Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

30 từ vựng tiếng Nhật [ NỔI BẬT NHẤT ] chuyên ngành Xây Dựng

Xây dựng là một trong những lĩnh vực thu hút nhiều nhân công, các kỹ sư người Việt sang Nhật làm việc và học tập. Trong bài viết này, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn chủ điểm Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Xây dựng nhé!!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Xuất nhập khẩu.

>>> Tiếng Nhật giao tiếp thông dụng trong cuộc sống hàng ngày

 

 

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng
 

30 từ vựng tiếng Nhật [ NỔI BẬT NHẤT ] chuyên ngành Xây Dựng


 

  1. 足場(あしば)・木材(もくざい)の足場(あしば): Giàn giáo

  2. 煉瓦(れんが): Gạch

  3. タイル: Gạch men

  4. 煉瓦(れんが)を敷(し)く: Lát gạch

  5. スケール: Thước dây

  6. セメント: Xi măng

  7. 関節桁(かんせつけた): Dầm ghép

  8. 鋼板(こうばん): Thép tấm

  9. アイロン: Sắt

  10. 合金鋼(ごうきんこう): Thép hợp kim

  11. 梯子(はしご):Cái thang

  12. スコップ: Cái xẻng

  13. バール:Cái xà beng

  14. 工事(こうじ)・現場(げんば): Công trường

  15. 開設(かいせつ): Xây dựng

  16. 基礎工事(きそこうじ): Công trình xây dựng cơ bản

  17. 建築(けんちく): Kiến trúc

  18. のこぎり:Cái cưa

  19. コンクリート:Bê tông

  20. 乾燥(かんそう)コンクリート: Bê tông khô

  21. ヘルメット:Mũ bảo hộ

  22. セットはんま:Cái búa to

  23. おおはんま:Búa nhỏ

  24. ぐんて:Găng tay

  25. ドリル:Cái khoan

  26. サンダー:Máy mài

  27. スコヤー: Thước vuông

  28. クレーン: Cần cẩu

  29. モービル・クレーン: Cần cẩu di động

  30. 足場(あしば)の棒(ぼう): Cọc giàn giáo

 

Tiếp tục cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá  chủ điểm chuyên ngành này nữa nè: 

>>> Học 146 từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng nhật phần 1

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/nhat-dinh-phai-hoc-bo-tu-vung-tieng-nhat-xay-dung-sieu-hot-nay-33-n2812.html
Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tung ra bộ từ vựng học tiếng nhật xây dựng siêu hot,...
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...