Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về chủ đề Thi cử

Việc tìm hiểu các quy tắc của cuộc thi mình tham dự, làm đúng theo hướng dẫn của cán bộ coi thi hay đơn giản là đọc cho đúng đề bài, những khâu này đều là tối quan trọng trong mọi cuộc thi.

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học bài kanji N2 hôm nay nha!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

 

受験

Đi thi
 

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về chủ đề Thi cử

 

ĐỒNG

Kun: つつ

On: トウ

封筒(ふうとう): phong thư, phong bì

水筒(すいとう): bình đựng nước

筒(つつ): ống

 

TỐT

Kun: 

On: ソツ

卒業(そつぎょう): tốt nghiệp

卒業証明書(そつぎょうしょうめいしょ): giấy chứng nhận tốt nghiệp

 

TÍCH

Kun: 

On: セキ

成績(せいせき): thành tích

業績(ぎょうせき): thành tựu sự nghiệp

実績(じっせき): thành quả đạt được, kết quả, thành tích

 

LUẬN

Kun: 

On: ロン

論文(ろんぶん): luận văn

議論(ぎろん): nghị luận

結論(けつろん): kết luận

論じる(ろんじる): tranh cãi, tranh luận, nghị luận về một vấn đề gì

 

CHÍ

Kun: 

On: シ

志望(しぼう): nguyện vọng, ước muốn

意志(いし): ý chí, ý nguyện

 

THUẬT

Kun: の。べる

On: ジュツ

記述(きじゅつ): sự miêu tả, ký lục

口述(こうじゅつ): sự thuyết trình/ đọc chính tả

前述(ぜんじゅつ): đã được nói ở trên/ đã nhắc đến ở trên

述べる(のべる): bày tỏ, nói, tuyên bố

 

CẤU

Kun: かま。う

On: コウ

結構(けっこう): khá tốt, đủ

構成(こうせい): sự cấu thành, cấu tạo

構内(こうない): kết cấu bên trong (sân, ga…)

構う(かまう): lưu ý, để tâm đến/ chọc ghẹo, trêu

 

TRÌ

Kun: おそ。い、おく。れる

On: チ

遅刻(ちこく): sự trễ, sự muộn

遅い(おそい): chậm

遅れる(おくれる): bị muộn, bị trễ

 

GIẢ

Kun: かり

On: カ

仮名(かな): âm tiết trong tiếng Nhật

振り仮名(ふりがな): furigana

仮定(かてい): sự giả định, sự ngộ nhận

仮(かり): tạm thời, nhất thời/ giả định, cứ cho là

 

KỶ

Kun: つくえ

On: 

机(つくえ): cái bàn

 

SÁCH

Kun: 

On: サツ

~冊(~さつ): ~ cuốn (đếm số cuốn sách)

冊子(さっし): cuốn sách nhỏ

 

THÁI

Kun: と。る

On: サイ

採点(さいてん): sự ghi điểm, sự cho điểm

採用(さいよう): sự tuyển dụng, sự sử dụng

採集(さいしゅう): sự thu thập, sự tập hợp

採る(とる): áp dụng/ sử dụng (phương pháp, đề nghị)

 

NỒNG

Kun: こ。い

On: ノウ

濃度(のうど): nồng độ/ sự tập trung

濃い(こい): đậm/ đông/ tập trung

 

BÚT

Kun: ふで

On: ヒツ

筆者(ひっしゃ): người viết, tác giả

筆記(ひっき): bút kí, ghi chép

筆(ふで): bút viết, bút lông

鉛筆(えんぴつ): bút chì

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé: >>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji thường xuất hiện trên menu

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/80-tu-kanji-de-bi-nham-lan-trong-bai-thi-jlpt-n2-n335.html
80 từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2.  Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei soát...
https://kosei.vn/tong-hop-han-tu-da-thi-trong-n2-n1305.html
Như vậy là chỉ còn 2 tuần nữa là chúng ta đã bước vào kỳ thi JLPT tháng 12,...