Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji xuất hiện trên tiêu đề báo

Series kanji N2 hôm nay giới thiệu với các bạn các chữ rất phổ biến trên các tiêu đề báo đây! Hiểu sai tiêu đề có thể làm các bạn hiểu nhầm cả bài đấy!

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei tìm hiểu nhé!

Học từ vựng tiếng Nhật N2

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 40 đề thi thử JLPT N2

 

 

見出し

Tiêu đề báo
 

(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji xuất hiện trên tiêu đề báo

 

 

HÌNH

Kun: かた

On: ケイ

典型的(てんけいてき)(な): có tính điển hình, gương mẫu

大型(おおがた): cỡ lớn, to lớn

~型(~がた): hình -----, dạng -----

 

ÂU

Kun: 

On: オウ

欧米(おうべい): Âu Mỹ/ Phương Tây

欧州(おうしゅう): Châu Âu

 

LAO

Kun: 

On: ロウ

苦労(くろう): sự khổ lao, gian nan, vất vả

ご苦労様(ごくろうさま): Bạn đã vất vả rồi! (Lời của cấp trên nói với cấp dưới vì đã làm việc gì đó)

厚生労働省(こうせいろうどうしょう): Bộ Sức khỏe, Lao động và Phúc lợi

 

TRIỆU

Kun: 

On: チョウ

兆(ちょう): nghìn tỷ

 

貿

MẬU

Kun: 

On: ボウ

貿易(ぼうえき): sự mậu dịch

 

DỊCH

Kun: 

On: エキ、イ

容易(ようい): dễ dàng, đơn giản

安易(あんい)(な): thoái mái, ung dung

易しい(やさしい): dễ dàng, thoải mái

 

NÔNG

Kun: 

On: ノウ

農業(のうぎょう): ngành nông nghiệp

農家(のうか): nhà nông, người làm nghề nông

農産物(のうさんぶつ): sản phẩm nông nghiệp

 

MỆNH

Kun: いのち

On: メイ

命じる(めいじる): ra lệnh, bổ nhiệm, ban hành

生命(せいめい): sinh mệnh, mạng sống

一生懸命(いっしょうけんめい): cố gắng hết mình

命(いのち): cuộc sống, sinh mạng

 

LỆNH

Kun: 

On: レイ

命令(めいれい): mệnh lệnh

 

BỊ

Kun: 

On: ヒ

被害(ひがい):  thiệt hại, bị hại

被害者(ひがしゃ): người bị hại, nạn nhân

被告(ひこく): bị cáo

 

HẠI

Kun: 

On: ガイ

害(がい): tổn thương, tổn hại

公害(こうがい): ô nhiễm

水害(すいがい): ô nhiễm nước

殺害(さつがい): sự sát hại

 

QUYỀN

Kun: 

On: ケン

権利(けんり): quyền lợi

人権(じんけん): nhân quyền

~権(~け): Quyền ------

 

ỨC

Kun: 

On: オク

億(おく): trăm triệu

 

TINH

Kun: ほし

On: セイ

星座(せいざ): chòm sao

星(ほし): ngôi sao, sao

星印(ほししるし): dấu sao, dấu hoa thị

 

Kun: 

On: ブ

武器(ぶき): vũ khí

武力(ぶりょく): vũ lực

武士(ぶし): võ sĩ

 

CỰ

Kun: 

On: キョ

巨大(きょだい)(な): khổng lồ, hùng vĩ

巨額(きょがく): khoản tiền lớn

 

CẠNH

Kun: きそ。う 

On: キョウ、ケイ

競争(きょうそう): sự cạnh tranh, thi đấu

競馬(きえば): cuộc đua ngựa

競う(きそう): chiến đấu với

 

THẤT

Kun: やぶ。れる

On: ハイ

失敗(しっぱい): sự thất bại

敗れる(やぶれる): bị đánh bại

 

NGHỊCH

Kun: さか。らう

On: ギャク

逆(ぎゃく): ngược lại/ ngược với

逆転(ぎゃくてん): sự nghịch chuyển

逆さ(さかさ): mặt ngược lại, lật ngược lại

逆らう(さからう): đi ngược lại, phản kháng, chống đối

 

THẮNG

Kun: か。つ

On: ショウ

優勝(ゆうしょう): sự chiến thắng/ vô địch

勝負(しょうぶ): trận đấu, sự thắng thua

勝敗(しょうはい): sự thắng bại

勝つ(かつ): thắng

 

ĐẦU

Kun: な。げる

On: トウ

投手(とうしゅ): cầu thủ giao bóng (bóng chày)

投書(とうしょ): sự gửi bản thảo

投資(とうし): sự đầu tư

投げる(なげる): ném, văng, vứt, liệng

 

QUÂN

Kun: 

On: グン

軍(ぐん): quân đội/ đàn

~軍(~ぐん): ----- quân (chỉ 1 lực lượng quân đội)

軍隊(ぐんたい): quân đội

 

BINH

Kun: 

On: ヘイ

兵士(へいし): binh sĩ, quân đội

~兵(~へい): ---- binh (chỉ 1 loại binh sĩ)

兵隊(へいたい): đội binh lính

 

SƯU

Kun: さが。す

On: ソウ

捜査(そうさ): sự điều tra, thẩm tra

捜す(さがす): tìm kiếm, điều tra

 

ĐẢO

Kun: たお。れる、たお。す

On: トウ

転倒(てんとう): lộn ngược, đảo lại, lộn nhào

面倒(めんどう): rắc rối, khó khăn/ cẩn thận, thận trọng, để ý

倒れる(たおれる): đổ vỡ, sụp đổ

倒す(たおす): đánh đổ, đánh bại

 

CỐT

Kun: ほね

On: コツ

骨折(こっせつ): sự gãy xương

骨(ほね): xương

 

CHÂM

Kun: はり

On: シツ

方針(ほうしん): phương châm, chính sách

針路(しんろ): hướng, chiều hướng, phía

針(はり): kim châm, đinh ghim

針金(はりがね): dây kim loại

 

KHIẾU

Kun: さけ。ぶ

On: 

叫ぶ(さけぶ): kêu gọi, la hét

叫び(さけび): tiếng hét

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei review lại các kanji N2 khác nhé: >>>(Tổng hợp) Kanji N2: Các Kanji về Tin tức

Các bạn đã sẵn sàng cho kỳ thi JLPT sắp tới?? Hãy về với đội của Kosei: >>> Khóa luyện thi N2

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/80-tu-kanji-de-bi-nham-lan-trong-bai-thi-jlpt-n2-n335.html
80 từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong bài thi JLPT N2.  Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei soát...
https://kosei.vn/tong-hop-han-tu-da-thi-trong-n2-n1305.html
Như vậy là chỉ còn 2 tuần nữa là chúng ta đã bước vào kỳ thi JLPT tháng 12,...