Trung tâm tiếng Nhật KOSEI - Địa chỉ học và đào tạo luyện thi JLPT uy tín tại Việt Nam

40 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi xin việc

Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu tới các bạn 40 từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi xin việc tại Nhật. Tìm việc luôn là một bài toán khó với tất cả chúng ta, trong nước đã khó thì tìm việc ở các công ty nước ngoài hay làm việc ở nước ngoài còn khó hơn nhiều.

40 từ vựng cần biết khi đi xin việc

từ vựng tiếng nhật cần biết khi đi xin việc

  1. アルバイト: làm thêm

  2. アルバイトを紹介(しょうかい)してもらえないでしょうか。: bạn có thể giới thiệu cho tôi công việc làm thêm có được không?
     

  3. 仕事(しごと): công việc

  4. どんな仕事(しごと)をしたいの?: bạn muốn làm công việc như thế nào?
     

  5. 募集(ぼしゅう): tuyển dụng

  6. 募集(ぼしゅう)のポスター: áp phích tuyển dụng
     

  7. 履歴書(りれきしょ): sơ yếu lý lịch

  8. 履歴書(りれきしょ)をお持(も)ちですか?: bạn có mang sơ yếu lý lịch không?
     

  9. 経験(けいけん): kinh nghiệm

  10. Aで働(はたら)いた経験(けいけん)がありますか?: bạn đã có kinh nghiệm làm việc tại A bao giờ chưa?
     

  11. いつから働(はたら)けますか?: khi nào bạn có thể làm việc

  12. 学校(がっこう)がある: có giờ học
     

  13. 平日(へいじつ): ngày thường

  14. 給料(きゅうりょう): lương
     

  15. 給料(きゅうりょう)はいつ出(で)ますか?: bao giờ trả lương

  16. 振込(ふりこ)み: chuyển khoản
     

  17. 銀行口座(ぎんこうこうざ): tài khoản ngân hàng

  18. 銀行口座(ぎんこうこうざ)へ振込(ふりこ)み: chuyển khoản qua tài khoản ngân hàng
     

  19. 現金手渡(げんきんてわた)し: đưa tiền mặt

  20. 休(やす)む: nghỉ
     

  21. 休暇(きゅうか): kì nghỉ

  22. バイトをやめたい: muốn nghỉ việc làm thêm

  23.  

  24. 面接(めんせつ): phỏng vấn

  25. 面接(めんせつ)の時間(じかん)を変更(へんこう)していただけないのでしょうか?: Bạn có thể đổi thời gian phỏng vấn cho tôi có được không?
     

  26. 人事部(じんじぶ): bộ phận nhân sự

  27. 一度(いちど)お伺(うかが)いしたい: tôi muốn đến một lần

  28.  

  29. お約束(やくそく)でいらっしゃいますか。: bạn có hẹn trước không?

  30. 定例会議(ていれいかいぎ): cuộc họp định kỳ
     

  31. 忙(いそが)しいところ: lúc đang bận

  32. 応募(おうぼ): Ứng tuyển
     

  33. わが社(しゃ)に応募(おうぼ)うした理由(りゆう)はなんですか?: Lý do bạn ứng tuyển vào công ty chúng tôi là gì?

  34. 資格(しかく): bằng cấp
     

  35. 趣味(しゅみ): sở thích

  36. 書(か)き読(よ)み: đọc viết
     

  37. 日本語(にほんご)の書き読(よ)みができますか?: bạn có thể đọc viết được tiếng Nhật không?

  38. 結果(けっか): kết quả
     

  39. 面接(めんせつ)の結果(けっか)はいつ分(わ)かりますか?: khi nào thì có kết quả phỏng vấn

  40. 質問(しつもん): câu hỏi
     

  41. ほかに何(なに)か質問(しつもん)がありますか?: bạn có câu hỏi nào khác không?

  42. 特(とく)にありません。: không có

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học thêm các mẫu câu giao tiếp quan trọng khi đi xin việc nữa nhé:

>>> Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề Mẫu câu xin việc

>>> Khóa học N3 Online

>>> Học tiếng Nhật giao tiếp – chủ đề Lịch trình công việc

>>> Giao tiếp tiếng Nhật chủ đề công việc (Phần 1 – Giới thiệu, trò chuyện)

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/124-tu-vung-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-n2705.html
Cùng Kosei bỏ túi ngay từ vựng vay mượn trong tiếng Nhật từ tiếng Pháp...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng Trung tâm tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ ngữ lưu hành năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ...
https://kosei.vn/8-quan-dung-ngu-tieng-nhat-hang-na-pho-bien-nhat-ban-phai-biet-n2596.html
Tiếp tục serie về các quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến, hôm nay mọi người lại cùng Kosei...
https://kosei.vn/phan-biet-chang-kho-ti-nao-n2585.html
Để nói về khoảng thời gian “gần đây”, có 4 từ phân...
https://kosei.vn/can-nho-10-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ka-n2581.html
Cùng Kosei tiếp tục ngay với serie 10 quán dụng ngữ phổ biến hàng Ka nhé! Trong tiếng...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cai-cach-phuong-thuc-lam-viec-33-n2579.html
Cùng Kosei tìm hiểu xem cách học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn có thực sự giúp...
https://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...
zalo