Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

90 món ăn truyền thống của người Nhật (Phần 1)

Ẩm thực Nhật Bản không sử dụng quá nhiều gia vị mà chú trọng làm nổi bật hương vị tươi ngon, tinh khiết tự nhiên của món ăn. 

Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề về 90 món ăn truyền thống của người Nhật nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

>>> Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tên các món ăn ngày tết

>>> Những bộ phim hài Nhật Bản nên xem vào ngày Tết

90 món ăn truyền thống của người Nhật (Phần 1)
 

90 món ăn truyền thống của người Nhật (Phần 1)
 

  1. 巻(ま)き寿司(ずし): sushi cuộn rong biển nói chung

  2. 味噌(みそ)スープ: Súp Miso

  3. 焼鳥(やきとり): gà nướng (dạng xiên)

  4. 天麩羅(てんぷら): món chiên tempura (thường là tôm, cá theo mùa và các loại rau củ)

  5. 枝豆(えだまめ): đậu xanh, đậu nành Nhật

  6. ラーメン: mì ramen

  7. もち: bánh mochi

  8. お好(この)み焼(や)き: bánh xèo Nhật Bản

  9. 刺身(さしみ): gỏi cá

  10. おでん: món ninh gồm rau, củ, thịt, cá,... (phổ biến trong mùa đông)

  11. 蕎麦(そば): mỳ lúa mạch, mì soba

  12. 納豆(なっとう): đậu nành lên men

  13. お握(にぎ)り: cơm nắm

  14.  饂飩(うどん): mỳ udon

  15. 焼肉(やきにく): thịt nướng

  16. たこ焼(や)き: bánh chiên nhân mực hoặc bạch tuộc

  17. 湯葉(ゆば): món đậu hũ Nhật

  18. すき焼(や)き: món lẩu thịt bò

  19. しゃぶしゃぶ: lẩu nhúng thịt bò lát mỏng

  20. 焼(や)きそば: mỳ xào

  21. 魚(さかな)の干物(ひもの): cá khô

  22. 団子(だんご): bánh trôi (được làm từ bột nếp)

  23. 揚(あ)げ出(だ)し豆腐(とうふ): đậu phụ rán

  24. ちゃんこ鍋(なべ): món hầm

  25. 肉(にく)じゃが: thịt hầm khoai tây

  26. ちらし寿司(ずし): món sushi trộn

  27. 筑前煮(ちくぜんに): gà om rau củ

  28. オムライス: cơm cuộn trứng

  29. 湯豆腐(ゆどうふ): đậu phụ luộc

  30. もつ鍋(なべ): lẩu nội tạng (gồm: ruột non, dạ dày,…của bò, heo; bắp cải, ớt,…)

  31. 鰒(ふぐ): cá nóc

  32. 握(にぎ)り寿司(すし): sushi được ép bằng tay

  33. トンカツ: thịt tẩm bột chiên xù

  34. 冷(ひ)やし中華(ちゅうか): mỳ lạnh

  35. 鉄板焼(てっぱんや)き: đồ nướng được đầu bếp trực tiếp nướng trên bàn nướng sắt không rỉ

  36. 煎餅(せんべい): bánh gạo, bánh chiên giòn

  37. イカ焼(や)き: mực tươi nướng

  38. 串揚(くしあ)げ: món xiên que lăn bột

  39. 赤飯(せきはん): xôi đậu đỏ

  40. わかめサラダ: salad rong biển

  41. 塩辛(しおから): hải sản lên men, mắm cá

  42. メロンパン: bánh mỳ dưa gang

  43. 丼(どんぶり): chén cơm với đầy các loại thức ăn như thịt, cá, rau

  44. ゴーヤーチャンプルー: mướp đắng xào kiểu Okinawa

  45. ちゃんぽん: mì Nhật, đặc sản của Nigasaki

 

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...
https://kosei.vn/30-cap-tu-trai-nghia-cuc-thu-vi-n2007.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn 30 cặp từ trái nghĩa cực...