Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học tiếng Nhật qua bài hát: Kimi ni Okuru Uta - Bài hát gửi tặng anh

Quên đi việc học chay từ vựng nhàm chán, cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật thật thú vị qua bài hát lãng mạn của xứ sở hoa anh đào: Kimi ni Okuru Uta (Tạm dịch: Bài hát gửi tặng anh)

Học tiếng Nhật qua bài hát

 

>>> Học tiếng Nhật qua câu truyện cổ tích - Cây tùng treo tay áo Kimono

>>> Tất tần tật từ vựng về đo lường

 

 

Học tiếng Nhật qua bài hát: Kimi ni Okuru Uta - Bài hát gửi tặng anh
 


 

ねぇ 今すぐにキミに逢いたい

(ねぇ いますぐキミにあいたい)

Nè anh, em muốn gặp anh ngay bây giờ

 

素直になりたい

(すなおになりたい)

Em muốn thành thật với bản thân mình

特別な目で私を見て欲しくて

(とくべつな めでわたしをみてほしくて)

Em muốn anh nhìn em bằng ánh mắt đặc biệt ấy


ありのままのキミが好きだよ

(ありのままのキミがすきだよ)

Em thật lòng yêu anh như vậy đó


本当の思いを伝えたくて

(ほんとうのおもいをつたえたくて)

Em muốn bày tỏ những tâm tư thật sự của lòng mình


ずっと I love you...
Em mãi yêu anh

 

* Từ mới:

逢う(PHÙNG):あう:gặp gỡ

素直 (TỐ TRỰC) : すなお:thản nhiên, ngoan ngoãn, chân thành

欲しい(DỤC): ほしい:mong muốn

特別 (ĐẶC BIỆT): とくべつ: đặc biệt

ありのまま: chân thành, thành thật

伝える(TRUYỀN):つたえる:truyền đạt

ずっと: suốt, mãi

 


 

キミから届いたmailが

(キミからとどいたmailが)

Em nhận được tin nhắn từ anh


消えないように鍵のマークつける

(きえないようにかぎのマークつける)

Để nó không biến mất, em đã đặt khóa cho nó


いつでも どこにいても また見れるように

(いつでも どこにいても またもれるように)

Để dù có là lúc nào hay ở đâu đi chăng nữa, em cũng có thể xem lại nó


近くに感じれるように
(ちかくにかんじれるように)

Để cảm nhận sự gần gũi của anh

 

* Từ mới:

届く(GIỚI):とどく: đến

消える (TIÊU): きえる:biến mất, tắt đi

Vる/Vない+ように:để, để không

鍵(KIỆN): かぎ: chìa khoá

マーク: mark : đánh dấu

いつでも: bất cứ lúc nào

感じ (CẢM): かんじ: cảm giác

 

 


So many times 一人でいたら

(So many times ひとりでいたら)

Vậy nên những lúc cô đơn


I think of you 考えてしまうの

(I think of you かんがえてしまうの)

Em đều nghĩ về ảnh


キミ以外見えないよ

(キミいがいみえないよ)

Em không nhìn thấy ai khác ngoài anh


「好き」な気持ちなら他の誰にも負ける気がしないよ
( すきなきもちなら ほかのだれにも まけるきがしないよ)

Nếu nói về tình yêu của em thì em không thua kém bất cứ ai cả



* Từ mới:

考える (KHẢO): かんがえる: suy nghĩ

以外 (DĨ NGOẠI): Ngoài, trừ, ngoài ra

負ける (PHỤ): thua, thất bại

気がする (KHÍ):きがする: cảm thấy, dự cảm

 

 


ねぇ 今すぐにキミに逢いたい

(ねぇ いますぐキミにあいたい)

Nè anh, em muốn gặp anh ngay bây giờ


素直になりたい

(すなおになりたい)

Em muốn thành thật với bản thân mình



特別な目で私を見て欲しくて

(とくべつな めでわたしをみてほしくて)
Em muốn anh nhìn em bằng ánh mắt đặc biệt ấy


ありのままのキミが好きだよ

(ありのままのキミがすきだよ)

Em thật sự yêu anh như vậy đó


本当の思いを伝えたくて

(ほんとうのおもいをつたえたくて)

Em muốn bày tỏ những tâm tư thật sự của lòng mình


いつも I love you...

