-cach-de-dang-n2501.html
未・反・不・無・非 đều là các tiền tố mang nét nghĩa phủ định, có thể làm thay đổi...
http://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Hán tự 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến hóa thế nào trong thông qua...
http://kosei.vn/phan-biet-4-tu-nhanh-chong-de-hieu-n2474.html
Cả 4 từ 天気・天候・気候・気象 dường như đều nói về tình hình thời tiết nhỉ? Phân...
http://kosei.vn/ban-co-tin-tu-long-chi-nguoi-mac-hoi-chung-hoc-sinh-cap-hai-trong-tieng-nhat-n2456.html
Trong tiếng Nhật, 中二病  chỉ  người mắc hội chứng cấp hai, ủa sao học cấp hai mà cũng là...
http://kosei.vn/phan-biet-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close