Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Nâng cao từ vựng về hán tự 冬 - ĐÔNG (phần 2)

Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép bởi 3 hán tự!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tiếp tục khám phá mùa đông ngay thôi!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> Ngữ pháp tiếng Nhật N4 bài 49: Tôn kính ngữ

 

Nâng cao từ vựng về hán tự  - ĐÔNG
(phần 2)

 

  • 冬将軍(ふゆしょうぐん)ĐÔNG-TƯƠNG-QUÂN
    Sự nhân cách hóa phổ biến về hình tượng mùa đông lạnh giá, khắc nghiệt. 
  • 冬眠鼠(やまね)ĐÔNG-MIÊN-THỬ
    Sóc chuột 

  • 天門冬(てんもんどう)THIÊN-MÔN-ĐÔNG
    Thiên môn đông (một loại thực vật thuộc họ Măng tây) (dạng rễ khô) (ẢNH)

  • 冬安居(とうあんご)ĐÔNG-AN-CƯ
    Khoảng thời gian từ 16/10 đến ngày 15/1 năm tiếp theo theo lịch Âm (陰暦), các nhà sư sẽ tiến hành tĩnh tu. 
  • 三冬月(みふゆづき)TAM-ĐÔNG-NGUYỆT
    Tên khác của tháng 12 theo lịch Âm (陰暦).
  • 冬ざれ(ふゆざれ)
    Cảnh vật mang đặc điểm của mùa đông (lạnh giá, khắc nghiệt, cây cỏ héo rũ) 

  • 冬化粧(ふゆげしょう)ĐÔNG-HÓA-TRANG
    Cảnh sắc mang đặc điểm của mùa đông (có thể đẹp hoặc không)
  • 冬囲い(ふゆがこい)ĐÔNG-VI
    Hàng rào, lớp che chắn dự quanh nhà cửa, cây cối để phòng tránh sựtàn phá của gió tuyết mùa đông.

  • 冬宮殿(ふゆきゅうでん)ĐÔNG-CUNG-ĐIỆN
    Cách gọi địa danh “Cung điện Mùa đông” ở cố đô Sankt-Peterburg - di tích kiến trúc barokko Nga. 

  • 冬支度(ふゆじたく)ĐÔNG-CHI-ĐỘ
    Việc chuẩn bị cho mùa đông.
  • 冬木立(ふゆこだち)ĐÔNG-MỘC-LẬP
    Hiện tượng cây cối rụng lá vào mùa đông. 
  • 冬枯れ(ふゆがれ)ĐÔNG-KHÔ
    Hiện tượng cây cối trở nên khô héo khi mùa đông tới. Mang sắc thái bi thương, buồn bã.
  • 冬構え(ふゆがまえ)ĐÔNG-CẤU
    Việc chuẩn bị trước để vượt qua được thời tiết khắc nghiệt của mủa đông như gió, tuyết, bão...
  • 冬水鶏(ふゆくいな)ĐÔNG-THỦY-KÊ
    Biệt danh của loài Gà nước Ấn Độ (クイナ). 

  • 冬牡丹(ふゆぼたん・かんぼたん)ĐÔNG-MẪU-ĐƠN
    Một chủng loại hoa mẫu đơn.

  • 冬瓜子(とうがし)ĐÔNG-QUA-TỬ
    Hạt bí 

​​​​​​​

  • 冬羽織(ふゆばおり)ĐÔNG-VŨ-CHỨC
    Loại áo khoác haori (羽織) dành cho mùa đông.

​​​​​​​

  • 冬至梅(とうじばい)ĐÔNG-CHÍ-MAI
    Một loại hoa mơ.

  • 真冬日(まふゆび)CHÂN-ĐÔNG-NHẬT
    Ngày có nhiệt độ cao nhất (最高気温) dưới 0 độ (零度).
  • 鮭冬葉(さけとば)KHUÊ-ĐÔNG-DIỆP
    Cá hồi muối khô (cá hồi cắt lát, ướp muối, hong khô). 

​​​​​​​

 

​​​​​​​Các bạn học từ vựng tiếng Nhật chủ đề này cùng Kosei nhé >>>Nâng cao từ vựng về hán tự 冬 - ĐÔNG (phần 1)

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...
https://kosei.vn/cac-quan-dung-cu-pho-bien-hang-va-n2616.html
Bài cuối cùng của series các 慣用句 - quán dụng cú phổ biến nhất trong tiếng Nhật cũng...