Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan

Học từ vựng tiếng Nhật từ trong đời sống sẽ thật sinh động và thú vị phải không ạ? Hôm nay mọi người hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá và học các từ vựng trên website của Forever21 Japan nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ


 

KHÁM PHÁ FOREVER 21 Japan
 

PHẦN 1: Từ vựng về trang web bán hàng
 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

  • Một số từ trên poster quảng cáo

今なら 初回購入限定で : giới hạn cho lần mua hàng đầu tiên

初回 (しょかい):lần đầu tiên

購入 (こうにゅう): sự mua hàng

限定 (げんてい): hạn định

クーポン (coupon): phiếu mua hàng

プレゼント (present): quà tặng

お買い物を続ける:tiếp tục mua hàng

お買い物 (おかいもの): việc mua hàng hóa

続ける (つづける): tiếp tục

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

商品検索 : tìm kiếm sản phẩm

商品 (しょうひん): sản phẩm

検索 (けんさく): tìm kiếm

5千円以上 (税込) 送料無料: miễn phí giao hàng cho (hóa đơn) từ 5000円

以上 (いじょう): trở lên

税込 (ぜいこみ): bao gồm thuế

税抜 (ぜいぬき): không gồm thuế

送料 (そうりょう): cước phí giao hàng

無料 (むりょう): miễn phí
 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

ベストセラー:(best sale) bán chạy nhất

ベストプライス:(best price) giá tốt nhất

ベーシック:(basics)

再入荷 : hàng tái nhập kho

再 (さい): tái, lại

入荷 (にゅうか): nhập kho

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

  • Một số từ vựng giúp bạn tìm kiếm các sản phẩm dễ dàng hơn

絞込み (しぼりこみ): lọc

クリア: (clear) xóa

サイズ: (size) kích cỡ

サイズガイド: (size guide) hướng dẫn về kích cỡ

カラー: (color) màu sắc

価格 (かかく): giá cả

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

商品詳細情報: thông tin chi tiết về sản phẩm

詳細 (しょうさい): một cách chi tiết

情報 (じょうほう): thông tin

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

カーとへ入れる : thêm vào giỏ hàng (cart)

お気に入り (おきにいり): quan tâm

動画 (どうが): hình động

シェアする: chia sẻ (share)

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

このアイテムを見ている人におすすめ : những người xem sản phẩm (item) này tiếp tục (xem các sản phẩm được gợi ý phía dưới)

このアイテムを買った人はこんなアイテムも買っています: những người mua sản phẩm này cũng mua (các sản phẩm được gợi ý phía dưới)

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

最近チェックした商品: các sản phẩm đã đánh dấu (check) gần đây

 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan

レビュー : review

レビューを書く(かく): viết review

評価 (ひょうか): bình giá, bình luận

着用 (ちゃくよう): việc mặc quần áo

感やオススメポイントを書きください: viết cảm nhận hoặc cho điểm đề xuất

感 (かん): cảm giác

オススメポイント (recommended point): điểm đề xuất (để mua sản phẩm)

 

PHẦN 2: Từ vựng về các loại trang phục
 

Học từ vựng tiếng Nhật qua website Forever21 Japan
 

トップス

tops

phần trên

Tシャツ

t-shirt

áo t-shirt

ブラウ

blouse

áo cánh

シャツ

shirt

áo thun

コット

coat

áo khoác

セーター

sweater

áo len chui đầu

カーデイガン

cardigan

áo cardigan

パーカー

parker

áo có mũ

スウェット

sweatshirt

áo hoodie

アウターウェア

outerwear

áo khoác

ワンピース

one piece

một mảnh

オールインワン

all-in-one

jumpsuit

ボトムス

bottoms

phần dưới

スカート

skirt

váy

パンツ

pants

quần

ジーンズ

Jeans

quần bò

レギンス

leggings

quần bó

スポーツ

sport

đồ thể thao

インナーウェア

innerwear

đồ lót

スイムウェア

swimwear

đồ bơi

コンテンポラリー

contemporary

phong cách đương đại

ウィメンズ

women

phụ nữ

メンズ

man

nam giới

キッズ

kids

trẻ em

ヘアアクセサリー

hair accesories

phụ kiện cho tóc

ベルト

belt

thắt lưng

ソックス

sock

tất

タイツ

tights

tất giấy

ストール

stall

khăn quàng

グッズ

goods

Hàng hóa, món hàng

ホーム

home

đồ gia dụng

バッグ

bag

túi

財布

さいふ

シューズ

shoes

giày

ジュエリー

jewerly

trang sức

帽子

ぼうし

手袋

てぶくろ

găng tay

ビューティー

beauty

mỹ phẩm

胸囲

きょうい

vòng ngực

総丈

そうたけ

tổng chiều dài

肩幅

かたはば

chiều dài lưng

袖丈

そでたけ

chiều dài tay áo

アームホール

arm hole

chiều rộng ống tay áo

(Hình ảnh sử dụng trong bài viết được lấy từ: https://www.forever21.co.jp/shop)

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các từ vựng theo chủ đề khác nhé: >>> Học Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và báo

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-2019-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2019 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...