Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về điện thoại nội bộ

Thường trong nội bộ mỗi công ty đều có một kênh liên lạc riêng để tiện trao đổi thông tin giữa các phòng ban cũng như đảm bảo các bí mật doanh nghiệp. Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu các kanji liên quan đến chủ đề này nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2


 

インターホン

Điện thoại nội bộ (intercom)
 

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về điện thoại nội bộ

 

MINH

Kun: な。る、な。らす、な。く 

On: 

鳴る(なる)(cái gì) rung lên, kêu lên, reo

鳴らす(ならす): làm cái gì phát ra tiếng kêu (rung, thổi…)

怒鳴る(どなる): rống, gầm, to tiếng

鳴く(なく): kêu, hót, rú, rống

 

PHÓNG

Kun:  おとず。れる、たず。ねる

On: ホウ

訪問(ほうもん): sự thăm hỏi, viếng thăm

訪れる(おとずれる): ghé thăm, ghé chơi (nơi nào đó)

訪ねる(たずねる): thăm (ai đó)

 

Kun: よ。ぶ

On: コ

呼吸(こきゅう): sự hô hấp

呼ぶ(よぶ): gọi

呼び出す(よびだす): gọi đến, gọi ra, triệu hồi

 

CẢNH

Kun: 

On: ケイ

警官(けいかん): sĩ quan cảnh sát

警備(けいび): bảo vệ, bảo an

警察(けいさつ): (ngành, lực lượng) cảnh sát

 

BÁO

Kun: 

On: ホウ

警報(けいほう): cảnh báo

予報(よほう): dự báo

情報(じょうほう): thông báo

電報(でんぽう): điện báo

 

Kun: うら 

On: 

裏(うら): mặt sau/ bề trái

裏口(うらぐち): cửa sau

裏切る(うらきる): phản bội (ai đó)

裏表(うらおもて): hai mặt/ mặt khác

 

SOA

Kun: さ。す

On: サ

交差点(こうさてん): giao lộ, giao điểm

差出人(さしだしにん): người gửi (thư)

差(さ): sự khác biệt/ hiệu

人差し指(ひとさしゆび): ngón tay trỏ

差別(さべつ): sự phân biệt

 

TỤC

Kun: つづ。く、つづ。ける

On: ゾク

接続(せつぞく): sự kết nối

継続(けいぞく): sự kế tục, tiếp nối, liên tục

続く(つづく): tiếp tục

手続き(てつづき): một quy trình, thủ tục

 

TỪ

Kun: や。める

On: ジ

辞書(じしょ): từ điển

辞典(じてん): từ điển

辞表(じひょう): đơn từ chức

辞める(やめる): từ chức/ nghỉ hưu

 

DIỆN

Kun: 

On: メン

画面(がめん): màn hình

方面(ほうめん): phương hướng

正面(しょうめん): chính diện, phía trước

面積(めんせき): diện tích

 

THAO

Kun: 

On: ソウ

操作(そうさ): sự vận dụng bằng tay, sự thao tác

体操(たいそう): bài thể dục, tập thể thao

 

THỰC

Kun: み、みの。る

On: ジツ

実行(じっこう): thực hành, hành động

実験(じっけん): thực nghiệm, thí nghiệm

事実(じじつ): sự thực

実(み): trái cây/ hạt

実る(みのる): ra quả

 

LIỆT

Kun: 

On: レツ

列(れつ): hàng, đường

行列(ぎょうれつ): đoàn người, hàng người

列車(れっしゃ): đoàn tàu

列島(れっとう): quần đảo

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé: >>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji liên quan đến đồ ăn

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-xuat-hien-trong-cac-ki-su-n2265.html
Các trích đoạn kí sự hay bài báo liên quan đến các chủ đề trong xã hội...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-xuat-hien-tren-tieu-de-bao-n2261.html
Series kanji N2 hôm nay giới thiệu với các bạn các chữ rất phổ biến trên các tiêu đề...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-ve-tin-tuc-n2260.html
Trên báo luôn có mục tóm tắt tin tức, hay các tin vắn để mọi người nắm bát nhanh...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-ve-ban-tin-thoi-tiet-n2256.html
Học tiếng Nhật thông qua đọc và nghe các bản tin là một phương pháp tương đối...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-ve-chu-de-thi-cu-n2254.html
Việc tìm hiểu các quy tắc của cuộc thi mình tham dự, làm đúng theo hướng dẫn của cán...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-thuong-xuat-hien-tren-menu-n2250.html
Nhiều khi tới nhà hàng Nhật xem menu mà chỉ biết nhìn hình ảnh để gọi món, nên...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-thuong-xuat-hien-tren-thong-bao-bao-chi-dia-phuong-n2245.html
Thông tin về các hoạt động địa phương, các buổi trình diễn công cộng hay đôi khi...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-chu-de-tuyen-dung-n2242.html
Xuất khẩu lao động sang Nhật có thể coi như một trào lưu ở Việt Nam trong những năm gần đây,...
https://kosei.vn/tong-hop-kanji-n2-cac-kanji-ve-mua-sam-n2238.html
Đến Nhật Bản, không sợ thiếu tiền đi ăn, đi chơi mà chỉ sợ thiếu tiền để mua sắm thôi @@!!!!...