Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Danh sách các vật dụng cần mang theo lúc khẩn cấp

Mỗi năm ở Nhật có tới 1.500 vụ động đất lớn nhỏ khác nhau. Người Nhật luôn phải chuẩn bị và sẵn sàng đối phó với bất cứ trường hợp khẩn cấp nào.

Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin giới thiệu tới các bạn bài học về kỹ năng sống với danh sách các vật dụng cần mang theo khi khẩn cấp.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Từ vựng chủ đề Môi trường: Thảm họa thiên nhiên

>>> Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Môi trường (Phần 1)

 

 

Danh sách các vật dụng cần mang theo lúc khẩn cấp
 

Danh sách các vật dụng cần mang theo lúc khẩn cấp

 

 

  1. 現金(げんきん): tiền mặt

  2. 小銭(こぜに): tiền lẻ

  3. 預金通帳(よきんつうちょう): sổ ngân hàng

  4. 印鑑(いんかん): con dấu

  5. 健康保険証(けんこうほけんしょう): thẻ bảo hiểm
     

  6. 車(くるま)や家(いえ)の予備鍵(よびかぎ): chìa khoá dự phòng của nhà và xe

  7. 身分証明証(みぶんしょうめいしょう): giấy tờ tuỳ thân

  8. 運転免許証(うんてんめんきょしょう): bằng lái xe

  9. パスポート: hộ chiếu

  10. 在留(ざいりゅう)カード: thẻ lưu trú
     

  11. 携帯電話(けいたいでんわ): điện thoại di động

  12. 充電器(じゅうでんき): cục sạc

  13. 携帯(けいたい)ラジオ: Radio cầm tay

  14. 予備電池(よびでんち): pin dự phòng

  15. 家族(かぞく)の写真(しゃしん): ảnh gia đình

はぐれたときの確認(かくにん): để xác nhận khi bị lạc
 

  1. 広域非難地図(こういきひなんちず): bản đồ tránh nạn diện rộng

  2. 筆記用具(ひっきようぐ): bút giấy ghi nhớ

  3. 飲料水(いんりょうすい): đồ uống

  4. 缶詰(かんづめ): đồ hộp

  5. アメ: kẹo
     

  6. チョコレート: sô cô la

  7. クラッカー: bánh xốp

  8. 救急(きゅうきゅう)セット: đồ cấp cứu

  9. 絆創膏(ばんそうこう): miếng dán cứu thương

  10. 消毒液(しょうどくえき): dung dịch khử trùng
     

  11. 常備薬(じょうびやく): thuốc hay dùng

  12. 持病薬(じびょうぐすり): túi thuốc

  13. 生理用品(せいりようひん): đồ dung khi kinh nguyệt

  14. 懐中電灯(かいちゅうでんとう): đèn pin

  15. 防災(ぼうさい)スキン, ヘルメット: mũ bảo hiểm, mũ phòng thiên tai
     

  16. 笛(ふえ): sáo

  17. ブザー: còi

  18. 使(つか)い捨(す)てカイロ: miếng giữ nhiệt Kairo

  19. ビニール袋(ぶくろ): bao ni lông

  20. 軍手(ぐんて): găng tay
     

  21. マスク: khẩu trang

  22. スリップ: dép

  23. 布(ぬの)ガムテープ: băng dán

  24. 毛布(もうふ): chăn

  25. アルミ製保温(せいほおん)シート: miếng giữ nhiệt để ngồi
     

  26. ライター: bật lửa

  27. マッチ: diêm

  28. 携帯用(けいたいよう)トイレ: nhà vệ sinh di động

  29. ウエットティッシュ: khăn ướt

  30. タオル: khăn
     

  31. トイレットペーパー: giấy vệ sinh

  32. 缶(かん)きり: đồ mở nắp hộp

  33. 万能(ばんのう)ナイフ: dao vạn năng

  34. 着替(きが)え(下着(したぎ)を含(ふく)む): đồ thay (kèm theo đồ lót)

  35. 雨具(あまぐ): đồ đi mưa
     

  36. レインコート: áo mưa

  37. 長靴(ながぐつ): ủng

 

Vật dụng đã có rồi? Ôn lại cùng Kosei những câu giao tiếp dùng khi khẩn cấp trong bài sau nhé: >>> Tiếng Nhật giao tiếp: Trường hợp Khẩn Cấp

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-thong-tin-may-tinh-n2046.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp phần từ vựng tiếng Nhật Katakana chủ đề...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...