Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

100 chữ Kanji cơ bản nhất bạn có biết?

Kanji là một phần không thể thiếu trong tiếng Nhật. Trong bài viết này, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu 100 chữ Kanji cơ bản nhất mà ai cũng phải học qua.

100 chữ Kanji cơ bản nhất

chữ kanji cơ bản nhất

STT Hán Việt Kanji Onyomi Kunyomi
1 NHẬT
(Ngày, mặt trời)
ニチ、ジツ – ひ、 -び
2 NHẤT
(số 1)
イチ、イツ、ヒト. ひと-
3 QUỐC
(đất nước)
コク、ク  
4 NHÂN
(người)
ジン、ニン – ひと -り
5 NIÊN
(năm)
ネン、ト  
6 ĐẠI
(to lớn)
ダイ、 タイ-、オオ.イ おお- おお.きい
7 THẬP
(số 10)
ジュウ、 ジッ、 ジュッ とお
8 NHỊ
(số 2)
ニ、 ジ 、フタ、タ. ふた、ふた.つ
9 BẢN
(sách)
ホン、 モ  
10 TRUNG
(ở giữa)
チュウ 、アタ. なか 、うち
11 TRƯỜNG
(dài)
チョウ 、オ なが.い
12 XUẤT
(đi xa)
シュツ、 スイ、 イ.ダ で.る -で だ.す -だ.す い.でる
13 TAM
(số 3)
サン、 ゾウ 、ミッ. み み.つ
14 THỜI
(giờ, thời gian)
ジ -ド とき
15 HÀNH
(đi)
コウ、 ギョウ、 アン 、オコ.ナ い.く ゆ.く -ゆ.き -ゆき -い.き -いき おこな.う
16 KIẾN
(xem, nhìn)
ケン み.る、 み.える、 み.せる
17 NGUYỆT
(mặt trăng)
ゲツ 、ガツ、 ツ  
18 HẬU
(phía sau)
ゴ コウ、 オク.レ のち、 うし.ろ、 うしろ、 あと
19 TIỀN
(phía trước)
ゼン -マ まえ
20 SINH
(sinh ra)
セイ 、ショウ – い.きる、う.まれる、お.う、 は.える、き、 なま
21 NGŨ
(số 5)
ゴ 、イツ. いつ
22 GIAN
(trung gian)
カン 、ケン あいだ、ま、 あい
23 THƯỢNG
(bên trên)
ジョウ、ショウ、シャン、ヨ. うえ、 うわ- かみ、 あ.げる、あ.げる、のぼ.る
24 ĐÔNG
(phía đông)
トウ、ヒガ  
25 TỨ
(số 4)
シ、 ヨ よ、 よ.つ、 よっ.つ
26 KIM
(bây giờ)
コン、 キン、 イ  
27 KIM
(vàng)
キン、 コン、 ゴン、 -ガ かね 、かな-
28 CỬU
(số 9)
キュウ、 ク、 ココノ. ここの
29 NHẬP
(vào)
ニュウ、 ジュ、 ハイ. い.る -い.る -い.り い.れる -い.れ
30 HỌC
(học)
ガク、 マナ.  
31 CAO
(cao, đắt)
コウ、 タカ.メ たか.い
32 VIÊN
(tròn, đồng tiền Nhật)
エン、 マロ.ヤ まる.い、 まる、 まど 、まど.か
33 TỬ
(con)
シ、 ス、 ツ こ -こ
34 NGOẠI
(bên ngoài)
ガイ、ゲ そと、 ほか、 はず.す はず.れる、 と
35 BÁT
(số 8)
ハチ、 ヨ や や.つ 、やっ.つ
36 LỤC
(số 6)
ロク、 リク、 ム む む.つ 、むっ.つ
37 HẠ
(dưới, xuống)
カ、 ゲ、 オ.リ した、さ.げる、くだ.る、
お.ろす
38 LAI
(tương lai)
ライ、 タイ く.る、 きた.る 、きた.す き.たす、 き.たる、 き
39 KHÍ
(khí hậu)
キ、 ケ いき
40 TIỂU
(nhỏ, bé)
ショウ ちい.さい、 こ- お- さ
41 THẤT
(số 7)
シチ、 ナ なな、 なな.つ
42 SƠN
(núi)
サン、 セン、 ヤ  
43 THOẠI
(đối thoại)
はな.す、 はなし
44 NỮ
(đàn bà, con gái)
ジョ、 ニョ、 ニョウ おんな
45 BẮC
(phía bắc)
ホク、 キ  
46 NGỌ
(chính giữa)
うま
47 BÁCH
(một trăm)
ヒャク、 ビャク、 モ  
48 THƯ
(viết)
ショ、 -ガ か.く、 -が.き
49 TIÊN
(trước)
セン、 マ. さき
50 DANH
(địa danh, danh xưng)
メイ、 ミョウ –
51 XUYÊN
(sông)
セン、 カ  
52 THIÊN
(1.000)
セン  
53 THỦY
(nước)
スイ みず、 みず
54 BÁN
(một nửa)
ハン、 ナカ.  
55 NAM
(phía nam)
ダン、 ナン おとこ
56 TÂY
(phía tây)
西 セイ、 サイ、 ス ニ  
57 ĐIỆN
(điện)
デン  
58 HIỆU
(hiệu trưởng)
コウ、 キョ  
59 NGỮ
(ngôn ngữ)
かた.る、 かた.らう
60 THỔ
(đất)
ド、 ト、 ツ  
61 MỘC
(cây, gỗ)
ボク、 モク き、 こ
62 VĂN
(nghe)
ブン、 モン き.く、 き.こえる
63 THỰC
(ăn, ẩm thực)
ショク、 ジキ ハ. く.う、 く.らう、 た.べる
64 XA
(xe)
シャ、 クル  
65
(cái gì)
なに、 なん、 なに-、 なん
66 NAM
(phía nam)
ナン、 ナ、 ミナ  
67 VẠN
(10.000)
マン、 バン、 ヨロ  
68 MỖI
(mỗi, các)
マイ、 -ゴト. ごと
69 BẠCH
(màu trắng)
ハク、 ビャク、 シロ. しろ、 しら-
70 THIÊN
(trời)
テン あまつ、 あめ、 あま
71 MẪU
(mẹ)
はは、 も
72 HỎA
(lửa)
ひ、 -び、 ほ-
73 HỮU
(bên phải)
ウ、 ユウ、 ミ  
74 ĐỘC
(đọc)
ドク、 トク、 トウ、 -ヨ. よ.む
75 HỮU
(bạn)
ユウ、 ト  
76 TẢ
(bên trái)
サ、 シャ、 ヒダ  
77 HƯU
(nghỉ ngơi)
キュウ やす.む、 やす.まる、 やす.める
78 PHỤ
(cha)
ちち
79
(mưa)
あめ、 あま- -さめ
80 HỘI
(gặp gỡ)
カイ、 エ、 アツ.マ あ.う、 あ.わせる
81 ĐỒNG
(giống nhau)
ドウ おな.じ
82 SỰ
(sự việc)
ジ ズ、 ツカ.エ こと、 つか.う
83 TỰ
(tự mình)
ジ、 シ、 オノ.ズ みずか.ら、 おの.ずから
84
(xã hội)
シャ、 ヤシ  
85 PHÁT
(Xuất phát)
ハツ、 ホツ 、ハナ. た.つ 、あば.く、 おこ.る、 つか.わす
86 GIẢ
(học giả)
シャ もの
87 ĐỊA
(đất, địa vị)
 
