Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Mới nhất 2019) Tổng hợp 60+ phó từ tiếng Nhật N3

Trong những bài học lần trước, chúng ta đã cùng tổng hợp các Phó từ trình độ N5 và N4 rồi. Chắc hẳn các bạn đều đã nhận thấy vai trò quan trọng của phó từ trong thi cử hay trong giao tiếp hàng ngày.

Trong chuyên mục Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề hôm nay, trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ tiếp tục tổng hợp giúp các bạn hơn 60 phó từ thường được sử dụng trong N3 nha!

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề

 

>>> Tổng hợp 100 phó từ N2 thường dùng (Phần 1)

>>> Tổng hợp gần 40 phó từ thường dùng trong N4

 

 

(Mới nhất 2019) Tổng hợp 60+ phó từ tiếng Nhật N3
 

(Mới nhất 2019) Tổng hợp 60+ phó từ tiếng Nhật N3

 

 

  1. 非常(ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt

  2. 大変(たいへん)に: vô cùng, rất

  3. ほとんど: hầu như, hầu hết

  4. けっこう: khá, cũng được

  5. すっかり: toàn bộ, tất cả
     

  6. 一杯(いっぱい): đầy

  7. たいてい: nói chung, thường, thông thường

  8. 同時(どうじ)に: đồng thời, cùng lúc đó

  9. 前(まえ)もって: trước

  10. ぎりぎり: sát nút, gần đến giới hạn, hết mức
     

  11. ぴったり: vừa vặn, vừa khớp

  12. 突然(とつぜん): đột nhiên, bất ngờ

  13. あっと言(い)う間(ま)に: loáng một cái, nhanh chóng, trong nháy mắt

  14. いつの間(ま)にか: lúc nào không biết

  15. しばらく: nhanh chóng, chốc lát, một lúc
     

  16. 相変(あいか)わらず: như bình thường, như mọi khi

  17. 次々(つぎつぎ)に: lần lượt, từng cái một

  18. どんどん: dần dần, lặp đi lặp lại

  19. ますます: ngày càng

  20. とうとう: cuối cùng
     

  21. ついに: cuối cùng

  22. もちろん: đương nhiên

  23. ぜひ: nhất định

  24. なるべく: nếu có thể thì

  25. 案外(あんがい): bất ngờ, không ngờ đến
     

  26. もしかすると: Có thể là, biết đâu là

  27. まさか: Không thể tin được, chắc chắn rằng…không

  28. うっかり: vô tình, vô ý, lỡ

  29. つい: lỡ, vô tình, vô ý

  30. 思(おも)わず: bất giác, bất chợt
     

  31. ほっと: thở phào nhẹ nhõm, yên tâm

  32. いらいら: sốt ruột, nóng ruột

  33. のんびり: thong thả, thong dong

  34. ぐっすり: ngủ ngon

  35. しっかり: chắc chắn, kĩ càng, chỉn chu, đáng tin cậy
     

  36. きちんと: cẩn thận, nghiêm chỉnh, chỉn chu

  37. はっきり: rõ ràng

  38. じっと: yên lặng, (nhìn) chăm chú

  39. そっと: len lén, nhẹ nhàng, rón rén

  40. 別々(べつべつ)に: tiêng biệt, từng cái một
     

  41. それぞれ:  mỗi

  42. 互(たが)いに: cùng nhau, lẫn nhau, với nhau

  43. 必(かなら)ず: nhất định

  44. 絶対(ぜったい)に: tuyệt đối

  45. とくに: nhất là, đặc biệt là
     

  46. ただ: Chỉ, đơn thuần là

  47. 少(すく)なくとも: ít nhất

  48. 決(けっ)して: quyết không

  49. 全(まった)く: toàn bộ, hoàn toàn

  50. ちょっとも: một chút cũng không
     

  51. 少(すこ)しも: một chút cũng không

  52. どんなに: dù thế nào, dù kiểu gì cũng

  53. どうしても: nhất định, dù thế nào cũng

  54. まるで: hoàn toàn, giống hệt như

  55. 一体(いったい): rốt cuộc là, đồng nhất
     

  56. 別(べつ)に: Đặc biệt, khác, ngoài ra

  57. たった: chỉ, mỗi

  58. ほんの: chỉ, chỉ là

  59. それで: Và, sau đó, vì vậy

  60. そこで: Ở đó, do đó, tiếp theo
     

  61. そのうえ:  hơn nữa

  62. また: lần nữa, lại

  63. または: hoặc, nếu không thì

  64. それとも: hoặc, hay

  65. つまり: tóm lại, nói cách khác

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei luyện thi N3 nha!!! >>> Chinh phục JLPT N3 với 40 buổi học cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei

Kỳ thi JLPT đã tới gần, hãy về với đội của Kosei và những người bạn, chúng ta sẽ cùng nhau đi đến cuối con đường chinh phục N3: >>> Khóa luyện thi N3

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/122-tu-vay-muon-trong-tieng-nhat-tu-tieng-phap-chi-tiet-nhat-p1-n2705.html
Tiếng Nhật cũng có nhiều từ mượn từ tiếng nước ngoài, nhưng không phải chỉ tiếng Anh đâu...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p2-n2647.html
Tiếp nối phần trước, phần 2 về các từ vựng với hán tự 雪 - TUYẾT giới thiệu với các bạn...
https://kosei.vn/nang-cao-von-tu-vung-voi-han-tu-tuyet-p1-n2646.html
Các từ vựng về gắn liền 雪 không chỉ để nói về tuyết, mùa đông và cả dép!...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-tan-n2639.html
Bước sang năm mới Canh Tý, Trung tâm tiếng Nhật Kosei xin chúc bạn mọi điều mới đến với bạn đều...
https://kosei.vn/thanh-ngu-voi-han-tu-nien-n2638.html
Năm mới cái gì cũng phải mới đúng không nào? Cùng Kosei học tiếng Nhật...
https://kosei.vn/10-tu-moi-tieng-nhat-2020-nhat-dinh-phai-biet-n2635.html
10 từ mới tiếng Nhật chỉ xuất hiện vào năm 2020 và cực kì đáng nhớ!  Cùng...
https://kosei.vn/10-tu-ngu-luu-hanh-cua-nam-2019-n2633.html
10 từ mà suốt năm 2019 bạn có thể thấy tràn lan khắp nơi và có thể sẽ tiếp tục...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-2-n2628.html
Phần 2 của bài nâng cao từ vựng với hán tự 冬 - ĐÔNG  gồm các từ được ghép...
https://kosei.vn/nang-cao-tu-vung-ve-han-tu-dong-phan-1-n2618.html
Cùng Kosei góp nhặt thêm rất nhiều từ vựng hay về mùa đông với hán tự chủ...