Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

16 Kanji từ N5 đến N1 chứa bộ Môn! Làm sao để phân biệt?

Có lẽ bộ Môn là bộ thành phần của 16 Kanji khác nhau. Cùng Kosei giải nghĩa tất cả 16 Kanji  từ N5 đếnn N1 có chứa bộ Môn này và học cả âm On, âm Kun của chúng nhé!

16 Kanji từ N5 đến N1 chứa bộ Môn! Làm sao để phân biệt?

Kanji từ N5 đến N1 chứa bộ Môn

Cấp độ Kanji Hán Việt Nghĩa Âm Kun Âm On
N2 MÔN cửa
  • かど
門口【かどぐち】cửa cổng
鳴門【なると】vũng nước xoáy
  • モン
専門【せんもん】chuyên môn
校門【こうもん】cổng trường
正門【せいもん】cổng chính
N5 GIAN thời gian
  • あいだ
間に【あいだに】trong khi, trong lúc
仲間【なかま】đồng nghiệp, bạn bè
昼間【ひるま】ban ngày
  • カン
一週間【いっしゅうかん】1 tuần lễ
  • ケン
人間【にんげん】nhân loại, loài người
N2 GIẢN đơn giản
  • えら.ぶ
  • ふだ
  • カン
簡単な【かんたんな】đơn giản
  • ケン
不料簡 ふりょうけん hành động vô ý
N4 VẤN hỏi
  • と.う
問う【とう】hỏi
  • と.い
問い合わせる【といあわせる】hỏi thăm
  • とん
問屋【とんや】kho bán buôn
  • モン
問題【もんだい】vấn đề
訪問する【ほうもんする】thăm hỏi
N5 VĂN nghe, hỏi
  • き.く
聞く【きく】nghe, hỏi
  • き.こえる
聞こえる【きこえる】có thể nghe thấy
  • ブン
外聞【がいぶん】danh tiếng, danh dự
新聞【しんぶん】báo
  • モン
N3 QUAN liên quan
  • せき
関所【せきしょ】cổng, barie
  • かか.わる
関わる【かかわる】liên quan, về
  • からくり
  • かんぬき
  • カン
税関【ぜいかん】hải quan, thuế quan
関係する【かんけいする】ảnh hưởng, quan hệ đến
関心【かんしん】quan tâm
関節【かんせつ】khớp xương
N4 KHAI khai vận
  • ひら.く
開く【ひらく】mở
  • ひら.ける
  • あ.く
開く【あく】há, mở
  • あ.ける
開ける【あける】mở mang
  • カイ
開化【かいか】công bố, công khai
開始する【かいし】khởi đầu, bắt đầu
開設する【かいせつ】mở (tài khoản, tín dụng,...), thành lập, xây
N3 BẾ bế mạc
  • と.じる
閉じる【とじる】bưng bít, che lại
  • と.ざす
閉ざす【とざす】bịt lại, ngăn lại
  • し.める
閉める【しめる】đóng, gài
  • し.まる
閉まる【しまる】đóng, bị đóng lại
  • た.てる
  • ヘイ
閉会する【へいかい】bế mạc hội nghị
閉店する【へいてん】nghỉ bán, đóng cửa
N1 ĐẤU chiến đấu
  • たたか.う
闘う【たたかう】 chiến đấu
  • あらそ.う
  • トウ
拳闘【けんとう】đấu võ
闘士【とうし】võ sĩ
N1 LAN lan can
  • てすり
  • ラン
家庭欄【かていらん】chuyên mục gia đình ở trên báo
広告欄【こうこくらん】mục quảng cáo; cột quảng cáo
投稿欄【とうこうらん】cột báo thư bạn đọc
欄外【らんがい】lề (vở, sách)
N1 NHUẬN lợi nhuận
  • うるお.う
潤う【うるおう】ẩm ướt
  • うるお.す
潤す【うるおす】làm ẩm ướt; làm mát
  • うる.む
  • ジュン
利潤【りじゅん】lời lãi; lợi nhuận; lãi
浸潤【しんじゅん】sự thấm qua; sự thẩm thấu; thấm qua; thẩm thấu
N1 ÁM bóng tối
  • やみ
闇 【やみ chỗ tối; nơi tối tăm; bóng tối; sự ngấm ngầm; chợ đen
冥闇 【めいやみ】 tối sầm lại
夕闇 【ゆうやみ】 bóng tối
宵闇 【よいやみ】 bóng tối
闇屋 【やみや】 người buôn bán chợ đen
闇市 【やみいち】chợ đen
常闇 【とこやみ】 Bóng tối vĩnh cửu; sự tối tăm vĩnh cửu
闇愚 【やみぐ】 tính khờ dại
暗闇 【くらやみ】bóng tối; chỗ tối
無闇 【むやみ】 không lo lắng
  • くら.い
  • アン
  • オン
N1 CÁCH nội các  
  • カク
倒閣【とうかく】sự đảo chính; sự lật đổ chính quyền
入閣【にゅうかく】Sự gia nhập nội các; sự trở thành thành viên nội các
内閣【 ないかく】nội các
天守閣【てんしゅかく】tháp canh trong lâu đài
楼閣【 ろうかく】lầu các
N1 DUYỆT kiểm duyệt
  • けみ.する
  • エツ
閲覧室【えつらんしつ】phòng đọc sách
校閲【こうえつ】sự duyệt lại; duyệt lại; xem lại
検閲【けんえつ】sự kiểm duyệt; sự duyệt; sự thẩm tra; sự phân tích tâm lý; sự kiểm tra tâm lý
閲歴【えつれき】sự nghiệp
閲覧【えつらん】sự đọc; xem
N1 PHIỆT quân phiệt  
  • バツ
党閥【とうばつ】Đảng phái; bè cánh
大財閥【たいざいばつ】đại tài phiệt
派閥【はばつ】bè phái
藩閥【はんばつ】sự kết bè phái
財閥【ざいばつ】đa thần; tài phiệt; tư bản tài chính
N1 NHÀN nhàn rỗi  
  • カン
安閑【あんかん】an nhàn; bàng quan; vô lo; ăn không ngồi rồi
森閑【しんかん】sự yên lặng; yên lặng; sự tĩnh mịch; tĩnh mịch; yên lặng; tĩnh mịch
等閑【なおざり】sự bỏ bễ; sự không quan tâm; sự coi nhẹ
農閑期【のうかんき】thời kì nông nhàn
長閑【のどか】thanh bình; yên tĩnh

