Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji chủ đề Tuyển dụng

Xuất khẩu lao động sang Nhật có thể coi như một trào lưu ở Việt Nam trong những năm gần đây, bên cạnh đó thì nhu cầu tìm việc làm thêm của các bạn sinh viên nước ngoài tại Nhật cũng rất phổ biến. 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học một số kanji liên quan đến chủ đề Tuyển dụng, ứng tuyển nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

 

求人・募集

 

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về tuyển dụng, ứng tuyển

 

 

CẦU

Kun: もと。める

On: キュウ

求人(きゅうじん): tuyển người lao động

要求(ようきゅう): sự yêu cầu, đề nghị

請求書(せいきゅうしょ): hóa đơn

求める(もとめる): yêu cầu, đề nghị

 

GIẢN

Kun: 

On: カン

簡単(かんたん): đơn giản, dễ dàng

 

ĐƠN

Kun: 

On: タン

単語(たんご): một từ, đơn từ

単位(たんい): đơn vị/ tín chỉ

単に(たんに): chỉ là, chỉ

単なる(たんなる): chỉ là/ đơn giảm

 

HỨA

Kun: ゆる。す

On: キョ

許可(きょか): giấy phép, sự cho phép

免許(めんきょ): bằng cấp/ giấy phép

許す(ゆるす): cho phép, chấp thuận

 

CẤP

Kun: 

On: キュウ

給料(きゅうりょう): lương

支給(しきゅう): sự trả tiền, thanh toán

供給(きょうきゅう): sự cung cấp

月給(げっきゅう): lương tháng

週給(しゅうきゅう): lương theo tuần

日給(にっきゅう): lương theo ngày

 

MIÊN

Kun: あた。える

On: ヨ

給与(きゅうよ): tiền trợ cấp

与える(あたえる): cho, tặng

 

ỨNG

Kun: 

On: オウ

応募(おうぼ): ứng tuyển

応じる(うおじる): trả lời, đáp ứng, làm thỏa mãn

一応(いちおう): một khi, nhất thời

応用(おうよう): ứng dụng thực tế

 

KHÓA

Kun: 

On: カ

課(か): bài học/ bộ phận/ chương…

日課(にっか): kế hoạch, công việc hàng ngày

課長(かちょう): trưởng khoa, trưởng phòng, trưởng ban

 

TRÌNH

Kun: 

On: テイ

過程(かてい): quá trình, quy trình

課程(かてい): chương trình, khóa học

程度(ていど): trình độ/ mức độ

日程(にってい): lịch trình hàng ngày

 

CHẾ

Kun:  

On: セイ

制度(せいど): chế độ, hệ thống

制限(せいげん): hạn chế, ngăn cản

制作(せいさく): chế tác, sản xuất

体制(たいせい): thể chế

 

GIẢNG

Kun: 

On: コウ

講座(こうざ): lớp học/ giờ học

講義(こうぎ): bài giảng

講演(こうえん): bài giảng, bài diễn thuyết

講師(こうし): giáo sư, giảng viên

 

CẤP

Kun: 

On: キュウ

初級(しょきゅう): sơ cấp

中級(ちゅうきゅう): trung cấp

上級(じょうきゅう): thượng cấp

高級(こうきゅう): cao cấp

 

Kun: 

On: キ

基本(きほん): cơ bản, căn bản

基礎(きそ): cơ sở, nền tảng

基準(きじゅん): tiêu chuẩn

基地(きち): cơ sở, căn cứ (quân sự)

 

ĐẠO

Kun: みちび。く

On: ドウ

指導(しどう): chỉ đạo

導入(どうにゅう): sự dẫn nhập, sự áp dụng

導く(みちびく): dẫn đường, lãnh đạo, dẫn dắt

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé: >>>(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về mua sắm

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/80-tu-kanji-de-bi-nham-lan-trong-bai-thi-jlpt-n2-n335.html
80 từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2.  Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei soát...
https://kosei.vn/tong-hop-han-tu-da-thi-trong-n2-n1305.html
Như vậy là chỉ còn 2 tuần nữa là chúng ta đã bước vào kỳ thi JLPT tháng 12,...