Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp 40 động từ tiếng Nhật nhóm 2 thường gặp trong bài thi JLPT (Phần 2)

Hoàn thiện bộ tổng hợp hơn 70 động từ tiếng nhật nhóm 2 thường gặp trong bài thi JLPT.

Mọi người cùng note lại để ôn thi năng lực tiếng Nhật thật hiệu quả cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

Tổng hợp 40 động từ tiếng Nhật nhóm 2 thường gặp trong bài thi JLPT (Phần 2)
 

Tổng hợp 77 động từ tiếng Nhật nhóm 2 thường gặp trong bài thi JLPT 

 

STT

Tiếng Nhật 

Hiragana

Nghĩa tiếng Việt

1 起きる おきる Thức dậy
2 食べる たべる Ăn
3 寝る ねる Ngủ
4 借りる かりる Mượn / Vay
5 あげる あげる Biếu / Tặng
6 くれる くれる Cho
7 捨てる すてる Vứt / Bỏ
8 開ける あける Mở
9 入れる いれる Cho vào
10 覚える おぼえる Nhớ / Thuộc
11 掛ける かける Treo / Mắc
12 曲げる まげる Uốn cong
13 教える おしえる Dạy / Chỉ bảo
14 点ける つける Bật / Mở
15 着る きる Mặc
16 勤める つとめる Làm việc
17 似る にる Giống
18 晴れる はれる Nắng
19 痩せる やせる Gầy đi
20 燃える もえる Đốt
21 答える こたえる Trả lời
22 避ける さける Tránh / Kiêng
23 逃げる にげる Trốn
24 濡れる ぬれる Bị Ướt
25 腫れる はれる Bị sưng
26 震える ふるえる Run rẩy / Run sợ
27 決める きめる Quyết định
28 貯める ためる Để dành / góp lại
29 出かける でかける Ra ngoài
30 倒れる たおれる Đổ / Ngã
31 出る でる Ra
32 やめる やめる Thôi / Bỏ
33 温める あたためる Làm ấm lên / Hâm nóng
34 受ける うける Nhận / Dự thi
35 遅れる おくれる Trễ / Muộn
36 止める とめる Dừng lại
37 集める あつめる Tập trung
38 降りる おりる Xuống
39 間違える まちがえる Nhầm lẫn
40 生まれる うまれる Được sinh ra
41 聞こえる きこえる Nghe thấy
42 疲れる つかれる Mệt mỏi
43 見える みえる Trông thấy
44 助ける たすける Cứu / Giúp
45 流れる ながれる Chảy
46 見せる みせる Cho xem
47 調べる しらべる Điều tra
48 汚れる よごれる Bẩn
49 消える きえる Tắt
50 閉める しめる Đóng
51 育てる そだてる Nuôi nấng
52 増える ふえる Tăng lên
53 考える かんがえる Suy nghĩ
54 忘れる わすれる Quên
55 慣れる なれる Quen
56 預ける あずける Ký gửi / giao phó
57 負ける あける Thua
58 訪ねる たずねる Thăm hỏi
59 割れる われる Bị vỡ / Nứt
60 慰める なぐさめる An ủi
61 壊れる こわれる Bị hư hỏng
62 乗り換える のりかえる Sang / Chuyển xe
63 続ける つづける Tiếp tục
64 破れる やぶれる Bị rách
65 立てる たてる Xây dựng
66 虐める いじめる Bắt nạt / Trêu trọc
67 信じる しんじる Tin tưởng
68 いける いける Cắm hoa
69 冷める さめる Nguội / Bớt nóng
70 植える うえる Trồng cây
71 片づける かたづける Thu dọn
72 怠ける なまける Lười biếng
73 載せる のせる Cho lên
74 離れる はなれる Cách xa
75 届ける とどける Gửi đến
76 投げる なげる Ném
77 迎える むかえる Đón

 

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/phan-biet-va-mot-cach-de-dang-nho-lau-nhat-n2449.html
Phân biệt ゆっくり và のんびり đều có nghĩa là 'thong thả, thoải mái', có bạn...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-xay-dung-mo-rong-p1-n2124.html
Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-che-bai-n2098.html
Người Nhật luôn dùng những ngôn từ để khen và động viên đối phương, bên cạnh...
https://kosei.vn/moi-nhat-tong-hop-tu-vung-tieng-nhat-katakana-n5-n2091.html
Các bạn học tiếng Nhật thường hay bỏ qua việc học các từ vựng Katakana, điều này cực kỳ nguy...
https://kosei.vn/hoc-kanji-n3-thuong-xuat-hien-trong-tin-tuc-va-bao-phan-i-n2083.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng Kanji N3 thường xuất hiện trong tin tức và...
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-katakana-chu-de-thong-tin-may-tinh-n2046.html
Hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học tiếp phần từ vựng tiếng Nhật Katakana chủ đề...
https://kosei.vn/tu-vung-chuyen-dung-khi-lam-ho-so-sang-nhat-ban-n2042.html
Nếu bạn đang có ý định làm hồ sơ xuất cảnh sang Nhật Bản vì bất cứ lý do gì,...
https://kosei.vn/43-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mua-sam-cua-nu-gioi-n2023.html
Nếu bạn là tín đồ yêu thích shopping, cuồng mua sắm thì còn chờ đợi gì nữa,...
https://kosei.vn/tu-vung-chu-de-lien-quan-den-con-lon-n2000.html
あけましておめでとうございます。今年もよろしくお願いします。 Vậy là năm 2018 đã khép lại...