Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Những quán ngữ tiếng Nhật liên quan đến Mắt

Những quán ngữ tiếng Nhật liên quan đến mắt là gì? Người ta nói Mắt là cửa sổ tâm hồn của chúng ta đúng không ạ? Mắt có thể biểu cảm được rất nhiều cảm xúc đó: ngạc nhiên, vui mừng,… và có nhiều thành ngữ, quán ngữ thú vị liên quan đến mắt các bạn cùng tìm hiểu với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nhé! 

 

Những quán ngữ thú vị liên quan đến Mắt

quán ngữ tiếng nhật liên quan đến mắt

1) 目を引く: Bắt mắt
この建物は高くて、真っ赤なので、とても目に引く
Tòa nhà này cao, lại còn đỏ chói, bắt mắt quá

 

2)目が飛び出る: Ngạc nhiên trố cả mắt
今年は雨が少なかたので、野菜の値段は目が飛び出るほど高くなってる
Năm nay mưa ít nên giá rau đắt đến độ làm mình ngạc nhiên trố cả mắt. (hay sử dụng với giá cả)

 

3)目を疑う: Ngạc nhiên, không tin vào mắt mình
しばらく会わないうちに彼女があまりにもやせてしまったので私は自分の目を疑った。
Một thời gian không gặp mà cô ấy quá là gầy, tôi không thể tin vào mắt mình nữa

 

4)目を皿にする: Tròn mắt, mắt tròn mắt dẹt (chỉ sự ngạc nhiên)
みんな、目を皿にしてさなぎがチョウになるところを見ていた
Mọi người tròn mắt chứng kiến lúc con nhộng hóa bướm

 

5)大目(おおめ)に見る: (Đối xử) Khoan dung, đại lượng
彼は何度も過(あやま)ちをおかしたが、部長 は大目に見て、叱らなかった。
Bao lần phạm lỗi mà trưởng phòng vẫn khoan dung không mắng mỏ.

 

6)長い目で見る: kiên nhẫn dõi theo
Aさんは失敗が多いけど、まだ若いのだから、長い目でみてあげよう。
A thất bại nhiều, nhưng nó còn trẻ, cậu hãy kiên nhẫn quan sát chỉ bảo cho nó.

 

7)目が高い: Tinh tường, sành sỏi
彼女は目が高いから、そんな安い物をあげると、すぐにばれるよ。
Cô ấy sành lắm, tặng cái quà rẻ tiền thế này là cô ấy biết ngay

 

8)目がない: Cực thích, rất thích
父が甘いものに目がないので、いつもおみやげにこのケーキを買う。
Bố tôi mê đồ ngọt lắm nên lúc nào tôi cũng mua lọai bánh này làm quà.

 

9)目が回る: bận tối mắt, hoa mắt chóng mặt
目が回るほど忙しかった。
Bận bịu đến nỗi hoa cả mắt lên được

 

10)目に余る : Không thể chịu được, không chấp nhận được
Aさんの態度は目に余るから、注意したほうがいい。
Thái độ thằng cha đó mình không thể chấp nhận được

 

11) 目に浮かぶ : (Như) hiện ra trước mắt, tưởng tượng ra
弟の弱い姿は目に浮かんでいる。
Bóng dáng ốm yếu của thằng em như hiện ra trước mắt tôi.

 

12)目に入る: Đập vào mắt, lọt vào mắt
外の明かりが目に入って眠られない。
Ánh sáng bên ngoài chói vào mắt không ngủ được

 

13)目に見える: Thấy rõ, rõ rệt
失敗は目に見える
Thất bại thấy rõ rồi

 

14) 目に入れても痛くない Ngắm mãi không biết chán
まごは目に入れても痛くないほどかわいい。
Đứa cháu dễ thương đến nỗi nhìn mấy cũng không chán

 

15) 目の色を変える sáng mắt lên (sung sướng, vui mừng)
チョウの好きな彼女はめずらしいチョウをみつけると、目の色を変えて追いかけていく。
Người thích bướm như con bé mà tìm thấy loại bướm nào hiếm là mắt sáng lên đuổi theo ngay.

