Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Các quán dụng cú phổ biến hàng Ta

Có những quán dụng cú nào cực kì phổ biến bắt đầu bằng chữ thuộc hàng た nhỉ? 

Cùng Kosei tìm hiểu ngay trong bài này nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

慣用句 - Quán dụng cú

Các quán dụng cú phổ biến hàng 

★★★  Nhất định phải biết

★★ Rất thường được sử dụng nên hãy ghi nhớ nhé!

Không thường được sử dụng nên bạn chỉ cần biết thôi ^^

 

1. ★★ 太鼓判を押す/ Đảm bảo là đúng, chắc chắn là đúng
たいこばんをおす

太鼓 - trống taiko

Ý nói rằng sự thật được nói tới có thể được đóng dấu đảm bảo to cỡ chiếc trống taiko vậy.

 

2. ★★★ 立て板に水/ Nói lưu loát, trôi chảy, thuyết phục.
たていたにみず

- tấm ván

Ẩn dụ hình ảnh, nước chảy trên một tấm ván phẳng thì rất dễ dàng, thuận lợi

 

3. ★★★ 棚に上げる/ Không can thiệp vào những chuyện không liên quan đến mình; Ngó lơ, né tránh nhắc tới vấn đề gì.
たなにあげる

棚に上げる - giữ cái gì đó trên giá

Ẩn dụ hình ảnh, vì không muốn dùng tới hoặc nhắc tới thứ gì đó mà chỉ bày trên kệ, không lấy xuống.

 

4. ★★ 血も涙もない/ Lạnh lùng, máu lạnh
ちもなみだもない

- máu

- nước mắt

Ẩn dụ về người không có máu, nước mắt - đại diện cho cảm xúc của con người.

 

5. ★★★ 手塩に掛ける/ Tự tay chăm sóc, nuôi nấng
てしおにかける

手塩 - muối ăn

 

6. ★★★ 手の裏を返す/ Trở mặt, đột ngột thay đổi thái độ
てのうらをかえす

 

7. ★★★ 手に余る/ Với sức lực của bản thân thì không thể tự thực hiện được; Vượt quá khả năng của bản thân.
てにあまる

に余る được dùng nhiều trong 慣用句, gắn với ẩn dụ về bộ phận cơ thể, với nét nghĩa “vượt quá, vượt ra ngoài...”

 

8. ★★★ 手を焼く/ Khó giải quyết, khó thực hiện, ngoài khả năng, không biết phải làm gì
てをやく

 

9. ★ 峠を越す/ Vượt qua khó khăn
とうげをこす

- đèo

越す - vượt qua

Ẩn dụ hình ảnh, đường đèo thường khó đi, vượt qua được thì cũng như đã vượt qua được khó khăn.

 

10. ★★★ 途方に暮れる/ Vô cùng bối rối, không biết làm thế nào mới tốt; Mất phương hướng.
とほうにくれる

 

Các bạn học từ vựng tiếng Nhật cùng Kosei nhé >>>Chi tiết 14 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến nhất hàng Sa

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...