Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp 100 phó từ tiếng Nhật N2 thường dùng (Phần 1)

Tiếng Nhật có một hệ thống Phó từ ( 副詞) vô cùng đa dạng và phong phú.

Để có thể dễ học và sử dụng được các phó từ được yêu cầu trong trình độ N2, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giúp các bạn Tổng hợp 100 phó từ N2 thường dùng .

Học phó từ tiếng Nhật N2

 

Tổng hợp 100 phó từ tiếng Nhật N2 thường dùng (Phần 1)

 

  • Tổng hợp 100 phó từ tiếng Nhật N2 thường dùng

STT

Phó từ tiếng Nhật N2

Nghĩa tiếng Việt

Ví dụ

1 あいにく Không may, xin lỗi nhưng,… その日はあいにく都合が悪いです。
2 あくまで(も) Kiên trì, ngoan cố tới cùng,… 彼はあくまで自分が正しいと主張した。
3 いくぶん Một chút, hơi hơi,… 景気がいくぶんよくなった。
4 いずれ Chẳng bao lâu nữa, bất kì,… いずれこうなると思っていた。
5 いちいち Từng cái một,… いちいち文句を言う。
6 いつか(1) Khi nào đó… いつかアメリカに行きたい。
7 いつか(2) Trước đây… ここにはいつかきたことがある。
8 いっせいに Cùng một lúc, đồng loạt,… いっせいに立ち上がる
9 いっそう Hơn nhiều, hơn một bậc, một mức độ mới,… これのほうが、いっそう大きい。
10 いつの間にか Lúc nào không biết… いつの間にか夜になった。
11 いつまでも Từ trước đến nay… (mãi, không ngừng) いつまでもお元気ですか。
12 いよいよ Ngày càng, cuối cùng thì…( cái gì sắp xảy ra) いよいよ明日出発します。
13 いわば Có thể nói như là,… 今日の会議はいわば宴会のようなものだった。
14 いわゆる Cái gọi là 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う。
15 うんざり Ngán ngẩm, chán nản,… 親の説教にうんざりする。
16 うんと Nhiều, rất nhiều,… うんと便利になる。
17 お(お)よそ Ước chừng, đại khái,… お(お)よそ2週間
18 おそらく~だろう E rằng, có lẽ rằng… 彼女はおそらく結婚しないだろう。
19 かえって Ngược lại… 近道したら、かえって時間がかかった。
20 ぎっしり Lèn chặt, đầy ắp,… みかんがぎっしり入っている。
21 ぐっと Vững chắc, kiên cố,… ぐっどよくなった。
22 こっそり Vụng trộm, lén lút,… こっそり逃げる。
23 さっさと Nhanh chóng, khẩn trương,… さっさと帰る。
24 さっそく Ngay lập tức, không một chút chần chừ… ご注文の品をさっそくお送りします。
25 さらに Hơn nữa, còn nữa,… さらにおいしくなる。
26 しいんと Im lặng, lặng tờ,… しいんと静かにする
27 しきりに Liên tục, nhiều lần, nhiệt tình,… しきりに電話がなる。
28 じっくり Kỹ lưỡng, kỹ càng, thong thả, chầm chậm,… しっくり読む
29 じょじょに Chầm chậm, từ từ,… じょじょにうまくなる。
30 しょっちゅう Thường xuyên, hay,… しょっちゅう 酒を飲む。
31 すっと Nhanh như chớp, nhanh như bay,… すっと立ち上がる
32 すでに Đã, đã muộn, đã rồi,… その絵はすでに売れてしまった。
33 ずらりと Trong một hàng, một dãy,… 本がずらりと並んでいる。
34 せいぜい Tối đa, nhiều nhất có thể…. 出席者はせいぜい30人程度だ。
35 せっかく~のに Khó nhọc lắm, mất công lắm mới…~ Thế mà… せっかく覚えたのに、テストに出なかった。
36 せっせと Siêng năng, mẫn cán, cần cù,… せっせと働く
37 せめて Tối thiểu… せめて5位以内になりたかった。
38 そう~ない Không đến mức như thế… この問題はそう難しくない。
39 そのうち Trong khi đó… そのうち分かるようになるでしょう。
40 それぞれ Mỗi, lần lượt, từng,… それぞれ意見を述べる。
41 ただちに Tức thì, ngay,… ただちに出発したほうがいい。
42 たちまち Ngay lập tức… チケットはたちまち売り切れた。
43 たった Mỗi, có mỗi… たった一人で
44 たっぷり Đầy ắp, ăm ắp,… 水をたっぷりある。
45 たびたび Thường xuyên, lặp đi lặp lại nhiều lần… 「たびたびお電話してすみません。」
46 ちかぢか Gần, một ngày không xa,… ちかぢかお伺いします。
47 つい Lỡ… ついうそを言ってしまった。
48 ついに Cuối cùng thì… ついに絵が完成した。
49 つねに Thường thường, luôn… つねに健康に注意する。
50 どうしても Nhất định, thế nào cũng không thể… 用事があってどうしても行けない。
51 どうせ~だろう Đằng nào thì cũng…. やってもどうせだめだろう。
52 どうにか Bằng cách nào đó… どうにかして手に入れたい。
53 どうも Hơi hơi, có vẻ,… どうも上手に話せない。
54 とっくに Đến lúc phải, đến giờ phải,… 期限はとっくに過ぎている。
55 どっと Nhiều, đông người ( bất chợt….) 客がどっと来る
56 なお Chưa, ngoài ra, hơn nữa,… これのほうが、なお安い。
57 なにしろ Dù thế nào đi nữa… なにしろ忙しくて食事をとる時間もない。
58 なるべく càng… càng tốt なるべく早く来てください。
59 なるほど Quả vậy… なるほど、おもしろい本だ。
60 なんとか Bằng cách này hay cách khác, bằng cách nào đó… なんとか会議に間に合った。
61 なんとなく Không hiểu tại sao… これはなんとなくおもしろいそうな本だ。
62 なんとも~ない Không một chút nào… そんなこと、なんとも思わない。
63 にわかに Bỗng nhiên, đột ngột,… にわかに空がくもってきた。
64 ばったり Ngẫu nhiên, tình cờ…. 友達にばったり会う。
65 びっしょり Ướt sũng, sũng nước,… 急に雨が降ってびっしょりぬれた。
66 ぴったり Vừa vặn, vừa khớp, phù hợp,… 計算がぴったり合う。
67 ひとりでに Tự nhiên… ドアがひとりでに開く
68 ふわふわ Bồng bềnh,… 雲がふわふわ浮かんでいる。
69 ほぼ Khoảng, áng chừng, đại để là… ほぼ一万円。/ ほぼ読み終わる。
70 ほんの Chỉ… ほんの少し
71 まごまご Lúng túng, bối rối,… わからなくてまごまごする。
72 まさか Chắc chắn rằng… không まさかこんな事件が起きるとは・・・
73 まさに Đúng đắn, chính xác là,… まさにあなたの言うとおりです。
74 まもなく Sắp, chẳng bao lâu nữa,…  コンサートがまもなく始まる。
75 めっきり Rõ ràng, trông thấy, cảm thấy được,… めっきり寒くなる。
76 もし(も) Nếu như… もし(も)100万円あったら・・・
77 もしかしたら・もしかすると Hoặc là, có thể là… もしかすると、彼の話はうそかもしれない。
78 やがて Chẳng mấy chốc, sắp sửa,.. やがて夏休みも終わる。
79 やや Hơi hơi, một chút,… やや大きめの茶わん
80 ようやく Cuối cùng thì… ようやく暖かくなってきた。
81 わりあいに Theo tỉ lệ,…  わりあいに早く着いた。
82 一切~ない Không một chút nào… 私はその事件とは一切関係ない。
83 一段と Hơn rất nhiều, hơn một bậc,… 寒さが一段と寂しくなる。
84 一気に Một hơi, một mạch,… ビールを一気に飲む。
85 主に Chủ yếu, chính,… この雑誌の対象は主に中学生だ。
86 余計に Hơn nữa… そうすると、余計わからなくなる。
87 別に~ない Ngoài ra… chẳng có gì hơn…  別にほしいものはない。
88 前もって Trước… 前もって調べておく。
89 多少 Hơn hoặc kém, ít nhiều, một chút,… 多少イタリア語が話せます。
90 大いに Nhiều, lớn, rất, rất là,.. 友人と大いに語り合う。
91 少なくとも Ít nhất thì,… 少なくとも30人は来る。
92 必ず Nhất định, tất cả… 人間は必ず死ぬ。
93 必ずしも~とは限らない Không nhất định, chưa hẳn là… お金持ちが必ずしも幸福とは限らない。
94 思い切り Dứt khoát, quyết tâm, ráng sức,… 父に思い切りしかられた。
95 思わず Bất giác, bất chợt… 痛くて思わず叫んだ。
96 次第に Dần dần, từ từ,… 雪が次第にとける。
97 相変わらず Như bình thường, như mọi khi,… あの店は相変わらず混んでいる。
98 確か Đúng là… あの人は、確か林さんの父さんだと思う。
99 確かに Chắc chắn, rõ ràng, không nghi ngờ gì nữa…. あの人は、確かに林さんのお父さんだ。
100 絶えず Liên miên, liên tục,… 絶えず水が流れている。

 

 

  • 50 Phó từ N2 hay thi nhất

STT

Phó từ tiếng Nhật N2 hay thi

Nghĩa tiếng Việt

1 いちいち Mọi thứ, từng cái một
2 いよいよ  Càng ngày càng…hơn bao giờ hết
3 うっかり Lơ đễnh ,xao nhãng
4 うろうろ  Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng
5 おもいきり ~ おもいっきり Từ bỏ ,chán nản ,nản lòng_Đủ ,đầy đủ (十分)
6 がっかり Thất vọng, ngơ ngác
7 ぎっしり Chật kín ,sin sít
8 ぎっしり  Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt
9 ぐっくり ngủ say, ngu ngon
10 ぐっすり (Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi
11 ぐったり Mệt nhoài ,mệt phờ người
12 こっそり Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) _Len lén ( để ko ai nhìn thấy)
13 こっそり  Lén lút, vụng trộm, rón rén
14 さっさと  Nhanh chóng, khẩn trương
15 ざっと Qua loa, đại khái, hơn nhiều
16 さっぱり Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) _Nhẹ, nhạt (món ăn)
17 さっぱり...ない Một chút cũng không, hoàn toàn không.
18 しっかり Chắc chắn ,vững chắc
19 じっと nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên
20 すっきり Cô đọng ,súc tích (văn chương),Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy ), Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)
21 ずっと Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều
22 そっくり Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn(全部)
23 たっぷり Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)
24 たまたま Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
25 ちかぢか  Tính chi ly, tính keo kiệt, tính chắt bóp
26 ちゃくちゃく Vững vàng, đều đặn, chín chắn, không thay đổi
27 てんてん  rời rạc, lác đác, không thường xuyên
28 どきどき  Hồi hộp, tim đập thình thịch
29 どっと Thình lình, đột nhiên, bất chợt
30 にこにこ  cười khúc khích
31 にっこり Nhoẻn miệng cười
32 のんびり Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung
33 はっきり Rõ ràng, minh bạch_mạch lạc, lưu loát (trả lời), Tiếng kêu đột ngột phát ra
34 ばったり tròn trĩnh, mẫm ra
35 ばったり Đột nhiên ,bất thình lình (突然),Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)
36 びっくり Ngạc nhiên
37 ぴったり vừa vặn, vừa khít
38 ぴったり,ぴたり Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)
39 ぶつぶつ  Làu bàu, lầm bầm
40 ふわふわ bồng bềnh
41 ほうぼう các mặt, các nơi
42 ぼんやり Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) _Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)
43 まごまご  Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay
44 ますます ngày càng….
45 めっきり Đột ngột (thay đổi)
46 めったり Trông thấy, chợt nổi lên
47 もともと  vốn dĩ, vốn là, nguyên là
48 やはり、やっぱり Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì
49 ゆっくり Thong thả ,chậm rãi

 

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/thuoc-het-cac-tu-nhieu-nghia-trong-tu-vung-n2-bai-30-phan-1-n2448.html
Cùng Kosei lưu ý một số những ý nghĩa cơ bản của các từ vựng N2 bài 30 này...
https://kosei.vn/tong-hop-tu-lay-trong-jlpt-n2-n1566.html
Như trong ta đã biết, trong tiếng Nhật cũng giống như tiếng Việt có một bộ phận từ láy hay từ...
https://kosei.vn/tu-vung-luyen-dich-n2-bai-4-n301.html
Đến với bài 4 trong series bài học về Từ vựng dịch N2 rồi. Không biết các bạn đã...
https://kosei.vn/tu-vung-luyen-dich-n2-bai-2-n304.html
Tổng hợp từ vựng luyện dịch N2 - Bài 2 bao gồm kanji và cả âm hán việt. Kosei đã tổng hợp...
https://kosei.vn/tu-vung-luyen-dich-n2-bai-1-n318.html
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu đến các bạn series bài học về từ vựng dịch N2...
https://kosei.vn/120-dong-tu-ghep-trong-tieng-nhat-n2-phan-1-n1481.html
Trong trình độ N2, bên cạnh những động từ hoàn toàn mới thì còn một bộ phận lớn...