Em luôn yêu anh


* Từ mới:

本当 (BẢN ĐƯƠNG): ほんとう: thật sự, thật lòng

思い(TƯ): おもい: cảm thấy, suy nghĩ, tình cảm
いつも: luôn luôn, thường xuyên, mọi khi

 

 


別に多くは求めない

(べつにおおくはもとめない)

Em không đòi hỏi gì nhiều


この心に気づいて欲しいだけ

(このこころにきづいてほしいだけ)

Em chỉ mong anh nhận ra tình cảm này của em


触れたり 寄り添ったり 単純でいいの

(ふれたり よりそったり たんじゅんでいいの)

Để hai ta có thể đơn giản là lại gần nhau, chạm vào nhau


キミの傍で笑っていたい
(キミのそばでわらっていたい)

Em muốn được vui cười bên cạnh anh

 

* Từ mới:

別に (BIỆT): べつに : đặc biệt

求める (CẦU): もとめる : nhờ, yêu cầu, tìm kiếm

気づく(KHÍ): きづく: chú ý, để ý, nhận ra

触れる (XÚC): ふれる : tiếp xúc, sờ, chạm

寄り添う(KÍ THIÊM): よりそう: để trở nên gần nhau, xích lại gần nhau

単純 (ĐƠN THUẦN): たんじゅん: đơn giản

傍 (BÀNG): そば: gần, bên, phía

う(TIẾU): わらう: cười

 

 


So many times 誰かといても

(So many times だれかといても)

Vậy nên nhiều lúc dù anh ở bên ai khác


I think of you 考えてしまうの

I think of you かんがえてしまうの)

Em cũng nghĩ về anh


抱えている弱さがあるなら支えてあげたい

(かかえている よわさがあるなら ささえてあげたい)

Nếu như anh phải đối mặt với những phần yếu đuối, em muốn được giúp anh


守りたいって思うよ
(まもりたいっておもうよ)
Em muốn được bảo vệ anh


* Từ mới:

誰か (THUỲ): だれか: ai đó
抱える (BÃO): かかえる : ôm, vướng phải, mắc phải

弱さ (NHƯỢC):よわさ: nhu nhược, yếu đuối

支える (CHI):ささえる : duy trì, nâng đỡ, giúp đỡ

守る (THỦ): まもる : bảo vệ, tuân theo

 

 

 

ねぇ 今すぐにキミに逢いたい

(ねぇ いますぐキミにあいたい)

Nè anh, em muốn gặp anh ngay bây giờ


素直になりたい

(すなおになりたい)

Em muốn thành thật với bản thân mình


特別な目で私を見て欲しくて

(とくべつな めでわたしをみてほしくて)

Em muốn anh nhìn em bằng ánh mắt đặc biệt ấy


ありのままのキミが好きだよ

(ありのままのキミがすきだよ)

Em thật sự yêu anh như vậy đó


本当の思いを伝えたくて

(ほんとうのおもいをつたえたくて)

Em muốn bày tỏ những tâm tư thật sự của lòng mình


いつも I love you...


