Học từ vựng tiếng Nhật N3

Từ Vựng Tiếng Nhật N3: Các Từ Láy

Thứ Tư, 03 Tháng Năm 2023
0/5 - (0 bình chọn)

Có ai giống mình, cứ thấy từ vựng tiếng Nhật N3 các từ láy là bắt đầu bối rối không? Nào là các từ láy trong N3 gồm すっきり, そっくり rồi lại はっきり... Không nói nhiều nữa, bài viết này chính là giành cho bạn! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục chinh phục từ vựng N3 nhé!!

từ vựng tiếng Nhật N3 các từ láy, các từ láy trong n3
Từ láy trong tiếng Nhật N3 hay thi nhất
 

Âm thanh

ざあざあ

Ào ào, rào rào

雨がざあざあ降っていて、外に出られなかった。(Mưa rơi ào ào, nên chúng tôi không ra ngoài được.)

ばらばら

Rời rạc, lác đác

ばらばら降っているけど、かさがなくても大丈夫です。(Mưa chỉ lác đác thôi, không có ô cũng không sao.)

わいわい

Rôm rả, vui vẻ

みんなでわいわいバーベキューをするのも、たのしそうですね。(Sẽ rất vui vẻ nếu mọi người cùng nhau ăn BBQ.)

笑う

Cười

にこにこ

Mỉm cười

原先生はいつもにこにこしていて、優しい先生ですよ。(Thầy Hara lúc nào cũng mỉm cười, là một giáo viên tốt đấy.)

にっこり

Cười tươi, cười toe toét

手を振ったら、にっこり笑ってくれた。(Cô ấy cười toe toét khi tôi vẫy tay với cô.)

見る

Nhìn

じっと

Chăm chú, chằm chằm

気がついたら、ネコがじっとこっちを見ていた。(Khi tôi nhận ra, thì con mèo đã đang nhìn chằm chằm về phía này.)

じろじろ

Nhìn trố mắt

人の顔をじろじろ見ないでください。(Đừng trố mắt ra nhìn vào mặt người khác.)

Trên đây là Từ vựng tiếng Nhật N3 các từ láy mà Kosei biên soạn. Hi vọng, bài viết đã mang lại nhiều kiến thức bổ ích đến các bạn đọc!

Tìm hiểu các tin liên quan khác cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé!

>>> TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 CHI TIẾT NHẤT

>>> PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG NHẬT N3 HIỆU QUẢ TỪ CAO THỦ 170 ĐIỂM

>>> REVIEW GIÁO TRÌNH TỰ HỌC TIẾNG NHẬT N3

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

Để lại Đánh giá
Đánh giá*
Họ tên *
Email *
Bài viết mới
Chọn bài viết hiển thị