Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Bị AIDS rồi thì sao?

Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục đáng tiếc. Video lần này cũng là về một câu chuyện như thế. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei xem phim Nhật Bản học tiếng Nhật qua “Chuyện gì xảy ra khi bị AIDS” nhé!

 

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

 

エイズになるとどうなるのか?

Bị AIDS rồi thì sao?
 

Ở Việt Nam, ít người có thói quen đi khám sức khỏe định kì. Những con số thống kê tháng 9/2018 từ Bộ Y tế cho biết, trong số gần 7.500 trường hợp nhiễm HIV có hơn 2.500 chuyển sang giai đoạn AIDS và 63% các trường hợp là quan hệ tình dục không an toàn.

Nhiều người trẻ tuổi đánh giá thấp việc bảo vệ sức khỏe nên đã có một kết cục đáng tiếc. Video lần này cũng là về một câu chuyện như thế, cùng Kosei tìm hiểu phim Nhật Bản “Chuyện gì xảy ra khi bị AIDS” đồng thời học từ vựng tiếng Nhật luôn nhé!
 


 

Video gốc thuộc về kênh: フェルミ研究所

Video đã được đóng góp vietsub bởi Kosei, nên nếu bạn có nhu cầu thì hãy chọn tiếng Việt để theo dõi nhé!

 

  • Một số từ vựng rất hay

  1. エイズ : AIDS

  2. HIVウィルス : virus HIV

  3. HIV患者(かんじゃ): người nhiễm HIV

  4. HIV検査(けんさ)を受ける : xét nghiệm HIV

  5. 結果が出る : có kết quả

  6. 感染する(かんせんする): nhiễm khuẩn, truyền nhiễm

  7. 陽性(ようせい): dương tính

  8. 院生(いんせい): âm tính

  9. 免疫細胞(めんえきさいぼう)に守られている: được bảo vệ bởi tế bào miễn dịch

  10. 症状(しょうじょう)が出る(でる): các triệu chứng xuất hiện

  11. 抵抗力(ていこうりょく)が弱まる(よわまる):sức đề kháng suy giảm

  12. 様々な病気(びょうき)になる : bệnh tật đầy mình

  13. 薬の服用(ふくよう): dùng thuốc, uống thuốc

  14. 一生(いっしょう): suốt đời

  15. 性交渉(せいこうしょう)・性行為(せいこうい):quan hệ tình dục

  16. 同姓(どうせい)間の性的(せいてき)接触(せっしょく): tiếp xúc thân mật trong quan hệ đồng tính

  17. ゴム・コンドーム (condom) : bao cao su

  18. 避妊具(ひにんぐ): dụng cụ tránh thai

  19. 防げる(ふせげる): có thể phòng tránh được

  20. 妊娠(にんしん): mang thai

  21. 保険(ほけん)が 適用(てきよう)される : được áp dụng bảo hiểm

  22. 経済的(けいざいてき)負担(ふたん): gánh nặng kinh tế

  23. 薬代(くすりだい): tiền mua thuốc

  24. 医療費(いりょうひ): phí trị liệu

  25. 経済的(けいざいてき)負担(ふたん): gánh nặng kinh tế

  26. 妊娠(にんしん): mang thai

  27. 不幸中の幸いです: trong cái khổ có cái may

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: >>> Học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn: Cứ tiếp tục hút thuốc lá thì sẽ thế nào?

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-2019-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2019 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...