Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Phân biệt ほど, くらい và ころ

Phân biệt ほど、くらい và ころ đều được dùng để chỉ mức độ như khoảng, tầm... Tuy nhiên tùy từng hoàn cảnh câu mà sẽ sử dụng các cấu trúc khác nhau. Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu qua bài học "Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Phân biệt ほど, くらい và ころ" nhé. 

Ngữ pháp tiếng Nhật N3: Phân biệt ほど, くらい và ころ

phân biệt ほど くらい ころ

A. ほど、くらい/ぐらい

  • ほど: khoảng, bằng, đến mức

  • くらい。ぐらい:  khoảng, chừng, cỡ độ, mức

I. Các trường hợp có thể sử dụng cả hai    ほど và くらい/ぐらい

TH1:  ほど và くらい/ぐらい đứng sau số từ: từ chỉ số lượng

(1) 今までに二年間くらい/ぐらい/ほど 日本語を勉強しています。

Cho đến bây giờ tôi đã học tiếng Nhật được khoảng 2 năm.

(2)  健康のために毎日2時くら/ぐらい/ほど散歩するようにしています。

Vì sức khỏe mỗi ngày tôi cố gắng đi bộ khoảng 2h.

TH2:  ほど và くらい/ぐらい chỉ mức độ 

(1) 泣きたいくらい/ぐらい/ほど、お腹が痛いです。

Bụng tôi đau đến mức muốn khóc

(2)  持たれないくらい/ぐらい/ほどの荷物があったので、タクシーで帰りました。

Vì hành lý nhiều đến mức không thể mang được nên tôi đã đi taxi về.

II. TH chỉ dùng vời くらい/ぐらい

くらい/ぐらい:  Diễn tả mức độ tối thiểu

(1) 忙しくても電話がかけるくらい/ぐらいはできたでしょう。

Dù bận đến thế nào ít nhất cũng phải gọi được điện thoại chứ

(2) そんなことくらいでこどもでもわかります。

Việc này đến lũ trẻ còn hiểu được.

III. Các TH chỉ dùng với ほど

1, ば~ほど: càng ~ càng

(1) 女の子は太ければ太いほどきれいになります。

Con gái thì càng béo càng trở nên xinh đẹp.

(2) 機会は操作が簡単なら簡単なほどいいです。

Máy móc thì thao tác càng đơn giản càng tốt.

2, ほど~ない: không có gì…bằng

(1) 今日は思ったほど寒くない。

Ngày hôm nay không lạnh như tôi đã nghĩ.

(2) ベトナムほどきれいな国はない。

Không một đất nước nào đẹp bằng Việt Nam.

注意:ほど trang trọng hơn くらい.

B. ころ

ころ: Khoảng, vào khoảng. Đi với mốc thời gian cụ thể hay một thời điểm cụ thể nào đó.

I. TH có thể sử dụng cả ころ/くらい

今朝は8時ごろ/くらいに起きました。

Sáng nay tôi thức dậy tầm 8h

II. TH chỉ sử dụng được ごろ/ころ

(1) 私は中学校のころはよく母にしかられました。

Khi còn học trung học tôi rất hay bị mẹ mắng.

(2)  気落ちの時は子供のころに戻りたいです。

Khi chán nản tôi muốn quay trở lại lúc còn là đứa trẻ.

Hãy theo dõi các bài viết khác của Trung tâm tiếng Nhật Kosei dưới đây nhé!

>>> Học viên Kosei đã đạt N3 chỉ với lộ trình 40 ngày ĐẶC BIỆT!!! Bật mí bí quyết ngay tại đây!!

>>> Tìm hiểu 3 Cấu trúc ngữ pháp về khuyên bảo, đề nghị: Vましょう・Vよう/ Vませんか/ Vましょうか

>>> Học tiếng Nhật qua bài hát: ねぇ

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/mot-so-mau-ngu-phap-n3-co-the-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3295.html
Một số mẫu ngữ pháp N3 có thể xuất hiện trong đề thi JLPT nhưng ít khi bạn chú...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-n3-da-tung-thi-thang-12-2018-n3293.html
Kosei đã liệt kê tất tần tật NGỮ PHÁP N3 đã từng thi tháng 12/2018 Xem xem bạn...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-da-tung-thi-trong-de-thi-jlpt-n3-thang-07-2019-n3285.html
Kosei đã giúp bạn tổng hợp ngữ pháp  đã từng thi trong đề thi JLPT N3 tháng...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3-thang-12-2019-n3282.html
Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng!  Kosei đã giúp bạn tổng hợp những mẫu ngữ pháp...
https://kosei.vn/tong-hop-ngu-phap-xuat-hien-trong-de-thi-jlpt-n3-12-2020-n3184.html
Cùng Kosei điểm lại các cấu trúc xuất hiện ở phần Ngữ pháp xuất hiện  trong đề...
https://kosei.vn/tai-mien-phi-sach-ngu-phap-supa-goukaku-n2-n3-bunpou-taisaku-n2926.html
Ôn tập và ghi nhớ kiến thức ngữ pháp N3 nâng cao không phải là một điều dễ...
https://kosei.vn/tong-hop-nhung-mau-ngu-phap-dang-chu-y-trong-de-thi-jlpt-n3-ky-thang-12-2018-n2174.html
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review một số mẫu ngữ pháp trong đề thi JLPT N3...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-n2110.html
Ngữ pháp tiếng Nhật N3: ~ だけでいい sẽ là chủ điểm ngữ pháp tiếp theo trong ngày...
https://kosei.vn/ngu-phap-tieng-nhat-n3-voi-n2107.html
Hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin được giới thiệu với các bạn ngữ pháp tiếng...