Em luôn yêu anh
 

 



無邪気な笑顔 力強い腕 愛しくなる背中

(むじゃきなえがお ちからづよいうで いとしくなるせなか)

Nụ cười ngây thơ, cánh tay mạnh mẽ, bóng lưng yêu dấu ấy


一緒にいればいるほど惹かれる

(いっしにいればいるほどひかれる)

Càng ở bên anh, em lại càng bị chúng thu hút


不思議なくらい
(ふしぎなくらい)

Thật là kì lạ

 

* Từ mới:

無邪気 (VÔ TÀ KHÍ): むじゃき: ngây thơ, trong sáng

笑顔 (TIẾU NHAN): えがお : gương mặt tươi cười, vẻ tươi cười

力強い (LỰC CƯỜNG): ちからづよい : khoẻ mạnh, mạnh mẽ, vững
腕 (OẢN): うで : cánh tay

愛しい (ÁI): いとしい : đáng yêu, dễ thương

背中 (BỐI TRUNG): せなか: lưng

惹く(NHẠ): ひく: thu hút, quyến rũ

一緒に (NHẤT TỰ): いっしに : cùng nhau, với nhau

不思議 (BẤT TƯ NGHỊ): ふしぎ: lạ, kỳ lạ

 

 


ねぇ 今どこで何をしてるの?

(ねぇいまどこでなにをしてるの?)

Nè anh, bây giờ anh đang ở đâu và đang làm gì?


誰が好きなの?

(だれがすきなの?)

Và anh đang yêu ai?


私の事はどんな風に思うの?

(わたしのことはどんなふうにおもうの?)

Anh nghĩ gì về em?


世界中でたった一人のキミに贈る歌

(せいかいじゅうで たったひとり」りのキミにおくるうた)

Trên thế giới này chỉ có một người hát tặng anh bài ca này


届けたくて

(とどけたくて)

Em muốn gửi nó đến anh


いつも I love you...
Em luôn yêu anh


* Từ mới:

風 (PHONG): ふう: phong cách, kiểu
贈る (TẶNG): おくる : gửi tặng, trao tặng, ban tặng

世界中 (THẾ GIỚI TRUNG): せいかいじゅう : trong thế giới, trên thế giới

歌 (CA): うた: bài hát

 

 

 

ねぇ 今すぐにキミに逢いたい

(ねぇ いますぐキミにあいたい)

Nè anh, em muốn gặp anh ngay bây giờ


素直になりたい

(すなおになりたい)

Em muốn thành thật với bản thân mình


特別な目で私を見て欲しくて

(とくべつな めでわたしをみてほしくて)

Em muốn anh nhìn em bằng ánh mắt đặc biệt ấy


ありのままのキミが好きだよ

(ありのままのキミがすきだよ)

Em thật lòng yêu anh như vậy đó


本当の思いを伝えたくて

(ほんとうのおもいをつたえたくて)

Em muốn bày tỏ những tâm tư thật sự của lòng mình

 

ずっと I love you...
Em mãi yêu anh

 

Thêm một bài hát nữa gửi tặng những người bạn yêu thương cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé! >>> Học tiếng Nhật qua bài hát: Forever love (DBSK)

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-green-flash-akb48-n2301.html
Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát Green Flash - AKB48 này...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-nando-demo-n2234.html
Cùng học tiếng Nhật qua bài hát 何度でも Nando demo hết sức có ý nghĩa này...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-koe-wo-kikasete-n2156.html
Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát 声をきかせて (Koe...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-sayonara-elegy-n2145.html
Cùng chúng mình chìm đắm vào học tiếng Nhật qua bài hát Sayonara Elegy...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-roi-vao-luoi-tinh-n2120.html
Hôm nay hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếng Nhật qua bài hát Rơi vào...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-trai-anh-dao-n2093.html
Trái anh đào ngọt ngào!!! Nhắc đến đã thấy "ngọt ngào" cả trái tym, lãng...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-ki-uc-cua-gio-n2078.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học bài hát tiếng Nhật nhẹ nhàng nhưng...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-ten-goi-cua-su-song-n1963.html
Thư giãn cuối tuần cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé!!! Bài hát mang tên Tên...
https://kosei.vn/hoc-tieng-nhat-qua-bai-hat-n1949.html
Khởi động tuần mới với học tiếng Nhật qua bài hát やっぱり好き (Thực sự em rất...