Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P2

Tiếp tục với series mở rộng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng, trong phần 2 này Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tiếp tục chia sẻ cho các bạn những từ vựng thông dụng và vô cùng hữu ích về chuyên ngành này nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát Rơi vào lưới tình (恋をしよう)

>>> Những câu tỏ tình kinh điển bằng tiếng Nhật

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P2


Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P2


 

51

Mét khối

立方(りっぽう)メートル

52

Mét vuông

平方(へいほう)メートル

53

Móng làm bằng cách đóng

くいうち基礎(きそ)

54

Nền nhà

土台(どだい)

55

Nơi, chỗ làm

現場(げんば)

56

Nơi xây cất

工事現場(こうじげんば)

57

Ngói lợp nhà

瓦(かわら)

58

Người quản đốc

監督者(かんとくしゃ)

59

Phiến đá dùng lợp nhà

スレート

60

Quản đốc

監督(かんとく)

61

Ráp nối lại

組(く)み立(た)てる

62

Sàn nhà

床(ゆか)

63

Sơn

塗(ぬ)る。ペンキ

64

Sự bổ sung cho mạnh hơn

補強(ほきょう)

65

Sự cung cấp nước

給水(きゅうすい)

66

Sự cứng lại

硬化(こうか)

67

Sự chắn giữ âm thanh

吸音(きゅうおん)

68

Sơn chồng lên

上塗(うわぬり)

69

Sự dẫn ống

配管(はいかん)

70

Sự đắp ụ đất

盛土(もりつち)

71

Sự đóng đinh

釘打(くぎう)ち

72

Sự lên khung mái nhà

棟上(むねあ)げ

73

Sự nhận thầu công việc

下請(したう)け

74

Sự ráp đường dây

配線(はいせん)

75

Sự sơn

塗装(とそう)

76

Sự sơn bằng cọ

はけ塗(ぬ)り

77

Sự sơn bằng máy xì

吹(ふ)き付け

78

Sự sơn lại

塗(ぬ)り換(か)え

79

Sự sửa thẳng lại chỗ cong

ひずみ直(なお)し

80

Sự tô vữa vào tường

モルタル塗(ぬ)り

81

Sự tu sửa

補修(ほしゅう)

82

Sự vẽ họa đồ

製図(せいず)

83

Sự xây cất lại

改築(かいちく)

84

Sự xây cất thêm vào

増築(ぞうちく)

85

Thang máy

エレベーター (elevator)

86

Thời gian hoàn thành công sự

完成工期(かんせいこうき)

87

Thời gian quy định công sự

工期(こうき)

88

Tráng nhựa đường

アスファルト舗装(ほそう)

89

Trần nhà

天井(てんじょう)

90

Trộn, nhào lộn

こねる

91

Ván ép

ベニヤ板(いた)

92

Vật liệu cách nhiệt

断熱材(だんねつざい)

93

Vật liệu cát, sỏi để trộn xi măng đúc

骨材(こつざい)

94

Vật liệu làm nhà

建具(たてぐ)

95

Vữa, hồ trộn xi măng

モルタル (mortar)

96

Xi măng

セメント (cement)

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại phần 1 nha!! >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P1

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-thoi-lenh-hoa-chuyen-gi-se-xay-ra-n2263.html
Nước Nhật chính thức bước sang thời kì Lệnh Hòa (Reiwa) từ ngày 1 tháng 5 năm 2019. Một sự...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cuoc-song-cua-nguoi-adhd-nhu-the-nao-n2253.html
“Tăng động” là một từ không mấy xa lạ, nhưng bạn có thực sự hiểu về nó?...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-bi-aids-roi-thi-sao-n2215.html
Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cu-tiep-tuc-hut-thuoc-la-thi-se-the-nao-n2205.html
Để giảm căng thẳng trong công việc, hoặc đơn giản là sở thích, người Nhật cũng hút thuốc...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-tro-thanh-nguoi-vo-gia-cu-thi-the-nao-n2181.html
Có thể nhiều bạn sẽ cho rằng đây là một chủ đề kì lạ, nhưng thực tế, hiện tượng Vô...
http://kosei.vn/xem-youtube-nhu-nguoi-nhat-ban-33-n2154.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-website-forever21-japan-n2132.html
Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close