 

16)(に)目を掛ける: Ưu ái, thiên vị, quan tâm đặc biệt
社長に目を掛ける
Được giám đốc quan tâm đặc biệt

 

17) 目を配る: Chú ý, để mắt đến xung quanh
保育園の先生は、子供たちがけがをしないように目を配っていなければならない
Giáo viên mẫu giáo luôn phải để mắt , tránh bọn trẻ có thể bị thương.

 

18)目を三角にする: Nhìn trừng trừng, trừng mắt (khi cáu)
母は目を三角にして叱る
Mẹ tôi trừng mắt quát tháo

 

19) 目を通す: Xem lướt, nhìn lướt
この資料は目を通しておいてください
Hãy xem lướt tập tài liệu này trước đi

 

20) 目を盗む: Lén lút
母の目を盗んで、遊びに出た。
Trốn mẹ, lén làm đi chơi

 

21)目を丸くする : Tròn mắt (chỉ sự ngạc nhiên)
彼は毎朝ご飯を5杯も食べていると言った。それを聞いて、誰でも目を丸くした。
Anh ấy bảo sáng nào cũng ăn hết 5 bát cơm. Mọi người nghe thế tròn hết cả mắt.

 

22) 目を細くする: Tít mắt, cười tít mắt
老人は孫を遊んでいる姿を、目を細くして見ていた
Cụ già nhìn bóng dáng đứa cháu chơi đùa, cười tít cả mắt.

Trên đây là một số quán ngữ thú vị liên quan đến Mắt. Các bạn thấy còn những quán ngữ nào khác nữa không ạ? Comment cho Ad biết để Ad bổ sung thêm nha.

Cũng một bài viết về "Mắt" Các bạn cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nhé! 

>>> Tổng hợp 30 từ vựng về các bệnh liên quan đến mắt

>>> Hơn 30 từ vựng cần biết khi đi tàu điện

>>> Tổng hợp từ vựng nghi vấn cơ bản trong tiếng Nhật

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-ve-mat-troi-n3321.html
Mặt trời là nguồn sống của vạn vật trên trái đất. Và mặt trời là từ mà...
https://kosei.vn/tu-vung-kanji-lien-quan-den-tu-n369.html
Hôm nay trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ mang tới cho các bạn những từ vựng kanji liên quan...
https://kosei.vn/kotowaza-mot-so-cau-ca-dao-tuc-ngu-nhat-ban-n428.html
Hãy cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học một số câu ca dao, tục ngữ Nhật Bản.  Bạn sẽ...
https://kosei.vn/nhung-cum-tu-nen-hoc-khi-bat-dau-voi-tieng-nhat-n491.html
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei  tổng kết cho các bạn 24 cụm từ bên học khi bắt đầu với...
https://kosei.vn/cach-noi-chia-tay-trong-tieng-nhat-n460.html
Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tham khảo bài viết cách nói chia tay trong tiếng...
https://kosei.vn/trang-tu-lap-trong-tieng-nhat-n338.html
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei chia sẻ cho các bạn một bài viết khá thú vị về...
https://kosei.vn/loi-chao-hoi-trong-tieng-nhat-n547.html
Bài tiếp theo trong loạt bài tiếng nhật giao tiếp, Kosei tiếp tục gửi đến các bạn chủ đề...
https://kosei.vn/40-tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dung-cu-hoc-tap-n1456.html
Cùng trung tâm tiếng Nhật Kosei học từ vựng tiếng Nhật chủ đề dụng cụ học tập để giải...
https://kosei.vn/dinh-ngu-trong-tieng-nhat-n418.html
Định ngữ trong tiếng Nhật là gì? Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ đem đến cho bạn định...