Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei trang bị từ vựng cần biết cho người muốn đi du học trong bài học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hôm nay nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> 40 từ vựng chủ đề: Dụng cụ học tập

>>> 30 loại thuốc thông dụng trong tiếng Nhật

 

 

35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học
 

35 từ vựng cần biết cho người muốn đi du học

 

 

  1. 留学(りゅうがく)する:du học

  2. 留学生(りゅうがくせい):du học sinh

  3. 学績(がくせき)の成績(せいせき): thành tích học tập

  4. 恩賞(おんしょう): giải thưởng

  5. 願書(がんしょ): đơn xin nhập học
     

  6. 願書締(がんしょし)め切(き)り日(ひ): ngày hết hạn nộp đơn xin nhập học

  7. 願書(がんしょ)を出(だ)す: nộp đơn xin nhập học

  8. 〜からの 入学願書(にゅうがくがんしょ)を受(う)け取(と)る: nhận đơn xin nhập học từ

  9. 願書(がんしょ)の提出期限(ていしゅつきげん): thời hạn nộp đơn xin nhập học

  10. (〜への)願書(がんしょ)に 記入(きにゅう)する: điền vào đơn xin nộp học và gửi đến...
     

  11. 学士号(がくしごう): bằng cử nhân

  12. 奨学金(しょうがくきん): học bổng

  13. 奨学金(しょうがくきん)を申請(しんせい)する: xin học bổng

  14. 奨学生(しょうがくせい): Sinh viên có học bổng

  15. 特待生制度(とくたいせいせいど): Chế độ học bổng cho sinh viên
     

  16. 卒業証明書(そつぎょうしょうめいしょ): bằng tốt nghiệp

  17. 学歴(がくれき): bằng cấp

  18. 筆記試験(ひっきしけん): thi viết

  19. 面接(めんせつ):phỏng vấn

  20. 書類(しょるい): hồ sơ
     

  21. 推薦状(すいせんじょう):thư giới thiệu

  22. エッセイ: bài luận

  23.  パスボート: hộ chiếu

  24. 学資(がくし): học phí

  25. 内申書(ないしんしょ): học bạ
     

  26. 教授(きょうじゅ): giáo sư

  27. 保証人(ほしょうにん): người bảo lãnh

  28. ボランティア: tình nguyện

  29. 学期(がっき): học kỳ

  30. アルバイトをする: làm thêm
     

  31. 大学(だいがく):Đại học

  32. 博学(はくがく):Cao học

  33. 研究生(けんきゅうせい): Nghiên cứu sinh

  34. 専門学校(せんもんがっこう): Trường nghề

  35. 語学学校(ごがくがっこう): Trường tiếng

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei trang bị thêm từ vựng để giao tiếp tốt hơn nhé: >>> Từ vựng tiếng Nhật theo mùa: Thu và Đông

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...
https://kosei.vn/moi-tiet-lo-cach-phan-biet-va-de-hieu-nhat-n2538.html
Phân biệt 「回答」và「解答」không những có cùng cách đọc mà ý nghĩa...
https://kosei.vn/biet-het-cac-thanh-ngu-tieng-nhat-thong-dung-ve-trong-vai-phut-n2537.html
Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về「逃げる」- bỏ chạy, nghe chẳng ngầu chút nào nhỉ? Nhưng...
https://kosei.vn/phat-hien-cach-phan-biet-va-de-dang-n2530.html
Phân biệt「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức...
https://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cách Phân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét"...
https://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」hay được dùng chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen...
https://kosei.vn/4-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-nen-hoc-n2491.html
Cùng Kosei lắng nghe tâm tình ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật qua bài viết...
https://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Học thành ngữ tiếng Nhật liên quan đến 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến...