Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về mua sắm

Đến Nhật Bản, không sợ thiếu tiền đi ăn, đi chơi mà chỉ sợ thiếu tiền để mua sắm thôi @@!!!!

Hôm nay mọi người cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu tổng hợp Kanji N2 về chủ đề rất "nhức đầu" này nhé! <3 Nhức mà vẫn thích :))

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2


 

Mua sắm
 

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về mua sắm

 

TẦNG

Kun: 

On: ソウ

高層(こうそう): tầng không khí trên cao/ trên cao/ cao tầng

低層(ていそう): tầng dưới, tầng thấp

一層(いっそう): hơn nữa, hơn nhiều

 

THÚC

Kun: たば

On: ソク

約束(やくそく): lời hứa, cuộc hẹn

束(たば): bó, mớ, nắm

花束(はなたば): bó hoa

束ねる(たばねる): buộc, bó lại

 

CAM

Kun: あま。い、あま。やかす

On: 

甘い(あまい): ngọt

甘口(あまくち): vị ngọt, lời ngon ngọt

甘やかす(あまやかす): nuông chiều, dỗ ngọt

 

TÂN

Kun: から。い

On: 

辛い(からい): cay

辛口(からくち): sự cay đắng/ vị cay

 

MÃNH

Kun: さら

On: 

皿(さら): cái đĩa

~皿(~さら): ~ đĩa (số đĩa)

大皿(おおざら): đĩa to

小皿(こざら): đĩa nhỏ

 

綿

MIÊN

Kun: わた

On: メン

綿(めん): vải cotton

木綿(もめん): vải cotton/ cotton

綿(わた): cây bông/ bông gòn

 

CỰU

Kun: 

On: キュウ

旧館(きゅうかん): tòa nhà cũ

旧姓(きゅうせい): tên thời thiếu nữ (tên trước khi kết hôn)

復旧(ふっきゅう): sự phục hồi

 

HẬU

Kun: あつ。い

On: コウ

厚生労働省(こうせいとうどうしょう): Bộ ý tế, lao động và phúc lợi

厚い(あつい): dày

厚切り(あつぎり): sự cắt dày, miếng cắt dày

厚かましい(あつかましい): mặt dày, không biết xấu hổ

厚手(あつで): một đồ vật có độ dày (vải, giấy, đồ sứ…)

 

BẠC

Kun: うす。い、うす。める 

On: 

薄い(うすい): mỏng

薄切り(うすぎり): sự cắt mỏng, lát cắt mỏng

薄手(うすで): một đồ vật có độ mỏng (vải, giấy, đồ sứ)

薄める(うすめる): làm cho nhạt đi, phai đi

 

LẠP

Kun: つぶ 

On: 

粒(つぶ): hạt, hột

~粒(~つぶ): hạt ~ , hột ~ (tên hạt)

 

CỰC

Kun: 

On: キョク、ゴク

北極(ほっきょく): Bắc cực

南極(なんきょく): Nam cực

積極的(せっきょくてき): tích cực

消極的(しょうきょくてき): tiêu cực

極(ごく): cực kì

 

CÁCH

Kun: かわ

On: カク

改革(かいかく): cải cách

革命(かくめい): cách mạng

革(かわ): da

革製(かわせい): đồ da, hàng da

 

KHỔ

Kun: くる。しい、くる。しむ、にが。い

On: ク

苦痛(くつう): thống khổ, đau đơn

苦い(にがい): đắng

苦しい(くるしい): khổ sở, khổ cực

苦しむ(くるしむ): chịu đau đớn, khổ sở

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé: >>> (Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về tài sản văn hóa

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/80-tu-kanji-de-bi-nham-lan-trong-bai-thi-jlpt-n2-n335.html
80 từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2.  Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei soát...
https://kosei.vn/tong-hop-han-tu-da-thi-trong-n2-n1305.html
Như vậy là chỉ còn 2 tuần nữa là chúng ta đã bước vào kỳ thi JLPT tháng 12,...