Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Những từ vựng Kanji liên quan đến “Gia” (家)

Bài học Kanji hôm nay Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ mang đến cho các bạn những từ vựng kanji liên quan đến “Gia” (家). Những từ vựng có chứa chữ 家 thường có chứa ý nghĩa gia đình, hoặc tên một nghề nghiệp. Hi vọng bài viết dưới đây sẽ mang lại cho các bạn những từ vựng hữu ích ứng dụng trong bài thi cũng như giao tiếp hàng ngày.

Những từ vựng Kanji liên quan đến “Gia” (家)

từ vựng Kanji liên quan đến gia

1           家                          いえ/うち                         Gia, nhà                                                
2 家族 かぞく Gia đình (máu mủ)
3 家庭 かてい Gia đình (mái ấm)
4 家具 かぐ Nội thất
5 家事 かじ Việc nhà
6 家屋 かおく Tòa nhà
7 家出 いえで Bỏ nhà, rời khỏi nhà
8 家畜 かちく Gia súc
9 家賃 やちん Giá thuê nhà
10 家主 やぬし Chủ nhà
11 家計 かけい Tài chính gia đình
12 家来 けらい Người tùy tùng trong gia đình
13 家政婦 かせいふ Người giúp việc
14 家業 かぎょう Nghề, công việc gia truyền
15 家系 かけい Dòng dõi gia đình
16 家庭教師 かていきょうし Gia sư
17 家財 かざい Gia tài
18 家柄 いえがら Gia thế
19 家路 いえじ Đường về nhà
20 家名 かめい Tên họ
21 家並 いえなみ Dãy nhà cạnh nhau
22 家庭菜園 かていさいえん Vườn nhà, vườn rau
23 家庭生活 かていせいかつ Cuộc sống sinh hoạt gia đình
24 家鴨 あひる Vịt nhà
25 家の裏 いえのうら Phía sau nhà
26 家宝 かほう Gia bảo
27 家庭環境 かていかんきょう Môi trường gia đình
28 家事手伝い かじてつだい Giúp đỡ việc nhà
29 家計費 かけいひ Chi tiêu gia đình
30 家中 うちじゅう Cả gia đình
31 家宅 かたく Nơi ở
32 家電 かでん Điện gia dụng
33 家長 かちょう Trưởng họ, trưởng tộc
34 作家 さっか Tác giả văn học
35 国家 こっか Quốc gia
36 農家 のうか Nhà nông
37 画家 がか Họa sĩ
38 専門家 せんもんか Nhà chuyên môn
39 評論家 ひょうろんか Nhà phê bình, bình luận
40 芸術家 げいじゅつか Nghệ sĩ, người làm nghệ thuật
41 小説家 しょうせつか Tiểu thuyết gia
42 空き家 あきや Căn nhà trống
43 隣家 りんか Nhà hàng xóm
44 資本家 しほんか Nhà tư bản
45 発明家 はつめいか Nhà phát minh
46 王家 おうけ Hoàng gia
47 宗教家 しゅうきょうか Nhà tôn giáo
48 愛煙家 あいえんか Người nghiện thuốc lá
49 政治家 せいじか Chính trị gia
50 音楽家 おんがくか Nhạc sĩ

Trung tâm tiếng Nhật Kosei muốn hỏi bạn một câu đây: 

>>> Các bạn đã bao giờ hết cảm hứng học tiếng Nhật ???

>>> 100 chữ Kanji cơ bản nhất.

>>> 100 tên họ thường được sử dụng trong tiếng Nhật

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/cac-kanji-giong-nhau-co-chua-bo-tu-ngoi-chua-n3203.html
Có rất nhiều Kanji giống nhau có chứa bộ Tự ( 寺), nếu bạn còn băn khoăn về cách...
https://kosei.vn/hoc-nhung-kanji-co-lien-quan-toi-chu-tri-n3201.html
Cùng Kosei học những kanji có liên quan tới chữ  TRI ( 知)  trong "tri thức", mang...
https://kosei.vn/tap-hop-kanji-tu-n5-den-n1-theo-bo-ky-n3200.html
Cùng Kosei phá tan nỗi sợ Kanji qua series bài học Kanji theo bộ nhé! Trong bài học này,...
https://kosei.vn/truy-lung-kanji-theo-bo-can-tu-so-cap-den-n1-n3195.html
Hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu về Kanji theo bộ Cân từ sơ cấp đến N1 nhé! ...
https://kosei.vn/cung-hoc-cac-kanji-giong-nhau-theo-chu-tac-n3194.html
Tớ nhìn chữ 昨日 với 作る cứ giống nhau, khó phân biệt lắm, Kosei chỉ tớ cách phân biệt...
https://kosei.vn/nhung-kanji-co-ho-hang-voi-chu-huynh-n3189.html
Cùng Kosei phân tích và ghi nhớ những Kanji có họ hàng với chữ Huynh  兄 ...
https://kosei.vn/hoc-tat-tan-tat-kanji-theo-bo-thiet-n3179.html
Theo Hán Việt 舌 - THIỆT mang ý nghĩa là cái lưỡi. Vì thế, nhiều chữ Hán quen thuộc...
https://kosei.vn/16-kanji-tu-n5-den-n1-chua-bo-mon-33-lam-sao-de-phan-biet-n3171.html
Có lẽ bộ Môn là bộ thành phần của 16 Kanji khác nhau. Cùng Kosei giải nghĩa tất cả 16...
https://kosei.vn/phan-biet-6-kanji-theo-bo-chi-de-dang-nho-kosei-n3163.html
Hôm nay hãy cùng Kosei phân biệt những Kanji theo  bộ Chi nhé! Hán Việt...