Trung tâm tiếng Nhật Kosei - Nơi học tiếng Nhật tốt nhất tại Hà Nôi

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng R

Ở một số quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc hay Trung Quốc, nhiều người hay bị đọc âm "r" thành âm "l", ví dụ như "raku" có thể nghe sẽ rất giống "laku". Bạn có từng bị gặp tình trạng như vậy khi phát âm các từ này không?

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các kanji này và chú ý cả cách phát âm của bạn nữa nhé!

 

Học từ vựng tiếng Nhật N3

 

>>> Đề thi chính thức JLPT N2 tháng 12/2018

>>> 17 cách thể hiện sự lo lắng trong tiếng Nhật

 

 

Hàng R

Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng R

 

(tự) : tự động từ

(tha) : tha động từ

 

LẠC

Kun: 

On: ラク

連絡(れんらく): sự liên lạc

 

NOÃN

Kun: たまご

On: ラン

卵(たまご): quả trứng

卵焼き(たまごやき): món trứng rán

 

LÃNH

Kun: つめ。たい、ひ。やす、ひ。える、さ。める、さ。ます

On: レイ

冷房(れいぼう): phòng lạnh

冷たい(つめたい): lạnh

冷やす(ひやす)(tha) : làm lạnh

冷える(ひえる)(tự) : bị lạnh

冷ます(さます)(tha) : làm nguội

冷める(さめる)(tự) : bị nguội

 

LỆ

Kun: もど。る

On: レイ

戻る(もどる)(tự) : quay lại, trở lại

戻す(もどす)(tha) : hoàn lại, trả lại, khôi phục lại

 

LỆ

Kun: たと。える

On: レイ

例(れい): ví dụ

例えば(たとえば): ví dụ như

 

LINH

Kun: 

On: レイ

年齢(ねんれい): tuổi, tuổi tác

高齢(こうれい): cao niên, người cao tuổi

 

LỄ

Kun: 

On: レイ

お礼(おれい): lời cảm ơn, sự cảm ơn

失礼(しつれい): thất lễ

 

LIÊN

Kun: つ。れる

On: レン

連休(れんきゅう): kì nghỉ dài ngày

連れて行く(つれていく): dẫn theo, mang theo, dẫn đi

連れて来る(つれてくる): dẫn đến, dẫn ai đó đến

 

LUYỆN

Kun: 

On: レン

練習(れんしゅう): sự luyện tập

 

Kun: うら

On: リ

裏(うら): mặt sau, phía sau

裏返す(うらかえす): lật lại, lật mặt sau

 

LỢI

Kun: 

On: リ

便利(べんり)(な): sự tiện lợi

利用(りよう): việc sử dụng (1 chức năng)

 

LỤC

Kun: みどり

On: リョク

緑色(みどりいろ): màu xanh lá cây

緑茶(りょくちゃ): lục trà, trà xanh

 

LƯỠNG

Kun: 

On: リョウ

両親(りょうしん): bố mẹ

~両(~りょう): hai bên ~, cả hai ~

 

LƯỢNG

Kun: 

On: リョウ

量(りょう): lượng (số lượng)

数量(すうりょう): số lượng

増量(ぞうりょう): gia lượng, tăng thêm

減量(げんりょう): giảm lượng, giảm đi

 

LIỄU

Kun: 

On: リョウ

了解(りょうかい): sự hiểu biết, sự nẵm rõ

終了(しゅうりょう): sự kết thúc, sự chấm dứt

 

LƯU

Kun: と。める

On: リュウ、ル

留学(りゅうがく): việc đi du học

留守番(るすばん): vắng nhà, không có ở nhà

保留(ほりゅう): việc bảo lưu

書留(かきとめ): sự gửi đảm bảo

 

LỘ

Kun: 

On: ロ

通路(つうろ): thông lộ, đường đi

道路(どうろ): đường sá, đường phố

線路(せんろ): tuyến đường

 

LỤC

Kun: 

On: ロク

記録(きろく): sự kí lục, ghi chép

録音(ろくおん): ghi âm

録画(ろきが): ghi hình, quay video

 

LAO

Kun: 

On: ロウ

苦労(くろう): sự khổ lao, cực khổ

労働者(ろうどうしゃ): người lao động

 

ルイ

LOẠI

Kun: 

On: ルイ

書類(しょるい): văn kiện, tài liệu

分類(ぶんるい): sự phân loại

人類(じんるい): nhân loại, loài người

 

LỆ

Kun: なみだ

On: ルイ

涙(なみだ): nước mắt

涙を流す(なみだをながす): rơi lệ

 

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei học các bài khác nữa nha!! >>> Tổng hợp Kanji N3 theo âm on: hàng N

Bạn biết gì chưa?? Khóa học HOT nhất năm 2019 của Kosei đã ra mắt: >>> Khóa học N3 Online

TIN LIÊN QUAN
https://kosei.vn/tong-hop-han-tu-da-thi-trong-ky-thi-jlpt-n3-phan-1-n1268.html
Tiếp tục hỗ trợ các bạn ôn tập cho kỳ thi JLPT, trong bài viết này, trung tâm tiếng Nhật...