Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Sản Xuất

Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei giới thiệu tới các bạn bài học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Sản xuất nhé!  Mọi mặt hàng chúng ta dùng hàng ngày đều là kết quả của quá trình sản xuất. 

Từ vựng tiếng Nhật – Chủ đề Sản xuất

từ vựng tiếng nhật chuyên ngành sản xuất

  1. 生産(せいさん)する:Sản xuất

  2. 製作所(せいさくしょ):Xưởng sản xuất

  3. 商品(しょうひん):Sản phẩm

  4. 生産量(せいさんりょう):Sản lượng

  5. 構成子(こうせいこ): Thành phần

  6. 製造(せいぞう):Chế tạo

  7. 原料(げんりょう):Nguyên liệu

  8. 労働(ろうどう):Lao động

  9. 労働者(ろうどうしゃ): Người lao động

  10. 農産(のうさん):Nông sản

  11. 林産品(りんさんひん):Lâm sản

  12. 生産費(せいさんひ):Chi phí sản xuất

  13. 総収入(そうしゅうにゅう):Doanh thu

  14. 利益(りえき):Lợi nhuận

  15. 純利益(じゅんりえき):Lợi nhuận thuần

  16. 黒字(くろじ):Lãi

  17. 赤字(あかじ)・損(そん): Lỗ

  18. 書類(しょるい):Chứng từ

  19. レシート:Hoá đơn

  20. 能率(のうりつ):Năng suất

  21. 製品(せいひん):Thành phẩm

  22. 半製品(はんせいひん):Bán thành phẩm

  23. 廃品(はいひん):Phế phẩm

  24. クランク:Băng chuyền

  25. プロセス: Quy trình

  26. 保存料(ほぞんりょう):Chất bảo quản

  27. 乾燥(かんそう)する:Sấy khô

  28. 包装(ほうそう):Đóng gói

  29. 保管(ほかん):Bảo quản

  30. 品物(しなもの)を保証(ほしょう)する: Bảo hành sản phẩm

  31. 配分(はいぶん)する: Phân phối

  32. 運ぶ:Vận chuyển

  33. 大量生産:Sản xuất hàng loạt

  34. 供給者(きょうきゅうしゃ): Nhà cung cấp

  35. 取次店(とりつぎてん): Nhà phân phối

  36. お客様(きゃくさま): Khách hàng

  37. 市場(しじょう):Thị trường

  38. 市場飽和(しじょうほうわ): Thị trường bão hoà

  39. 出荷(しゅっか)する: Đưa hàng hoá ra thị trường

  40. 生産標(せいさんしるべ): Chỉ tiêu sản xuất

  41. 国内総生産(こくないそうせいさん):GDP: Tổng sản phẩm quốc nội

  42. 国民総生産(こくみんそうせいさん):GNP: Tổng sản phẩm quốc dân

Khám phá văn hóa Nhật Bản cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nào: 

>>> Top 5 lễ hội mùa hè nổi tiếng tại Nhật Bản

>>> Khóa học N3

>>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Xuất nhập khẩu.

>>> Học tiếng Nhật giao tiếp dùng khi gọi điện thoại

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/124-tu-vung-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-n2705.html
Cùng Kosei bỏ túi ngay từ vựng vay mượn trong tiếng Nhật từ tiếng Pháp...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng Trung tâm tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ ngữ lưu hành năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ...
https://kosei.vn/8-quan-dung-ngu-tieng-nhat-hang-na-pho-bien-nhat-ban-phai-biet-n2596.html
Tiếp tục serie về các quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến, hôm nay mọi người lại cùng Kosei...
https://kosei.vn/phan-biet-chang-kho-ti-nao-n2585.html
Để nói về khoảng thời gian “gần đây”, có 4 từ phân...
https://kosei.vn/can-nho-10-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ka-n2581.html
Cùng Kosei tiếp tục ngay với serie 10 quán dụng ngữ phổ biến hàng Ka nhé! Trong tiếng...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cai-cach-phuong-thuc-lam-viec-33-n2579.html
Cùng Kosei tìm hiểu xem cách học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn có thực sự giúp...
https://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...