Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp 39+ TÍNH TỪ N3 tiếng Nhật chi tiết (Phần 1)

Tất tần tật tính từ N3 phổ biếng tiếng Nhật đã được triệu hồi về 2 phần của bài viết này giúp các bạn đây! Cùng Trung tâm tiếng Nhật  Kosei ôn tập ngay thôi nào!

 

Học từ vựng tiếng Nhật N3

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

 

 

Tổng hợp tính từ N3
PHẦN 1

Tổng hợp 39+ TÍNH TỪ N3 tiếng Nhật chi tiết (Phần 1)

 

  1.  

幸せな

 - Hạnh

しあわせな

Hạnh phúc

  1.  

得意な

 - Đắc

 - Tâm

とくいな

Tâm đắc, đắc ý

  1.  

苦手な

 - Khổ

 - Thủ

にがてな

Yếu kém/ không thích, không chịu được

  1.  

熱心な

 - Nhiệt

 - Tâm

ねっしんな

Nhiệt tình, nhiệt tâm

  1.  

夢中な

 - Mộng

 - Trung

むちゅうな

Say mê

  1.  

退屈な

退 - Thoái

 - Khuất

たいくつな

Chán, buồn chán

  1.  

健康な

 - Kiện

 - Khang

けんこうな

Khỏe mạnh, tráng kiện

  1.  

苦しい

 - Khổ

くるしい

Đau đớn, đau khổ

  1.  

平気な

 - Bình

 - Khí

へいきな

Bình tĩnh, dửng dưng

  1.  

悔しい

 - Hối

くやしい

Bực bội, nhục nhã, đáng tiếc

  1.  

羨ましい

 - Tiện

うらやましい

Thèm muốn, ghen tị

  1.  

痒い

 - Dương

かゆい

Ngứa

  1.  

おとなしい

 

おとなしい

Hiền lành, ít nói

  1.  

我慢強い

 - Ngã

 - Mạn

 - Cường

がまんつよい

Kiên trì

  1.  

正直な

 - Chính

 - Trực

しょうじきな

Chính trực, thành thật

  1.  

けちな

 

けちな

Keo kiệt, bần tiện

  1.  

わがままな

 

 

Ích kỉ

  1.  

積極的な

 - Tích

 - Cực

 - Đích

せっきょくてきな

Tích cực, chủ động

  1.  

消極的な

 - Tiêu

 - Cực

 - Đích

しょうきょくてきな

Tiêu cực, thụ động

  1.  

満足な

 - Mãn

 - Túc

まんぞくな

Thỏa mãn, hài lòng

  1.  

不満な

 - Bất

 - Mãn

ふまんな

Bất mãn, không hài lòng

  1.  

不安な

 - Bất

 - An

ふあんな

Bất an, không yên tâm

  1.  

大変な

 - Đại

 - Biến

たいへな

Khó khăn, vất vả, kinh khủng

  1.  

無理な

 - Vô

 - Lý

むりな

Vô lý, không thể, quá sức

  1.  

不注意な

 - Bất

 - Chú

 - Ý

ふちゅういな

Sơ ý, bất cẩn

  1.  

楽な

 - Lạc

らくな

Dễ chịu, thoải mái

  1.  

面倒な

 - Diện

 - Đảo

めんどうな

Phiền phức, phiền hà

  1.  

失礼な

 - Thất

 - Lễ

しつれいな

Bất lịch sự

  1.  

当然な

 - Đương

 - Nhiên

とうぜんな

Đương nhiên

  1.  

意外な

 - Ý

 - Ngoại

いがいな

Ngạc nhiên, ngoài dự tính

  1.  

結構な

 - Kết

 - Cấu

けっこうな

Được, tạm được, đủ rồi

  1.  

派手な

 - Phái

 - Thủ

はでな

Sặc sỡ, lòe loẹt

  1.  

地味な

 - Địa

 - Vị

じみな

Giản dị, không nổi bật

  1.  

おしゃれな

 

おしゃれな

Hợp thời trang

  1.  

変な

 - Biến

へんな

Lạ, kì dị, kì quái

  1.  

不思議な

 - Bất

 - Tư

 - Nghị

ふしぎな

Bí ẩn, huyền bí, kì diệu

  1.  

増しな

 - Tăng

ましな

Tốt hơn, thích hơn

  1.  

無駄な

 - Vô

 - Đà

むだな

Vô ích

  1.  

自由な

 - Tự

 - Do

じゆうな

Tự do

  1.  

不自由な

 - Bất

 - Tự

 - Do

ふじゆう

Tàn tật, bất tiện, bất lợi


Các bạn học phần hai tại đây >>>Tổng hợp 40 TÍNH TỪ N3 tiếng Nhật chi tiết (Phần 2)

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các bài khác nữa nha!! >>>Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng T

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tu-vung-tieng-nhat-n3-cac-tu-lay-n2169.html
Có ai giống mình, cứ thấy các TỪ LÁY là bắt đầu bối rối không? Nào...
https://kosei.vn/tong-hop-tu-vung-katakana-n3-phan-1-n1971.html
Katakana là " ác mộng" với những ai không có lợi thế về tiếng anh vì khó nhớ...