Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Cấu trúc câu với 「わけ」.

Làm quen cấu trúc câu với「わけ」: biểu đạt lý do, nguyên nhân trong tiếng Nhật. Ôn thi hiệu quả với các mẫu câu quan trọng mà trung tâm tiếng Nhật Kosei đã tổng hợp giúp các bạn nhé! 

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Cấu trúc câu với 「わけ」.

I. ~わけだ・~というわけだ

  • Cách kết hợp :

    普通刑(ナ刑-な・ 名-の・な・である)

     + わけだ

    普通刑(ナ刑(だ)・ 名(だ)

     + というわけだ

     

  • Ý nghĩa : ~Có nghĩa là… ~Là vì….

  • Cách dùng: Sử dụng khi đưa ra một kết luận gì đó là đương nhiên từ tình thế ( ví dụ 1) hoặc từ thực tế để đưa ra một lý giải, giải thích nào đó( ví dụ 2).

  • Ví dụ:

1.ここから東京まで一時間半か。じゃ、今から出れば9時には着くわけだ。
Từ đây đến Tokyo mất tầm 1 tiếng rưỡi à. Vậy nếu bây giờ chúng ta xuất phát thì 9 giờ sẽ đến nơi.

2.彼女のお父さんは画家ですか。それで、彼女も絵が上手だというわけなんですね。
Bố cô ấy là họa sỹ phải không? Vậy chắc cô ấy cũng vẽ đẹp lắm nhỉ.

II.~わけにはいかない

  • Cách kết hợp : 動―辞書刑 +わけにはいかない

  • Ý nghĩa : ~Không thể…. ~Không nên…

  • Cách dùng: Câu nói mang ý rằng vì lí do tâm lí, năng lực, tình huống đặc biệt,… nên cũng muốn mà không thể làm được một việc gì đó.  Chủ thể thường là người nói.

  • Ví dụ:

1.今日車で来たんです。お酒を飲むわけにはいきません。
Hôm nay tôi lái xe đến đây nên (muốn lắm mà) không thể uống rượu cùng mọi người.

2.かぜをひいてしまったが、大事な会議があるから、会社を休むわけにはいかない。
Tuy là bị cảm cúm nhưng do hôm nay có cuộc họp quan trọng nên tôi không thể nghỉ làm được.

III.~ないわけにはいかない

  • Cách kết hợp :  動ナイ刑 +わけにはいかない

  • Ý nghĩa : ~ Phải làm gì….

  • Cách dùng: Dù không muốn nhưng vì quy tắc, quy chuẩn xã hội mà phải làm điều gì đó.

  • Ví dụ:

1.本当に暑いですけど、何も着ないわけにはいかないんよね。
Thực sự là quá nóng, nhưng không mặc gì chắc là không được.

2.この町では自転車がないとやはり困る。買わないわけにはいかない。
Ở vùng này mà không có xe đạp thì đúng là vất vả. Không thể không mua một chiếc.

Một chủ đề từ vựng khá thú vị, các bạn theo dõi cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé! 

>>> Từ vựng tiếng Nhật chủ đề âm nhạc

>>> Khóa học N3 Online

>>> Danh sách các vật dụng cần mang theo lúc khẩn cấp

>>> Tổng hợp hơn 60 phó từ N3

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/mot-so-mau-ngu-phap-n3-co-the-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3295.html
Một số mẫu ngữ pháp N3 có thể xuất hiện trong đề thi JLPT nhưng ít khi bạn chú...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-n3-da-tung-thi-thang-12-2018-n3293.html
Kosei đã liệt kê tất tần tật NGỮ PHÁP N3 đã từng thi tháng 12/2018 Xem xem bạn...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-da-tung-thi-trong-de-thi-jlpt-n3-thang-07-2019-n3285.html
Kosei đã giúp bạn tổng hợp ngữ pháp  đã từng thi trong đề thi JLPT N3 tháng...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3-thang-12-2019-n3282.html
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng!  Kosei đã giúp bạn tổng hợp những mẫu ngữ pháp...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3-12-2020-n3184.html
Cùng Kosei điểm lại các cấu trúc xuất hiện ở phần Ngữ pháp xuất hiện  trong đề...
https://kosei.vn/tai-mien-phi-sach-ngu-phap-supa-goukaku-n2-n3-bunpou-taisaku-n2926.html
Ôn tập và ghi nhớ kiến thức ngữ pháp N3 nâng cao không phải là một điều dễ...
https://kosei.vn/tong-hop-nhung-mau-ngu-phap-dang-chu-y-trong-de-thi-jlpt-n3-ky-thang-12-2018-n2174.html
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review một số mẫu ngữ pháp trong đề thi JLPT N3...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-n2110.html
Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ~ だけでいい sẽ là chủ điểm ngữ pháp tiếp theo trong ngày...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-voi-n2107.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn ngữ pháp tiếng...