Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 (Phần 2)

Bài viết này, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tổng hợp cho các bạn các từ Hán tự đã thi trong JLPT N3 từ năm 2013 đến nay. Chúc các bạn ôn tập tốt nhé! Trong bài lần trước, Kosei đã tổng hợp cho các bạn các từ Hán tự đã thi trong mondai 1 và mondai 2 trong bài thi JLPT N3 năm 2010, 2011, 2012. 

Tổng hợp Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT (Phần 2)

hán tự đã thi trong kỳ thi jlpt n3

  • Hán tự N3 thi Năm 2013:

Từ vựng 

Nghĩa

1. 苦(くる)しい 

(KHỔ): khổ cực, khó khăn

2. 出張(しゅっちょう)

(XUẤT TRƯƠNG): đi công tác

3. 席(せき)(TỊCH): 

chỗ ngồi

4. 根(ね) (CĂN): 

rễ

5. 事情(じじょう)

(SỰ TÌNH): tình hình

6. 通知(つうち) 

(THÔNG TRI): thông báo

7. 選手(せんしゅ)

(TUYỂN THỦ): tuyển thủ, vận động viên

8. 実力(じつりょく)

(THỰC LỰC): thực lực

9. 信(しん)じる

(TÍN): tin tưởng, tin vào

10. 遅(おそ)い 

(TRÌ): muộn, chậm, trễ

11. 容器(ようき)

 (DUNG KHÍ): đồ đựng, khay chứa

12. 疲(つか)れる

(BÌ): mệt, mệt mỏi

13. 重(かさ)ねる

(TRỌNG): chồng chất, chất lên

14. 残業(ざんぎょう)

(TÀN NGHIỆP): làm thêm giờ

15. 生(は)える

(SINH): mọc răng

16. 各地(かくち) 

(CÁC ĐỊA): các nơi, địa phương, các vùng

17. 貯金(ちょきん)

(TRỮ KIM): tiết kiệm

18. 留守(るす) 

(LƯU THỦ): vắng nhà

19. 浅(あさ)い 

(THIỂN): nông cạn, hời hợt, ít

20. 文章(ぶんしょう)

(VĂN CHƯƠNG): văn chương, câu văn

21. 改札口(かいさつぐち) 

(CÁT TRÁT KHẨU): cửa soát vé

22. 笑(わら)う

(TIẾU): cười

23. 倍(ばい)

(BỘI): gấp đôi

24. 停電(ていでん)

(ĐÌNH ĐIỆN): cúp điện

25. 包(つつ)む 

(BAO): bao bọc, gói

26. 独身(どくしん)

(ĐỘC THÂN): độc thân

27. 貸(か)す 

(THẢI): cho vay, cho mượn

28. 逃(に)げる

(ĐÀO): trốn, chạy thoát, trốn chạy

  • Hán tự N3 thi Năm 2014

Từ vựng 

Nghĩa

29. 商業(しょうぎょう)

(THƯƠNG NGHIỆP): thương nghiệp, thương mại, buôn bán

30. 覚(おぼ)える

(GIÁC): nhớ

31. 広告(こうこく)

(QUẢNG CÁO): quảng cáo

32. 相手(あいて)

 (TƯƠNG THỦ): đối phương

33. 大会(たいかい)

(ĐẠI HỘI): đại hội

34. 割(わ)れる

(CÁT): vỡ, rạn nứt, hỏng

35. 集中

(しゅうちゅう)(TẬP TRUNG): tập trung

36. 食器

(しょっき)(THỰC KHÍ): bát đĩa, chén bát

  • Hán tự N3 thi Năm 2015

Từ vựng 

Nghĩa

37. 血液型(けつえきがた)

(HUYẾT DỊCH HÌNH): nhóm máu

38. 湖(みずうみ)

(HỒ): hồ

39. 変化(へんか)

 (BIẾN HOÁ): thay đổi

40. 伝(つた)える

(TRUYỀN): truyền đạt, dạy dỗ

41. 荷物(にもつ) 

(HÀ VẬT): hành lý

42. 平均(へいきん)

(BÌNH QUÂN): bình quân, trung bình

43. 支給(しきゅう)

(CHI CẤP): sự cung cấp

44. 表(あらわ)す

(BIỂU): biểu thị, biểu lộ, diễn tả

45. 楽器(がっき) 

(LẠC KHÍ): nhạc cụ

46. 借(か)りる 

(TÁ): thuê, mượn, vay

47. 欠点(けってん)

(KHIẾM ĐIỂM): khuyết điểm, thiếu sót

48. 現在(げんざい)

(HIỆN TẠI): hiện tại, bây giờ, lúc này

49. 緑(みどり)

(LỤC): màu xanh lá cây

50. 願(ねが)う

(NGUYỆN): cầu mong, ước nguyện

Thử sức với các đề thi qua các năm cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!!

>>> Đề thi JLPT N3 các năm trước 

>>> Khóa học N3

>>> Tổng hợp Hán tự đã thi trong kỳ thi JLPT N3 (Phần 1)

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/124-tu-vung-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-n2705.html
Cùng Kosei bỏ túi ngay từ vựng vay mượn trong tiếng Nhật từ tiếng Pháp...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng Trung tâm tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ ngữ lưu hành năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ...
https://kosei.vn/8-quan-dung-ngu-tieng-nhat-hang-na-pho-bien-nhat-ban-phai-biet-n2596.html
Tiếp tục serie về các quán dụng ngữ tiếng Nhật phổ biến, hôm nay mọi người lại cùng Kosei...
https://kosei.vn/phan-biet-chang-kho-ti-nao-n2585.html
Để nói về khoảng thời gian “gần đây”, có 4 từ phân...
https://kosei.vn/can-nho-10-quan-dung-ngu-tieng-nhat-pho-bien-hang-ka-n2581.html
Cùng Kosei tiếp tục ngay với serie 10 quán dụng ngữ phổ biến hàng Ka nhé! Trong tiếng...
https://kosei.vn/hoc-tu-vung-tieng-nhat-qua-phim-ngan-cai-cach-phuong-thuc-lam-viec-33-n2579.html
Cùng Kosei tìm hiểu xem cách học từ vựng tiếng Nhật qua phim ngắn có thực sự giúp...
https://kosei.vn/hack-nao-43-tu-vung-tieng-nhat-hoc-qua-phim-cipa-hoi-chung-khong-biet-dau-33-n2555.html
Có bao giờ bạn từng nghĩ rằng "đau đớn" là một loại cảm giác cần thiết trong cuộc sống...
https://kosei.vn/3-y-nghia-cua-trong-van-noi-tieng-nhat-ban-da-bao-gio-biet-n2539.html
Ý nghĩa của です trong văn nói tiếng Nhật thường được cho là khiến cho câu nói...