Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Các quán dụng cú phổ biến hàng Ta

Có những quán dụng cú hàng Ta cực kì phổ biến bắt đầu bằng chữ thuộc hàng た nhỉ?  Cùng Kosei tìm hiểu ngay trong bài này nhé!

慣用句 - Quán dụng cú

Các quán dụng cú phổ biến hàng 

quán dụng cú hàng ta

★★★  Nhất định phải biết

★★ Rất thường được sử dụng nên hãy ghi nhớ nhé!

Không thường được sử dụng nên bạn chỉ cần biết thôi ^^

1. ★★ 太鼓判を押す/ Đảm bảo là đúng, chắc chắn là đúng
たいこばんをおす

太鼓 - trống taiko

Ý nói rằng sự thật được nói tới có thể được đóng dấu đảm bảo to cỡ chiếc trống taiko vậy.

2. ★★★ 立て板に水/ Nói lưu loát, trôi chảy, thuyết phục.
たていたにみず

- tấm ván

Ẩn dụ hình ảnh, nước chảy trên một tấm ván phẳng thì rất dễ dàng, thuận lợi

3. ★★★ 棚に上げる/ Không can thiệp vào những chuyện không liên quan đến mình; Ngó lơ, né tránh nhắc tới vấn đề gì.
たなにあげる

棚に上げる - giữ cái gì đó trên giá

Ẩn dụ hình ảnh, vì không muốn dùng tới hoặc nhắc tới thứ gì đó mà chỉ bày trên kệ, không lấy xuống.

4. ★★ 血も涙もない/ Lạnh lùng, máu lạnh
ちもなみだもない

- máu

- nước mắt

Ẩn dụ về người không có máu, nước mắt - đại diện cho cảm xúc của con người.

5. ★★★ 手塩に掛ける/ Tự tay chăm sóc, nuôi nấng
てしおにかける

手塩 - muối ăn

6. ★★★ 手の裏を返す/ Trở mặt, đột ngột thay đổi thái độ
てのうらをかえす

7. ★★★ 手に余る/ Với sức lực của bản thân thì không thể tự thực hiện được; Vượt quá khả năng của bản thân.
てにあまる

に余る được dùng nhiều trong 慣用句, gắn với ẩn dụ về bộ phận cơ thể, với nét nghĩa “vượt quá, vượt ra ngoài...”

8. ★★★ 手を焼く/ Khó giải quyết, khó thực hiện, ngoài khả năng, không biết phải làm gì
てをやく

9. ★ 峠を越す/ Vượt qua khó khăn
とうげをこす

- đèo

越す - vượt qua

Ẩn dụ hình ảnh, đường đèo thường khó đi, vượt qua được thì cũng như đã vượt qua được khó khăn.

10. ★★★ 途方に暮れる/ Vô cùng bối rối, không biết làm thế nào mới tốt; Mất phương hướng.
とほうにくれる

Các bạn học từ vựng tiếng Nhật cùng Kosei nhé

>>> Chi tiết 14 quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến nhất hàng Sa

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...
https://kosei.vn/moi-tiet-lo-cach-phan-biet-va-de-hieu-nhat-n2538.html
Phân biệt 「回答」và「解答」không những có cùng cách đọc mà ý nghĩa...
https://kosei.vn/biet-het-cac-thanh-ngu-tieng-nhat-thong-dung-ve-trong-vai-phut-n2537.html
Thành ngữ tiếng Nhật thông dụng về「逃げる」- bỏ chạy, nghe chẳng ngầu chút nào nhỉ? Nhưng...
https://kosei.vn/phat-hien-cach-phan-biet-va-de-dang-n2530.html
Phân biệt「ビュッフェ - Buffet」và「バイキング - Viking」đều là hình thức thưởng thức...
https://kosei.vn/phan-biet-cac-hau-to-tieng-nhat-chi-thoi-gian-mot-cach-de-dang-n2520.html
Các bạn đã biết cách Phân biệt các hậu tố tiếng Nhật chỉ thời gian...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-chuyen-an-kieng-33-n2508.html
Theo bạn, 断食 - ăn kiêng là một chủ để "đáng thương", "đáng ghét"...
https://kosei.vn/6-thanh-ngu-tieng-nhat-voi-han-tu-hay-duoc-dung-n2505.html
Hán tự「一」hay được dùng chắc hẳn là một trong những hán tự dễ nhớ và quen...
https://kosei.vn/4-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-nen-hoc-n2491.html
Cùng Kosei lắng nghe tâm tình ý nghĩa của だ trong văn nói tiếng Nhật qua bài viết...
https://kosei.vn/5-thanh-ngu-tieng-nhat-lien-quan-den-chiec-co-hay-ban-nen-biet-n2480.html
Học thành ngữ tiếng Nhật liên quan đến 首 với ý nghĩa "chiếc cổ" sẽ được biến...