Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Động từ đơn trong tiếng Nhật (Phần 1)

Ở phần trước, Trung tâm tiếng Nhật Kosei đã giới thiệu cho các bạn động từ phức hợp trong tiếng Nhật là gì rồi. Trong bài học hôm nay, Kosei sẽ giới thiệu cho các bạn một số động từ đơn trong tiếng Nhật nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề 

 

Động từ đơn trong tiếng Nhật (Phần 1)
 

Động từ đơn trong tiếng Nhật (Phần 1)

 

STT HIRAGANA KANJI NGHĨA
1 とぶ 飛ぶ

Bay, nhảy

 

  跳ぶ

Nhảy lên, bật lên

 

2 よぶ 呼ぶ

Gào, hô, gọi, hú, kêu

 

3 あそぶ 遊ぶ

Chơi

 

4 うかぶ 浮ぶ

Nổi lên

 

5  

 

えらぶ

選ぶ  

 

Lựa chọn

  択ぶ
  撰ぶ
6 ころぶ 転ぶ

Bị ngã xuống, té

 

7 さけぶ 叫ぶ

Gào, hét, hô hào, kêu gọi

 

8 ならぶ 並ぶ

Được xếp, được bài trí

 

9 はこぶ 運ぶ

Tải, vận chuyển

 

10 まなぶ 学ぶ

Học

 

11 むすぶ 結ぶ

Kết lại, buộc, nối

 

    掬ぶ

Liên kết

 

12  

 

よろこぶ

 

喜ぶ  

 

Phấn khởi, vui mừng

  慶ぶ
  歓ぶ
  悦ぶ

Mãn nguyện, sung sướng

 

13  

 

うつ

打つ

Đánh, vỗ, đập

 

  撃つ

Bắn

 

  討つ

Thảo phạt, chinh phạt

 

14 かつ 勝つ

Giành chiến thắng, đạt được

 

15  

 

 

たつ

 

 

 

立つ

Đứng, đứng lên

 

  絶つ

Chia tách, cắt ra; kiêng, nhịn, kìm nén

 

  経つ

Trải qua, trôi qua

 

  建つ

Được xây dựng, mọc lên( nhà)

 

  発つ

Xuất phát, khởi hành

 

  断つ

Dứt, chấm dứt

 

  裁つ

Cắt may(quần áo)

 

  起つ

Mọc( mặt trời), tăng lên

 

16 まつ 待つ

Chờ đợi

 

17 もつ 持つ

Cầm, nắm, mang, chịu(phí tổn)

 

18 そだつ 育つ

Lớn lên, khôn lớn, phát triển

 

19 めだつ 目立つ

Nổi lên, nổi bật

 

20 うけもつ 受け持つ

Đảm nhiệm, chịu trách nhiệm, phụ trách

 

21 やくだつ 役立つ

Có ích, có tác dụng, phục vụ mục đích

 

22 あう 合う

Ăn khớp, hợp, đúng, chính xác

 

    会う

Đón, gặp, hội ngộ

 

    逢う

Gặp gỡ, hợp, gặp

 

    遭う

Gặp, gặp phải

 

    遇う

Gặp gỡ, bắt gặp

 

23 おう 負う

Mang, gánh vác, nợ, khuân

 

    追う

Bận, nợ ngập đầu, đeo đuổi

 

24 かう 買う

(1)mua;(2)Đánh giá cao, tán dương

 

    飼う

Chăn, nuôi, cho ăn

 

25 くう 食う

Ăn

 

    喰う

Ăn mòn

 

26 すう 吸う

Hút, hít

 

27 ぬう 縫う

Khâu, vá

 

28 はう 這う

Bò, vật ngã

 

29 よう 酔う

Say(rượu), say sưa

 

30 あらう 洗う

Giặt, rửa, tắm gội

 

31 いわう 祝う

Chúc mừng

 

32 うたう 歌う

Hát, ca

 

    謡う

Hát

 

    詠う

Khai báo

 

    唄う

Hát, ca hát

 

    謳う

Tán thành, ủng hộ

 

33 うばう 奪う

 

 

34 おおう 覆う

Gói, bọc, che đậy, che giấu, bao phủ

 

    被う

Bao bọc, bao phủ

 

35 おもい 想い

Suy nghĩ

 

    思い

Suy nghĩ

 

36 かまう 構う

Chăm sóc, quan tâm; trêu ghẹo

 

37 きらう 嫌う

Chán, ghét, không thích, không ưa

 

38 くるう 狂う

Điên khùng, mất trí; trục trặc, hỏng

 

39 さそう 誘う

Mời, rủ rê

 

40 しまう

仕舞う

Dừng lại

 

 

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-thong-tin-may-tinh-n2046.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp phần từ vựng tiếng Nhật Katakana chủ đề...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...