Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P5)

Chắc chắn chằng ai bao giờ muốn thường xuyên ghé thăm bệnh viện và phải áp dụng những bài học từ vựng và ngữ pháp về Y tế @@ Nhưng đời mà... rất ít khi cần sử dụng nhưng khi những vấn đề xảy ra sự lúng túng sẽ càng khiến bạn bế tắc. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei "cắp nách" những từ vựng về Y tế phần 5 sau nha!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát Món quà プレゼント

>>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề liên quan đến 害(がい)

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P5)
 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P5)


 

STT Từ vựng Hiragana Nghĩa
1 担当する たんとうする Phụ trách
2 清潔保持 せいけつほじ Giữ gìn vệ sinh
3 汗をかく あせをかく Đổ mồ hôi
4 さっぱりする   Làm cho tỉnh táo, sảng khoái
5 温まる あたたまる Làm ấm
6 ビニール   Túi nilon
7 くるむ   Quấn, gói, bọc
8 他界する たかいする Chết, tử vong
9 その後  そのご Sau đó
10 転倒する てんとうする Lộn ngược, đảo ngược
11 右足 みぎあし Chân phải
12 腓骨骨折 ひこつこっせつ Gãy xương ống
13 たつ(時間が~) (じかんが~) Trôi qua (thời gian…)
14 患部 かんぶ Vùng bị nhiễm bệnh
15 ギプス   Thạch cao (bó bột)
16 固定する こていする Cố định
17 ~のみ   Chỉ…
18 済ませる すませる Làm xong, kết thúc
19 可能な かのうな Có khả năng
20 もともと   Vốn dĩ
21 入浴[する]  にゅうよく[する]  Tắm
22 ~上に  ~うえに Bên cạnh....
23 浴室  よくしつ Buồng tắm
24 看護計画 かんごけいかく Kế hoạch điều dưỡng
25 ~に基づき ~にもとづき Căn cứ vào…
26 間食 かんしょく Đồ ăn nhẹ
27 効果 こうか Hiệu quả
28 副作用 ふくさよう Phản ứng phụ
29 ドレーン   Tháo nước
30 不可能な ふかのうな Không thể, không có khả năng
31 不可 ふか Không có, không được
32 不要な ふような Không cần thiết
33 自力歩行 じりきほこう Tự đi bộ
34 試す ためす Thử
35 足元 あしもと Bàn chân
36 (お)通じ (お)つうじ Thông qua
37 昼寝[する]  ひるね[する]  Ngủ trưa
38 ビタミン剤 ビタミンざい Thuốc vitamin
39 着脱[する]  ちゃくだつ[する] Tháo rời, tách rời
40 介助[する]  かいじょ[する] Hỗ trợ
41 (退院)前 (たいいん)まえ Trước khi xuất viện
42 同席[する]  どうせき[する]  Cùng
43 言い換え いいかえ Chú giải
44 本人 ほんにん Bản thân người đó
45 申し送り もうしおくり Bàn giao lại

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei ôn tập lại phần 4 nha! >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P4)

TIN LIÊN QUAN
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-thoi-lenh-hoa-chuyen-gi-se-xay-ra-n2263.html
Nước Nhật chính thức bước sang thời kì Lệnh Hòa (Reiwa) từ ngày 1 tháng 5 năm 2019. Một sự...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cuoc-song-cua-nguoi-adhd-nhu-the-nao-n2253.html
“Tăng động” là một từ không mấy xa lạ, nhưng bạn có thực sự hiểu về nó?...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-bi-aids-roi-thi-sao-n2215.html
Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cu-tiep-tuc-hut-thuoc-la-thi-se-the-nao-n2205.html
Để giảm căng thẳng trong công việc, hoặc đơn giản là sở thích, người Nhật cũng hút thuốc...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-tro-thanh-nguoi-vo-gia-cu-thi-the-nao-n2181.html
Có thể nhiều bạn sẽ cho rằng đây là một chủ đề kì lạ, nhưng thực tế, hiện tượng Vô...
http://kosei.vn/xem-youtube-nhu-nguoi-nhat-ban-33-n2154.html
Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã cùng bạn khám phá F21 Japan trong topic lần trước, tiếp tục...
http://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-website-forever21-japan-n2132.html
Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p2-n2125.html
Tiếp tục với series mở rộng từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng, trong phần 2 này Trung...
http://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
ĐĂNG KÝ NHẬN TIN HẰNG TUẦN

Đăng kí nhận ngay tài liệu học tiếng Nhật bổ ích nhất

2019 MIỄN PHÍ

close