Dễ dàng phân biệt nghĩa của các Kanji theo bộ khác cùng Kosei nhé!

>>> Tìm hiểu 4 Kanji có cùng bộ Xa

>>> Thêm 6 Kanji đều chứa bộ Chi

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/cac-kanji-giong-nhau-co-chua-bo-tu-ngoi-chua-n3203.html
Có rất nhiều Kanji giống nhau có chứa bộ Tự ( 寺), nếu bạn còn băn khoăn về cách...
https://kosei.vn/hoc-nhung-kanji-co-lien-quan-toi-chu-tri-n3201.html
Cùng Kosei học những kanji có liên quan tới chữ  TRI ( 知)  trong "tri thức", mang...
https://kosei.vn/tap-hop-kanji-tu-n5-den-n1-theo-bo-ky-n3200.html
Cùng Kosei phá tan nỗi sợ Kanji qua series bài học Kanji theo bộ nhé! Trong bài học này,...
https://kosei.vn/truy-lung-kanji-theo-bo-can-tu-so-cap-den-n1-n3195.html
Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về Kanji theo bộ Cân từ sơ cấp đến N1 nhé! ...
https://kosei.vn/cung-hoc-cac-kanji-giong-nhau-theo-chu-tac-n3194.html
Tớ nhìn chữ 昨日 với 作る cứ giống nhau, khó phân biệt lắm, Kosei chỉ tớ cách phân biệt...
https://kosei.vn/nhung-kanji-co-ho-hang-voi-chu-huynh-n3189.html
Cùng Kosei phân tích và ghi nhớ những Kanji có họ hàng với chữ Huynh  兄 ...
https://kosei.vn/hoc-tat-tan-tat-kanji-theo-bo-thiet-n3179.html
Theo Hán Việt 舌 - THIỆT mang ý nghĩa là cái lưỡi. Vì thế, nhiều chữ Hán quen thuộc...
https://kosei.vn/phan-biet-6-kanji-theo-bo-chi-de-dang-nho-kosei-n3163.html
Hôm nay hãy cùng Kosei phân biệt những Kanji theo  bộ Chi nhé! Hán Việt...
https://kosei.vn/them-cac-kanji-bo-khiem-quen-thuoc-voi-n3-day-n3159.html
Kanji b ộ Khiếm - trong khiếm khuyết, mang ý nghĩ là sự thiếu thốn. Hãy cùng Trung tâm tiếng...