88 NGHIỆP
(sự nghiệp)
ギョウ、 ゴウ ワ  
89 PHƯƠNG
(phương hướng)
ホウ -ガ かた -かた
90 TÂN
(mới)
シン あたら.しい、 あら.た、 あら- にい
91 TRƯỜNG
(địa điểm)
ジョウ、 チョウ
92 VIÊN
(nhân viên)
 
93 LẬP
(đứng lên)
リツ、 リュウ、 リットル -、ダ.テ た.つ、 – た.てる
94 KHAI
(mở)
カイ、 ア.ケ ひら.く、 ひら.き、 -びら.き ひら.ける、 あ.く
95 THỦ
(tay)
シュ、 ズ て、 て- -て、 た-
96 LỰC
(sức lực)
リョク、 リキ、 リイ、 チカ  
97 VẤN
(hỏi)
モン、 ト と.う、 と.い
98 ĐẠI
(triều đại, thời đại)
ダイ、 タイ、 シ か.わる、 かわ.る、 かわ.り -がわ.り、 か.える、 よ
99 MINH
(sáng)
メイ、 ミョウ、 ミン、 ア.カ あ.かり、 あか.るい 、あ.ける -あ.く、 あ.くる
100 ĐỘNG
(Chuyển động)
ドウ、 ウゴ.カ うご.く

Khi kết hợp các từ Kanji để tạo thành cụm từ Kanji. Các bạn thử kết hợp cùng Kosei nào:

>>> 75 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật

>>> Khóa học N3 Online

>>> Những sự thật có thể khiến bạn yêu thích Kanji hơn

>>> Danh sách các vật dụng cần mang theo lúc khẩn cấp

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/cac-kanji-giong-nhau-co-chua-bo-tu-ngoi-chua-n3203.html
Có rất nhiều Kanji giống nhau có chứa bộ Tự ( 寺), nếu bạn còn băn khoăn về cách...
https://kosei.vn/hoc-nhung-kanji-co-lien-quan-toi-chu-tri-n3201.html
Cùng Kosei học những kanji có liên quan tới chữ  TRI ( 知)  trong "tri thức", mang...
https://kosei.vn/tap-hop-kanji-tu-n5-den-n1-theo-bo-ky-n3200.html
Cùng Kosei phá tan nỗi sợ Kanji qua series bài học Kanji theo bộ nhé! Trong bài học này,...
https://kosei.vn/truy-lung-kanji-theo-bo-can-tu-so-cap-den-n1-n3195.html
Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về Kanji theo bộ Cân từ sơ cấp đến N1 nhé! ...
https://kosei.vn/cung-hoc-cac-kanji-giong-nhau-theo-chu-tac-n3194.html
Tớ nhìn chữ 昨日 với 作る cứ giống nhau, khó phân biệt lắm, Kosei chỉ tớ cách phân biệt...
https://kosei.vn/nhung-kanji-co-ho-hang-voi-chu-huynh-n3189.html
Cùng Kosei phân tích và ghi nhớ những Kanji có họ hàng với chữ Huynh  兄 ...
https://kosei.vn/hoc-tat-tan-tat-kanji-theo-bo-thiet-n3179.html
Theo Hán Việt 舌 - THIỆT mang ý nghĩa là cái lưỡi. Vì thế, nhiều chữ Hán quen thuộc...
https://kosei.vn/16-kanji-tu-n5-den-n1-chua-bo-mon-33-lam-sao-de-phan-biet-n3171.html
Có lẽ bộ Môn là bộ thành phần của 16 Kanji khác nhau. Cùng Kosei giải nghĩa tất cả 16...
https://kosei.vn/phan-biet-6-kanji-theo-bo-chi-de-dang-nho-kosei-n3163.html
Hôm nay hãy cùng Kosei phân biệt những Kanji theo  bộ Chi nhé! Hán Việt...